
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ II
Năm học: 2011-2012 Câu hỏi-bài tập yêu cầu HS luyện giải PHẦN ĐẠI SỐ A. Lý thuyết 1.Các phép toán trong tập hợp Q. 2. Công thức tính luỹ thừa số hữu tỉ ( nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số; luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương) 3.Nêu quy tắc cộng hai số nguyên ( cùng dấu ; khác dấu ) Nêu quy tắc nhân dấu , chia dấu ( cùng dấu , khác dấu ), 4.Nêu quy tắc chuyển vế ; quy tắc bỏ dấu ngoặc 5. Thế nào là biểu thức đại số ? Cách tính giá trị của biểu thức đại số? lấy ví dụ. 6. Đơn thức là gì ?, Đơn thức thu gọn là gì , bậc của đơn thức, Quy tắc nhân hai đơn thức ?, 7. Hai đơn thức đồng dạnglà hai đơn thức như thế nào ? Phát biểu quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng dạng ?Cho ví dụ. 7. Đa thức là gì ? Nêu quy tắc cộng trừ hai đa thức ? 8.Thế nào là đa thức một biến? cho ví dụ. Nêu cách cộng trừ đa thức ; đa thức một biến. 9.Khi nào số a là nghiệm của đa thức P(x) ? Cách tìm nghiệm của đa thức?
B. Bài tập: I. CÁC PHÉP TÍNH TRÊNTẬP SỐ HỮU TỈ: *Dạng 1: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: Kiến thức : 1) Các phép toán trong Q :
+ Phép cộng: với x; y Q và x = a
m ; y = b
m có : x + y = a
m + b
m = a b m
+Phép trừ : với x; y Q và x = a
m ; y = b
m có : x - y = a
m - b
m = a b m
+ Phép nhân : với x; y Q và x = a
b ; y = c
d có : x . y = a
b . c
d = .
. a c b d + Phép cộng và nhân có các tính chất : giao hoán kết hợp và tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng Ví dụ: Thực hiện phép tính: (bằng cách hợp lí nhất nếu có thể )
a) 14 17 9 4 7 5 18 17 125
11 = 125
11 2 1 2 1 125
11 9 4 18 17 7 5 14 17 125
11
b) 1 2 1 2 3 1 3 4 1 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 =
1 1 1 1 4 4 1 4 3 3 1 3 2 2 1 2 1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( )1 1 (
c) (-4,2) +(-15,6) + 35 +(-5,8) +(-4,6) = [(-4,2)+(-5,8)]+[-15,6+(-4,6)]+ 35 =-10+(-20,2) + 35 = - 30,2 d)11,2.(-3,5) + 8,8.(-3,5) = (-3,5).( 11,2 + 8,8) = -3,5.20 = -70
ThuVienDeThi.com
2
15 45 15 49 15 7.7 7 ) : . . 7 49 7 45 7 15.3 3 e
Bài tập tương tự : Bài 1: Thực hiện phép tính ( tính bằng cách hợp lí nhanh nếu có thể)
a) 1 1 1 7 24 4 2 8
b) 5 7 1 2 1 7 5 2 7 10
g) 5 5 13 1 5 3 2 1 1 7 67 30 2 6 14 5
c) 1 3 1 1 2 4 7 2 5 9 71 7 35 18 d) 1 2 1 6 7 3 3 5 6 4 3 3 5 4 2
e) 1 2 1 3 5 2 1 5 2 2 8 5 9 23 35 6 7 18 f) 1 3 3 1 2 1 1 3 4 5 64 9 36 15 Bài 2: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý nhất:
a) 2 1 3 4. 3 2 4 b) 1 5 .11 7 3 6 c) 5 3 13 3 . . 9 11 18 11 d) 2 3 16 3 . . 3 11 9 11
e) 1 2 7 2 . . 4 13 24 13 f) 1 3 5 3 . . 27 7 9 7 g) 1 3 2 4 4 2 : : 5 7 11 5 7 11
p) 1 5 1 11 2 5 4 7 4 i) 3 5 2 1 8 2 : 2 : 4 13 7 4 13 7 k) 1 13 5 2 1 5 : : 2 14 7 21 7 7
q) 5 5 5 8 3 3 11 8 11 n) 3 3 3 13 4 8 5 4 5 h) 3 1 1 3 1 1 : : 1 5 15 6 5 3 15
u) 1 9 2 .13 0,25.6 4 11 11 v) 4 1 5 1 : 6 : 9 7 9 7 m) 2 8 1 2 5 1 12. :3 . .3 7 9 2 7 18 2
Lưu ý :(nếu có thể vận dụng linh hoạt tính chất các phép tính để lựa chọn cách tính hợp lý cho nhanh kết quả nhất) : Đáp số :
Bài 1-1: a) 2
3 b) 11
7 c) 1
71 d) 29
5 e) 91
23 f) 1
64 ; g) 5
67 Bài 1-2: Tính bằng cách hợp lý:
a) 13 ) 3 a ; b) 3
2 c)= 23
66 d) 2
3 ; e) 1
12 ; f) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.