
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HKII Trường THCS Suối Ngô
GIÁO VIÊN: LÊ MỸ HẠNH NĂM HỌC: 2016 - 2017
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2016-2017 ĐẠI SỐ: Chương III: THỐNG KÊ Các kiến thức nắm chắc: 1/ Dấu hiệu của đơn vị điều tra. 2/ Các trị của dấu hiệu .Các trị khác nhau của dấu hiệu 3/ Dãy giá trị của dấu hiệu. 4/ Tần số của giá trị (kí hiệu là n). 5/ Bảng “tần số” (bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu). 6/ Cách vẽ biểu đồ biểu đồ đoạn thẳng 7/ Cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu.Ý nghĩa của số trung bình cộng 8/ Tìm mốt của dấu hiệu. Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 1.Dạng 1: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
Phương pháp:
Bước 1: Dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn. Bước 2: Xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn. Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
A= ; B= 5 4 2 2 5 3 8 . . 4 9 x y xy x y
3 2 3 4 5 2 x . x y . x y 4 5 2. Dạng 2: Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
Phương pháp:
Bước 1: Nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đòng dạng. Bước 2: Xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn. Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 A 15x y 7x 8x y 12x 11x y 12x y
5 4 2 3 5 4 2 3 1 3 1 B 3x y xy x y x y 2xy x y 3 4 2
3.Dạng 3: Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số. Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số. Bước 3: Tính giá trị biểu thức số. Bài tập áp dụng: Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 1 1 x ;y 2 3
b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3 Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 + 2x2 + 1 và Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
Tính : P(–1); P( ); Q(–2); Q(1); 1 2
ThuVienDeThi.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HKII Trường THCS Suối Ngô
GIÁO VIÊN: LÊ MỸ HẠNH NĂM HỌC: 2016 - 2017
4.Dạng 4: Cộng, trừ đa thức nhiều biến
Phương pháp:
Bước 1: Viết phép tính cộng, trừ các đa thức. Bước 2: Áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc. Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng) Bài tập áp dụng: Bài 1: Cho đa thức:
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B Bài 2: Tìm đa thức M,N biết: a. M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b. (3xy – 4y2) - N= x2 – 7xy + 8y2 5.Dạng 5: Cộng trừ đa thức một biến:
Phương pháp:
Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến. Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau. Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột. Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)] Bài tập áp dụng: Cho đa thức A(x) = 3x4 – (3/4)x3 + 2x2 – 3; B(x) = 8x4 + (1/5)x3 – 9x + 2/5
Tính: A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x); 6.Dạng 6: Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không Phương pháp:
Bước 1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó. Bước 2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức. 2. Tìm nghiệm của đa thức một biến Phương pháp : Bước 1: Cho đa thức bằng 0. Bước 2: Giải bài toán tìm x. Bước 3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức. Chú ý: – Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 Bài tập áp dụng : Bài 1: Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5 Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x) Bài 2: Tìm nghiệm của các đa thức sau. F(x) = 3x - 6; H(x) = -5x + 30 G(x)=(x-3)(16-4x) 7.Dạng 7 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Phương pháp:
Bước 1: Thay giá trị x = x0 vào đa thức. Bước 2: Cho biểu thức số đó bằng a. Bước 3: Tính được hệ số chưa biết. Bài tập áp dụng:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.