Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6 - Học kỳ II
QR

Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6 - Học kỳ II

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KI II

Dạng1 : Thực hiện phép tính : Bài 1: Tính:

a/ 5 1 6 6  a/ 1 3 7 7   a/ 2 1 5 3  b/ 3 12 : 5 25 2) 3 1 15 8 8 2  d/ 1 5 38 : 3 4 6        Bài 2: Tính:

3 1 2 12 4 6     

2 2 5 4 7 28   b/ 4 3 5 12 8 15   c/ 2 1 5 : 3 3 9  b/ 1 5 4 . 3 4 15 

a/ 4 5 7 8 11 13 11 13      b/ 1 2 3 . 3 3 4  c/

2 1 5 5 : 2 8 2        

d/ 2 1 7 : 7 5 15  c/ 1 1 1 . 5 3 4        c)

6 5 8 :5 7 7 9   b) 5 3 1 : 2 4 2        

b) 3 1 5 2 : 8 4 12 3          c) 1 3 1 2 . 4 4 2 3          a) 3 7 10 2 . 4 2 11 22            

b) 5 7 1 0,75 : 2 24 12 4             

Bài 3.

c/ 3 4 3 11 . . 5 7 5 7   3) 7 11 7 2 18 . . 25 13 25 13 25     2) 7 4 7 7 7 . . 5 9 11 9 11 9     2) 7 5 19 15 . 7

3 7

3 . 19

4     c)

27.18 27.103 120.27 15.33 33.12    Bài 4

2) 4 7 4 7 4 3 9 11 9        

3)         9 5 3 4 3 2 9 5 3) 2 1 4 5 7 . : 3 3 9 6 12         

b/ 12 3

7 - ( 4 1

5 + 7 3

7 ) c) 2 1 5 5 8 4 3 2 6  

1) 3 4 3 11 2 5 13 7 13        

a) 15

4 5 3  b) 6 7 12

5  c) 4 25 5

6   d) 11

6 : 24 

2 3 1 4 3 5 7 3 7 5 A                   

2 5 2 6 2 . . 1 3 11 3 11 3 B     

1) 217 88 117    2)     2 3 4. 5 2 .25   3) 7 3 12 8   4) 5 3 6 4  

5) 3 25 . 5 12 6) 36 9 : 35 14  7) 2 1 5 : 3 3 9   8) 4 3 15 . 5 5 4 

9) 1 7 2 : 5 15 7    10) 5 2 1 6 3 4   11) 5 4 9 15 20 36    12) 11 5 1 ( ) 9 6 4   

13) 1 5 2 2 . 3 1 4 12 9        

14) 7 1 25% 0,75 : 2 12 8              Bài 3: Tính hợp lí (tính nhanh)

1) 4 2 4 : 7 5 7         

2) 4 5 7 8 11 13 11 13      3) 7 4 18 5 19 25 23 25 7 23       4) 7 4 7 5 . . 13 9 13 9    5)

4 1 4 1 .19 .39 9 3 9 3  6)  5 7 1 12 19 : 15 . 8 12 4 7

7) 5 2 5 9 5 1 7 11 7 14 7 . .    

8) 2 4 2 8 3 4 7 9 7        

ThuVienDeThi.com

2

10) 11 6 4 17 17 5         

11) 4 89 4 82 . . 7 5 5 7  12) 5 4 15 5 . . 7 19 7 19    13) 1 1 1 1 1 2 2 3 3 4 49 50 ... . . . .    

Dạng2 : Tìm số chưa biết (tìm x) :

1) 3 4 x 7 7    2) 3 2 . 2 3 x  

3) 4 5 : 13 7 x   4) 1 1 x 75% 2 4   5) 2 3 1 .x 5 5 4   

6) 7 2 4 .x 9 9 3   7) 3 1 2 3x . 10 3 5          

8) 1 2 : 7 3 3 x   9) 12 6

8 x  

Dạng3 : Toán liên quan dến thực tế : Bài 1: Khối lớp 6 của một trường THCS có 1200 học sinh xếp loại học lực gồm : Giỏi, Khá,

Trung bình không có học sinh yếu, biết rằng số học sinh có học lực trung bình chiếm 5

8 tổng số

học sinh của cả khối ; số học sinh khá chiếm 2

3 số học sinh còn lại. Tính Số học sinh giỏi khối 6

của trường này.

Bài 2: Mảnh vườn hình chữ nhật có chièu rộng bằng 30m, biết 2

3 chiều dài bằng chiều rộng

a) Tính chiều dài của mảnh vườn b) Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá. Tính diện tích ao.

Bài 3. Một vườn cây ăn quả có 45 cây gồm ba loại cây Cam, bưởi, Chanh. Số cây Cam chiếm 7

15

tổng số cây, số cây bưởi chiếm 5

8 tổng số cây còn lại. Tính số cây mỗi loại.

Bài 4. Một lớp có 40 học sinh. số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp.Số học sinh trung

bình bằng 2

5 số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá

a.Tính số học sinh mỗi loại của lớp. b. Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp Bài 5. Một lớp có 45 học sinh gồm 3 loại học lực: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh trung bình

chiếm 2

9

số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại b) Tính tỉ số giữa số học sinh giỏi và học sinh trung bình. c) Số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh của cả lớp?

Bài 6: Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được 4

9 số trang sách. Ngày thứ hai An đọc

tiếp 50% số trang sách còn lại. Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

Bài 7. Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được 1

3 số bài. Ngày thứ hai

bạn làm được 3

7 số bài còn lại. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo