
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II
Năm học 2014 – 2015
Môn: Toán 7 GV: Nguyễn Hồng Long I. PHẦN ĐẠI SỐ: A) Lý Thuyết. Câu 1: Dấu hiệu là gì? Đơn vị điều tra là gì? Thế nào là tấn số của mỗi giá trị? Có nhận xét gì
về tổng các tần số? Câu 2: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Nêu rõ các bước tính? Ý
nghĩa của số trung bình cộng? Mốt của dấu hiệu là gì? Câu 3: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho VD. Câu 4: Đơn thức là gì? Đa thức là gì? Câu 5: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng. Câu 6: Tìm bậc của một đơn thức, đa thức? Nhân hai đơn thức. Câu 7: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x). B/ Bài Tập. Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số: a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số. Phương pháp: Bước 1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn. Bước 2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn. Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
A= ; Bậc 13, hệ số: 3 2 3 4 3 2 3 4 8 5 5 2 5 2 1 x . x y . x y . . x .x .x . y.y x y 4 5 4 5 2
1 2
B= 5 4 2 2 5 3 8 . . 4 9 x y xy x y = Bậc 19, hệ số:
8 11 2 3 x y 2 3
b) Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất. Phương pháp: Bước 1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đòng dạng. Bước 2: xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn. Bài tập áp dụng : Bài 1: Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
Bậc 5, hệ số: 3
2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 2 3 2 3 2 A 15x y 7x 8x y 12x 11x y 12x y 3x y 5x 3x y
Bậc 6, hệ số:
5 4 2 3 5 4 2 3 5 4 2 3 1 3 1 5 7 1 B 3x y xy x y x y 2xy x y x y xy x y 3 4 2 2 3 4 5 2 Bài 2: Thu gọn đa thức sau: a) A = 5xy – y2 - 2 xy + 4 xy + 3x -2y = 7xy– y2-2y+3x;
b) B =
2 2 2 2 2 2 2 1 7 3 3 1 7 3 ab ab a b a b ab ab a b 2 8 4 8 2 8 8
c) C = 2 -8b2+ 5a2b + 5c2 – 3b2 + 4c2.= 7 -11b2 + 9c2 2a b
2a b
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số : Phương pháp : Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số. Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số. Bước 3: Tính giá trị biểu thức số. Bài tập áp dụng : Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
ThuVienDeThi.com
a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại A= 1 1 x ;y 2 3 1 72
b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3 B = 32 Bài 2 : Cho đa thức P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
Tính : P(–1); P( ); Q(–2); Q(1); P(-1)=4; P(1/2)= 25/26; Q(-2)=1; Q(1)=4 1 2 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 2x2 - tại x = 2 ; y = 9. A = 5 b) B = tại a = -2 ; b . B = 1 y, 3
2 2 1 a 3b , 2 1 3 5 3
c) P = 2x2 + 3xy + y2 tại x = ; y = . P = -1/18 d) Q = 12ab2; tại a ; b . Q= -1/9 1 2 2 3
1 3 1 6
e) R= tại x = 2 ; y = . R= -1/3 2 3 1 2 xy x 2 3
1 4 Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến Phương pháp : Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức. Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc. Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng) Bài tập áp dụng: Bài 1 : Cho đa thức : A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B; A+B= ; A-B= 2 2 7 3 2 x xy y 2 2 7 4 x xy y Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết : a. M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b. (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
M= ; N = 2 2 11 x xy y 2 2 10 12 xy y x Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến: Phương pháp: Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến. Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau. Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột. Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)] Bài tập áp dụng : Bài 1: Cho đa thức
A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3 A(x) + B(x)= 4 3 2 11 13 11 2 9 20 5 x x x x
B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5 Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x); Bài 2: Tính tổng của các đa thức: A = x2y - xy2 + 3 x2 và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1. Bài 3: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy - y2 Tính: P – Q Bài 4: Tìm tổng và hiệu của: P(x) = 3x2 +x - 4 ; Q(x) = -5 x2 +x + 3. Bài 5: Tính tổng các hệ số của tổng hai đa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.