
Đề cương ôn tập anh 8 Gv:Hồ Thị Thanh Thủy
1
Name………………………………………………………………………..Class:… …………………………………. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN LỚP 8
HOÏC KYØ I
I/ TENSES: ( thì ) A. Theory: 1.Review on tenses:
Tenses Affirmation Negation Interrogation With 1.Present Simple (Hiện tại đơn)
S + am/ is/ are S + V(s/es)
S + am/ is/ are not S + don’t/ doesn’t + V1
Am/ Is/ Are = S + ..? Do/ Does + S + V1?
Everyday, usually, often, never, usually, hardly, in the morning/ afternoon/ evening/ in spring/ summer/ autumn/, On Mondays/ at weekends 2.Present Progressive (Hiện tại tiếp diễn)
S + am/ is/ are + V- ing
S + am/ is/ are (not)+ V-ing
Am/ Is/ Are + S +V- ing?
Now, at the present/ moment/ this time/ Look! Listen! Be careful! Be queit!Hurry up… 3.Intended Future (Tương lai Gần
S + am/ is/ are + going to +V1
S + am/ is/ are+ not + going to +V1
Am/ Is/ Are + S + going to +V1 ?
4.Future Simple(TL đơn)
S+ will + V1 S+ will not + V1 Will + S + V1?
Tomorrow, soon, tonight, next, this weekend, someday, in the future
5. Past simple tense: Tenses Affirmation Negation Interrogation With
Past simple
S + was/ were S + V 2 / V– ed
S + wasn’t/ weren’t S + didn’t + V1
Was/ Were + S + …?
Did + S + V1?
Yesterday, ago, last, in 199..< 2008… 6. Present perfect tense( Thì hiện tại hoàn thành )
I / You/ We/ They + have + PP ( V-ed/ V-2) He/ She/ It + has
- Use :- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu lại đến hiện tại với : * Since + mốc thời gian; For + Khoảng thời gian Ex: You have studied English for 4 years.
Ex: She has studied English since 2003 - Dùng để diễn tả hành động vừa mới xảy ra với “ JUST ”- She has just gone out. - Dùng để diễn đạt điều gì đó xảy ra sớm hơn mong đợi hoặc để nhấn mạnh một hành động đã được hoàn tất với “ already: đã….rồi Ex: I have already completed my English exam. )
- Dùng để diễn đạt điều gì đó được mong đợi ở tương lai hoặc để nhấn mạnh một hành động chưa được hoàn tất với (Yet: chưa; Not….yet) chỉ được dùng trong câu phủ định và câu hỏi
Ex: He hasn’t finished his work yet. - Câu hỏi với “ Ever: từng”và câu trả lời với “ Never: chưa bao giờ” 7 .BE GOING TO : sẽ , dự định , sắp sửa
a) I am going to buy a new hat for my sister. Tôi sẽ mua một cái mũ mới cho em gái tôi. b)They are going to go fishing this afternoon. Họ dự định đi câu cá chiều nay.
S + am / is / are + going to + infinitive
8. Present simple tense with future meaning: Thì hiện tại đơn với nghĩa tương lai. a. When do they clean up the streets? Khi nào họ dọn sạch đường phố? - They clean them on Sunday 8th. Họ sẽ dọn dẹp đường phố vào chủ nhật , ngày 8. b. What time do you water flowers? Mấy giờ bạn tưới hoa? - I water them about 5pm. Tôi tưới chúng lúc 5 giờ chiều. 9. MODAL VERBS : must , have to , ought to , should. a) must : phải
We must go now. Tôi phải đi ngay bây giờ . (sự cần thiết)
You mustn’t talk in class. Các em không được nói chuyện trong lớp. (sự bắt buộc)
There are big clouds. It must rain soon. Có những đám mây lớn. Trời có thể mưa ngay.(sự suy luận) b) have to : phải
I have to do my homework. Tôi phải làm bài tập của tôi. (sự cần thiết) c) ought to
You ought to obey your parents. Các em phải vâng lời bố mẹ của mình. (bổn phận)
You ought to study harder. Các em nên học hành chăm chỉ. (lời khuyên)
d) should
You should study harder. Các em nên học hành chăm chỉ. (lời khuyên)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.