Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 7 học kì II
QR

Đề cương ôn tập Toán 7 học kì II

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tâp học kỳ 2. Môn toán lớp 7-Năm học 2016- 2017 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KÌ II

(Năm học 2012-2013) **********************************

A. Lý thuyết:

Các câu hỏi phần ôn tập các chương III, IV phần đại số và hình học SGK toán 7 tập 2. B. Bài tập

I.Phần ôn tập cuối năm (trang 88, 89, 90, 91, 92 SGK) II.Một số dạng toán cơ bản

1)Dạng 1: Trắc nghiệm: Bài 1.1:Trong bài tập dưới đây có kèm theo câu trả lời. Hãy chọn câu trả lời đúng.

Điểm kiểm tra Toán của các bạn trong 1 tổ được ghi lại như sau:

Tên Hà Hiền Bình Hưng Phú Kiên Hoa Tiến Liên Minh Điểm 8 7 7 10 3 7 6 8 6 7

a)Tần số diểm 7 là: A: 7 B: 4 C: Hiền, Bình, Kiên, Minh

b)Số trung bình cộng điểm kiểm tra của tổ là:

A: 7 B: C: 6,9 10

7

Bài 1.2: Thu gọn đơn thức - t2zx.5tz2. z (t,x,z là biến),ta được đơn thức : 7 4

2 7

a) 10t4z3x b) –10t3z4x c) 10t3z4x d) –10t3z4x2 Bài 1.3: Cho đa thức f(x) = 3x5 –3x4 + 5x3 – x2 +5x +2 . Vậy f(-1) bằng:

a) 0 b) -10 c) -16 d) Một kết quả khác. Bài 1.4: Cho g(x) =3x3–12x2 +3x +18 .Giá trị nào sau đây không là nghiệm của đa thức g(x)?

a) x=2 b) x=3 c) x= -1 d) x = 0 Bài 1.5: Kết quả nào sau đây là trị đúng của biểu thức:

Q = 2xy3 – 0,25xy3 + y3x tại x =2 , y= -1 4 3

a) 5 b) 5,5 c) -5 d) –5,5 Bài 1.6: Cho đa thức P = x7 + 3x5y5 –y6 –3x6y2 + 5x6 .Bậc của P là :

a) 10 b) 14 c) 8 d) Một kết quả khác. Bài 1.7: Với x,y,x,t là biến, a là hằng. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau :

; x2 + y2 ; atz2 ; - xtz2 ; x2 – 2 ; xtz ; t ; 7 10

2 1

2 5

t xy 2

a) 4 b) 9 c) 5 d) 6

ThuVienDeThi.com

Đề cương ôn tâp học kỳ 2. Môn toán lớp 7-Năm học 2016- 2017 2

Bài 1.8: Một thửa ruộng có chiều rộng bằng chiều dài.Gọi chiều dài là x. Biểu thức nào 7 4

sau đây cho biết chu vi của thửa ruộng?

a) x+ x b)2x+ x c) d) 4 7 4

7 4        x x 7 4 2        x x 7 4

Bài 1.9: Cho Q = 3xy2 – 2xy + x2y – 2y4. Đa thức N nào trong các đa thức sau thoả mãn : Q – N = -2y4 + x2y + xy

a) N = 3xy2 -3 x2y b) N = 3xy-3 x2y c) N = -3xy2 -3 x2y d) N = 3xy2 -3 xy Bài 1.10: Xác định đơn thức X để 2x4y3 + X = -3x4y3

a) X = x4y3 b) X = -5 x4y3 c) X= - x4y3 d) Một kết quả khác. Bài 1.11: Cho ABC cân tại A, vẽ BH AC (H AC), biết  =50o.Tính góc HBC   a)15o b)20o c) 25o d)30o e)Một kết quả khác. Bài 1.12: Cho tam giác ABC cân tại A . Trên tia đối của tia AB lấy điểm D thoả AD=AB. Câu nào sai? a) BCD=ABC+ADC b) BCD=90o

c) DAC=2ACB d) BCD=60o

Bài 1.13: Cho ABC có =90o, AB=AC=5cm. Vẽ AH  BC tại H. Phát biểu nào sau đây

 A sai? a)AHB=AHC b)H là trung điểm của BC c) BC =5cm d)góc BAH=45o Bài 1.14: Cho tam giác vuông có một cạnh gác vuông bằng 2cm. Cạnh huyền bằng 1,5 lần cạnh góc vuông. Độ dài góc vuông còn lại là: a)2 b) c)3 d) Một kết quả khác. 5 5 5 Bài 1.15: Cho ABC vuông tại A. Cho biết AB=18cm, AC=24cm. Kết quả nào sau đây là chu vi của ABC? a)80cm b)92cm c) 72cm d)82cm. Bài 1.16: Cho ABC có =90o,B=50o. Câu nào sau đây sai? A  a) AC<AB b)AB<BC c) BC<AC+AB d)AC>BC. Bài 1.17: Cho tam giác có AB=10cm, AC=8CM, bc=6CM. So sánh nào sau đây đúng? a) > > b) > > A  B  C  A  C  B  c) > > d) > > C  B  A  B  A  C  Bài 1.18: Bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? a)3cm, 4cm, 5cm b)6cm, 9cm, 12cm c)2cm, 4cm, 6cm, d)5cm, 8cm, 10cm. Bài 1.19: Cho AB=6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA=5cm, I là trung điểm AB. Kết quả nào sau đây là sai? a)MB=5cm b)MI=4cm c) AMI=BMI d)MI=MA=MB Bài 1.20: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Phát biểu nào sau đây là đúng? a) GN=GM b)GM=1/3GB c)GN=1/2GC d)GB=GC

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo