
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 9 HKI (2014 - 2015)
Từ vựng, ngữ pháp, bài tập Teacher: Nguyen Huu Hop 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9 HKI
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL - foreign (a) thuộc về nước ngoài - foreigner (n) người nước ngoài - activity (n) hoạt động - correspond (v) trao đổi thư từ - at least ít nhất - modern (a) hiện đại - ancient (a) cỗ, xưa - impress (v) gây ấn tượng - impression (n) sự gây ấn tượng - impressive (a) gây ấn tượng - beauty (n) vẻ đẹp - beautiful (a) đẹp - beautify (v) làm đẹp - friendliness (n) sự thân thiện - mausoleum (n) lăng - mosque (n) nhà thờ Hồi giáo - primary school trường tiểu học - secondary school trường trung học - peaceful (a) thanh bình, yên tĩnh - peace (n) hòa bình, sự thanh bình - atmosphere (n) bầu không khí - pray (v) cầu nguyện - abroad (a) (ở, đi) nước ngoài - depend on = rely on tùy thuộc vào, dựa vào - anyway (adv) dù sao đi nữa - keep in touch with giữ liên lạc - worship (v) thờ phượng - similar to (a) tương tự - industrial (a) thuộc về công nghiệp - industry (n) ngành công nghiệp - temple (n) đền, đình - association (n) hiệp hội - Asian (a) thuộc Châu Á - divide into chia ra - region (n0 vùng, miền - regional (a) thuộc vùng, miền - comprise (v) bao gồm - tropical (a) thuộc về nhiệt đới - climate (n) khí hậu - unit of currency đơn vị tiền tệ - consist of = include bao gồm, gồm có - population (n) dân số - Islam Hồi giáo - official (a) chính thức - religion (n) tôn giáo - religious (a) thuôc về tôn giáo - in addition ngoài ra - Buddhism (n) Phật giáo - Hinduism (n) Ấn giáo - widely (adv) môt cách rộng rãi - education (n) nền giáo dục - educate (v) giáo dục - educational (a) tthuộc về giáo dục - instruction (n) việc giáo dục - instruct (v) hướng dẫn, chỉ dạy - instructor (n) người hướng dẫn - compulsory (a) bắt buộc - area (n) diện tích - member country quốc gia thành viên - relative (n) nhân thân, bà con - farewell party tiệc chia tay - hang – hung – hung treo, máng
UNIT 2: CLOTHING
- century (n) thế kỷ - poet (n) nhà thơ - poetry (n) thơ ca - poem (n) bài thơ - traditional (a) truyền thống - silk (n) lụa - tunic (n) tà áo - slit (v) xẻ - loose (a) lỏng, rộng - pants (n): trousers quần (dài) - design (n, v) bản thiết kế, thiết kế - designer (n) nhà thiết kế - fashion designer nhà thiết kế thời trang - material (n) vật liệu - convenient (a) thuận tiện - convenience (n) sự thuận tiện - lines of poetry những câu thơ - fashionable (a) hợp thời trang - inspiration (n) nguồn cảm hứng - inspire (v) gây cảm hứng - ethnic minority dân tộc thiểu số - symbol (n) ký hiệu, biểu tượng - symbolize (v) tượng trưng - cross (n) chữ thập
ThuVienDeThi.com
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 9 HKI (2014 - 2015)
Từ vựng, ngữ pháp, bài tập Teacher: Nguyen Huu Hop 2
- stripe (n) sọc - striped (a) có sọc - unique (a) độc đáo - subject (n) chủ đề, đề tài - modernize (v) hiện đại hóa - modern (a): hiện đại - plaid (a) có ca-rô, kẻ ô vuông - suit (a) trơn - sleeve (n) tay áo - sleeveless (a) không có tay - short-sleeved (a) tay ngắn - sweater (n) áo len - baggy (a) rộng thùng thình - faded (a) phai màu - shorts (n) quần đùi - casual clothes (n) quần áo thông thường - sailor (n) thủy thủ - cloth (n) vải - wear out mòn, rách - embroider (v) thêu - label (n) nhãn hiệu - sale (n) doanh thu - go up = increase tăng lên - economic (a) thuộc về kinh tế - economy (n) nền kinh tế - economical (a) tiết kiệm - worldwide (a) rộng khắp thế giới - out of fashion lỗi thời - generation (n) thế hệ - (be) fond of = like thích - hardly (adv) hầu như không - put on = wear mặc vào - point of view quan điểm - (be) proud of tự hào về …
UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
- buffalo (n) con trâu - plough (n, v) cái cày, cày - gather (v) gặt, thu hoạch - crop (n) vụ mùa - home village làng quê - rest (n, v) (sự) nghỉ ngơi - journey (n) chuyến đi, hành trình - chance (n) dịp - cross (v) đi ngang qua - paddy filed cánh đồng lúa - bamboo (n) tre - forest (n) rừng - snack (n) thức ăn nhanh - highway (n) xa lộ - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.