Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì I Tiếng anh khối 7
QR

Đề cương ôn tập học kì I Tiếng anh khối 7

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ANH VĂN 7 HKI A. Lý thuyết: I. Từ vựng: Unit 1 – Unit 8 II. Đọc hiểu: Unit 1 – Unit 8 III. Nghe, điền thông tin: Unit 1 – Unit 8 IV. Ngữ pháp: 1, The Simple Present Tense : ( Thì hiện tại đơn ) * TO BE : +/ Khẳng định :

I am(‘m) He/ she/ it /this/ that /Nam/ danh từ số ít

is(‘s)

To be You /we / they /these/ those/ Nam and Bao /danh từ số nhiều ...

are(‘re)

+/ Phủ định :

+/ Nghi vấn :

Ex : This is my mother . She isn’t a teacher. Are Hoa and Nga students ?

* Động từ thường : +/ Khẳng định :

I , You , We , They,danh từ số nhiều ....

V

He , She , It, tên riêng 1 người, d.từ số ít .....

Vs/es

+/ Phủ định : S ( I , You , We , They ... ) + do not ( don’t ) + V S ( He , She . It ... ) + does not ( doesn’t ) + V +/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ? +/ Câu hỏi có từ để hỏi: Wh-qu + do / Does + S + V ? Ex : Nam listens to music after school . I don’t go to school in the afternoon. Do they play games? What do you do every morning? How does she go to school?

B. Usage: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả :

a. Sự kiện xảy ra vào thời điểm hiện tại b.Thói quen có tính chất thường xuyên, công việc thường ngày c. Sự thật bao giờ cũng đúng eg: They play soccer everyday. They don’t play soccer everyday. Do they play soccer everyday ? C. Adverbs: always, usually, sometimes, often, every, never, ever……

S + am/is/are …

S + am not/ is not ( isn’t ) / are not ( aren’t)….

Am / Is / Are + S ... ?

S + V(s,es)

ThuVienDeThi.com

2

A, Form:

2. The present progressive tense:

(+) S + is / am / are + V- ING. (-) S + is / am / are + V- ING. (?) S + is / am / are + V- ING ?

 Yes, S + am / is / are / No, S + am/ is/ are not

B, Usage: - Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm nói.

Eg: I am learning English now. C, Adverbs: now, at the moment, at present, right now.

3. The simple future tense: A, Form: (+) S + Will + V( infinitive without to) (-) S + Will not (won’t) + V( infinitive without to) (?) Will + S + V( infinitive without to)?

 Yes, S + will / No, S + won’t B, Usage: - Tương lai đơn dùng để chỉ hành động hay sự việc xảy ra trong tương lai Eg: I will finish my task soon. He will call you tomorrow. C., Adverbs: tomorrow: ngày mai

Next week / month / year…. Tuần tới/ tháng tới / năm tới….. Soon: ngay , sớm, chẳng bao lâu nữa

4. Much, many, a lot of, lots of

a, Much + N (không đếm được) eg: There isn’t much milk in the glass. b, Many + N( đếm được số nhiều) eg: There are many oranges in the basket. c, A lot of / lots of + N(không đếm được) N(đếm được số nhiều) eg: A lot of / lots of students like him.

5. a, Comparative : ( so sánh hơn)

Be + Adj ( ngắn ) + ER THAN. Be + more + Adj ( dài ) THAN b, Superlative: (so sánh nhất) Đối với Adj ngắn : Be + the + Adj-EST Đối với Adj dài : Be + the most + Adj 6. How + do/does + S + Infinitive ? ( Hỏi về phương tiện ) 7. Hỏi về khoảng cách: How far is it from A to B ?  It is about ……… 8. Câu hỏi: Why … ?  Because … 9. Đại từ chỉ định : This, That…

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo