Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì I môn Toán 8 - Trường THCS Đăk Ơ
QR

Đề cương ôn tập học kì I môn Toán 8 - Trường THCS Đăk Ơ

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

Trường THCS Đăk Ơ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I Tổ Toán Môn: Toán 8 – Năm học: 2015 – 2016

A. LÍ THUYẾT: I. Đại số: 1. Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Cho ví dụ. 2. Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Cho ví dụ. 3. Nêu quy tắc chia đơn A thức cho đơn thức B. Cho ví dụ. 4. Nêu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B. Cho ví dụ.

5. Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi nào ? cho ví dụ. A B

C D 6. Nêu tính chất cơ bản của phân thức. Cho ví dụ. 7. Nêu quy tắc rút gọn phân thức. Cho ví dụ. 8. Nêu quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. Áp dụng. 9. Nêu qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức, có mẫu thức khác nhau. Áp dụng 10. Nêu quy tắc trừ hai phân thức. Áp dụng. 11. Nêu quy tắc nhân hai phân thức. Áp dụng. 12. Nêu quy tắc chia hai phân thức. Áp dụng. II. Hình học: 1. Phát biểu định nghĩa hình thang cân. Nêu các tính chất của hình thang cân. Vẽ hình. 2. Phát biểu định nghĩa hình bình hành. Phát biểu các tính chất của hình bình hành. Vẽ hình. 3. Nêu định nghĩa hai hình đối xứng qua đường thẳng thẳng d. Hãy nêu cách vẽ và  A’B’C’ đối xứng với ABC qua đường thẳng thẳng d  4. Nêu định nghĩa hai hình đối xứng qua một điểm O. Hãy nêu cách vẽ và A’B’C’ đối  xứng với ABC qua điểm O.  5. Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật. Vẽ hình. Nêu các tính chất của hình chữ nhật. 6. Phát biểu định nghĩa hình thoi. Vẽ hình. Phát biểu các tính chất của đường chéo hình thoi. 7. Phát biểu định nghĩa hình vuông. Vẽ hình. Nêu các tính chất của hình vuông. 8. Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.

B. BÀI TẬP I. Đại số: 1. Làm tính nhân:

a. ( x2 – 2x + 3 )( x – 5 ) b. ( x3 – 2x2 + x – 1)( 5 – x ) 1 2 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a. 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b. 10x( x – y ) – 8y( y – x)

c. x2 + 6x + 9 d. 8x3 - 1

8 e. 3x2 – 3xy – 5x + 5y f. 3x2 + 6xy + 3y2 – 3 z2

g. 2xy – x2 – y2 + 16 h. 2x – 2y – x2 + 2xy – y2

ThuVienDeThi.com

2

3. Tìm x, biết: a. 5x( x – 2000) – x + 2000 = 0 b. 2 – 25x2 = 0 c. 2x( x + 3 ) – x – 3 = 0 d. x2( x – 3 ) + 12 – 4x = 0 4. Làm tính chia:

a. ( - 2x5 – 4x3 + 3x2) : 2x2 b. ( x3 – 2x2y + 3xy2 ) : ( - x) 1 2 c. ( x3 – x2 – 7x + 3 ) : ( x – 3 ) d. ( x4 – x3 + x2 + 3x ) : ( x2 – 2x + 3) 5. Rút gọn các phân thức sau:

a. b. 2 3 12 12 4 8

x x

x x

 

45 (3 ) 3 15 ( 3)

x x

x x

6. Thực hiện các phép tính sau:

a. + - b. - - 1 2 2 x

x

3 2 1 x 

3 2 2 x

x

1 3 x x

 

1

3 x x

2 (1 ) 2 9

x x

x

c. d. 3 1 1 1 . 2 2 2 1 2 1 1 1

x x x x x x x

             

1 2 1 : 2 2 1

x x x x x x

               

7. Cho phân thức:

2 10 25 2 5

x x

x x

 

 a. Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b. Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2. II. Hình học: 1. Tứ giác ABCD có E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. a. Tứ giác EFGH là hình gì ? vì sao ? b. Tứ giác ABCD cần điều kiện gì để tứ giác EFGH là hình chữ nhật. c. Tính diện tích hình chữ nhật EFGH biết độ dài đường chéo AC = 6cm; BD = 8cm. 2. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD ). Gọi E, N, G, M theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. a. Chứng minh tứ giác ENGM là hình thoi. b. Hình thang cân ABCD cần điều kiện gì hình thoi ENGM là hình vuông. c. Tính diện tích hình vuông ENGM, biết đường chéo AC = 16cm. 3. Cho ABC cân tại A, đường trung tuyến AD. Gọi H là trung điểm của AC, M là điểm  đối xứng với D qua H. a. Chứng minh tứ giác AMCD là hình chữ nhật. b. Tứ giác ABDM là hình gì ? vì sao? c. Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCD là hình vuông. 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo