Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán lớp 7 học kỳ 2
QR

Đề cương ôn tập Toán lớp 7 học kỳ 2

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ II

Năm học: 2014-2015

PHẦN ĐẠI SỐ A. Lý thuyết 1.Các phép toán trong tập hợp Q. 2. Công thức tính luỹ thừa số hữu tỉ ( nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số; luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương) 3.Nêu quy tắc cộng hai số nguyên ( cùng dấu ; khác dấu ) Nêu quy tắc nhân dấu , chia dấu ( cùng dấu , khác dấu ), 4.Nêu quy tắc chuyển vế ; quy tắc bỏ dấu ngoặc 5. Thế nào là biểu thức đại số ? Cách tính giá trị của biểu thức đại số? lấy ví dụ. 6. Đơn thức là gì ?, Đơn thức thu gọn là gì , bậc của đơn thức, Quy tắc nhân hai đơn thức ?, 7. Hai đơn thức đồng dạnglà hai đơn thức như thế nào ? Phát biểu quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng dạng ?Cho ví dụ. 7. Đa thức là gì ? Nêu quy tắc cộng trừ hai đa thức ? 8.Thế nào là đa thức một biến? cho ví dụ. Nêu cách cộng trừ đa thức ; đa thức một biến. 9.Khi nào số a là nghiệm của đa thức P(x) ? Cách tìm nghiệm của đa thức? B. Bài tập: I. CÁC PHÉP TÍNH TRÊNTẬP SỐ HỮU TỈ: *Dạng 1: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: Kiến thức : 1) Các phép toán trong Q :

+ Phép cộng: với x; y  Q và x = ; y = có : x + y = + = a m

b m

a m

b m

a b m

+Phép trừ : với x; y  Q và x = ; y = có : x - y = - = a m

b m

a m

b m

a b m

+ Phép nhân : với x; y  Q và x = ; y = có : x . y = . = a b

c d

a b

c d

. . a c b d + Phép cộng và nhân có các tính chất : giao hoán kết hợp và tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng Ví dụ: Thực hiện phép tính: (bằng cách hợp lí nhất nếu có thể )

a) = 14 17 9 4 7 5 18 17 125

11     125

11 2 1 2 1 125

11 9 4 18 17 7 5 14 17 125

11                    

b) = 1 2 1 2 3 1 3 4 1 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1            

1 1 1 1 4 4 1 4 3 3 1 3 2 2 1 2 1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( )1 1 (                                      

c) (-4,2) +(-15,6) + 35 +(-5,8) +(-4,6) = [(-4,2)+(-5,8)]+[-15,6+(-4,6)]+ 35 =-10+(-20,2) + 35 = - 30,2 d)11,2.(-3,5) + 8,8.(-3,5) = (-3,5).( 11,2 + 8,8) = -3,5.20 = -70

15 45 15 49 15 7.7 7 ) : . . 7 49 7 45 7 15.3 3 e       

 Bài tập tương tự : Bài 1: Thực hiện phép tính ( tính bằng cách hợp lí nhanh nếu có thể)

a) b) g) 1 1 1 7 24 4 2 8                

5 7 1 2 1 7 5 2 7 10                      

5 5 13 1 5 3 2 1 1 7 67 30 2 6 14 5                         

ThuVienDeThi.com

2

c) d) 1 3 1 1 2 4 7 2 5 9 71 7 35 18                               

1 2 1 6 7 3 3 5 6 4 3 3 5 4 2                          

e) f) 1 2 1 3 5 2 1 5 2 2 8 5 9 23 35 6 7 18                           

1 3 3 1 2 1 1 3 4 5 64 9 36 15             Bài 2: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý nhất:

a) b) c) d) 2 1 3 4. 3 2 4        

1 5 .11 7 3 6         

5 3 13 3 . . 9 11 18 11              

2 3 16 3 . . 3 11 9 11               

e) f) g) 1 2 7 2 . . 4 13 24 13                   

1 3 5 3 . . 27 7 9 7                  

1 3 2 4 4 2 : : 5 7 11 5 7 11                

p) i) k) 1 5 1 11 2 5 4 7 4        

3 5 2 1 8 2 : 2 : 4 13 7 4 13 7                

1 13 5 2 1 5 : : 2 14 7 21 7 7               

q) n) h) 5 5 5 8 3 3 11 8 11        

3 3 3 13 4 8 5 4 5        

3 1 1 3 1 1 : : 1 5 15 6 5 3 15                 

u) v) m) 1 9 2 .13 0,25.6 4 11 11   4 1 5 1 : 6 : 9 7 9 7               

2 8 1 2 5 1 12. :3 . .3 7 9 2 7 18 2          Lưu ý :(nếu có thể vận dụng linh hoạt tính chất các phép tính để lựa chọn cách tính hợp lý cho nhanh kết quả nhất) :  Đáp số :

Bài 1-1: a) b) c) d) e) f) ; g) 2 3  11 7  1 71

29 5  91 23  1 64

5 67 Bài 1-2: Tính bằng cách hợp lý:

a) ; b) c)= d) ; e) ; f) - ; g) ; h) i) 13 ) 3 a  3 2  23 66  2 3  1 12

16

63 0 3  147

13 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo