Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 7 học kỳ II
QR

Đề cương ôn tập Toán 7 học kỳ II

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập toán 7 học kỳ 2 Năm học: 2014 - 2015

VŨ ĐỨC QUÝ CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT ! 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2014 - 2015

ĐẠI SỐ:

Dạng 1: THỐNG KÊ

Các kiến thức cần nhớ

1/ Bảng số liệu thống kê ban đầu.

2/ Đơn vị điều tra.

3/ Dấu hiệu (kí hiệu là X).

4/ Giá trị của dấu hiệu (kí hiệu là x).

5/ Dãy giá trị của dấu hiệu (số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là N).

6/ Tần số của giá trị (kí hiệu là n).

7/ Tần suất của một giá trị của dấu hiệu được tính theo công thức Tần suất f thường được n f N

tính dưới dạng tỉ lệ phần trăm.

8/ Bảng “tần số” (bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu).

9/ Biểu đồ (biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữ nhật, biểu đồ hình quạt).

10/ Số trung bình cộng của dấu hiệu.

11/ Mốt của dấu hiệu.

Dạng 2: Thu gọn biểu thức đại số:

a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.

Phương pháp:

Bước 1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.

Bước 2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.

Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.

A= ; B=  5 4 2 2 5 3 8 . . 4 9 x y xy x y              

3 2 3 4 5 2 x . x y . x y 4 5          

b) Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.

Phương pháp:

Bước 1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đòng dạng.

Bước 2: xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn.

Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.

2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 A 15x y 7x 8x y 12x 11x y 12x y       5 4 2 3 5 4 2 3 1 3 1 B 3x y xy x y x y 2xy x y 3 4 2      

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức đại số :

ThuVienDeThi.com

Đề cương ôn tập toán 7 học kỳ 2 Năm học: 2014 - 2015

VŨ ĐỨC QUÝ CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT ! 2

Phương pháp :

Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số.

Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.

Bước 3: Tính giá trị biểu thức số.

Bài tập áp dụng:

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; 1 1 x ;y 2 3  

y = 3

Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1; Tính : P(–1); P( ); 1 2

Q(–2); Q(1);

Dạng 4: Cộng, trừ đa thức nhiều biến

Phương pháp:

Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức.

Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.

Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)

Bài tập áp dụng:

Bài 1: Cho đa thức:

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2

Tính A + B; A – B

Bài 2: Tìm đa thức M,N biết:

a. M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b) (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2

Dạng 5: Cộng trừ đa thức một biến:

Phương pháp:

Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau.

Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.

Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)]

Bài tập áp dụng: Cho đa thức A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3; B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5

Tính: A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);

Dạng 6: Tìm nghiệm của đa thức 1 biến

1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo