
NẬI DUNG ÔN TẬP TOÁN 8 HẬC KÌ I (2016 – 2017)
GV: Nguyễn Quốc Dũng Trang - 1 - SĐT: 0972299390
PHẦN ĐẠI SỐ A/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN B/ BÀI TẬP THAM KHẢO 1) Phép nhân đơn thức với đa thức A(B + C – D) = AB + AC – AD
2) Phép nhân đa thức với đa thức. (A + B).(C + D – E) = AC + AD – AE + BC + BD – BE
3) Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ 1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2 3) A2 – B2 = (A + B)(A – B) 4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) 7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
4) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: a) Đặt nhân tử chung b) Dùng hằng đẳng thức c) Nhóm các hạng tử d) Tách hoặc thêm bớt hạng tử
5) Các quy tắc về phép chia. a) Chia đơn thức với đơn thức b) Chia đa thức cho đơn thức c) Chia đa thức một biến sắp xếp.
I/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 1) Kết quả của (x – 2)(x + 3) bằng. a. x2 + x – 6 b. x2 – 5x – 6 c. x2 + 5x – 6 d. x2 – x + 6 2) Kết quả phép chia 8 : (-2 ) 4 2 2 x y z 2 2 x yz a. -6x2y b. -4x2y c. 4xy d. -4xy2
3) Tính (x – 2y)2 a. x2 + 4xy + 2y2 b. x2 – 2xy + 4y2 c. x2 + 2xy + 2y2 d. x2 – 4xy + 4y2 4) Kết quả: x(x – y) – y(y – x) bằng: a. x2 – 2xy + y2 b. x2 + y2
c. x2 – y2 d. x2 + 2xy + y2 5) Giá trị của: x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = -1. a. 0 b. -1 c. -8 d. 8 6) Tính (x + y)2 – (x – y)2 bằng. a. 2y2 b. 4xy c. 0 d. 2x2
7) Tìm x biết: x3 + 4x = 0 a. 0 b. 0; -2 c. 0; -2; 2 d. 0; -4 8) Tìm n N để 5x3 – 3x2 + 7x chia hết cho 4xn a. n 2 b. n 1 c. n 1 d. n 2 9) Phân tích đa thức: 2x – 1 – x2 thành nhân tử a. (x – 1)2 b. -(x – 1)2 c. -(x + 1)2 d. (-x – 1)2 10) Tính chia (x2 – 2xy + y2) : (y – x) a. 2 b. -2 c. x – y d. y – x 11) Chọn câu đúng hoặc sai.
Câu Đ S a. (x – y)2 = (y – x)2 b. (x – y)3 = (y – x)3 . c. (x3 – 1) : (x – 1) = x2 + x + 1 12) Điền vào chỗ trống (. . .) a) (3x – y2)(. . . . ) = 9x2 – y4 b) x2 + 6xy + . . . = (x + 3y)2
1) Hai phân thức bằng nhau.
nếu A.D = B.C A C B D
2) Tính chất của hai phân thức.
a. (M là đa thức khác 0) . . A A M B B M
b. (N là một nhân tử chung) : : A A N B B N
I/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
1) Tìm đa thức M biết . 2 5 1 25 x x M a. x – 5 b. –x – 5 c. x + 5 d. 5 – x
2) Phân thức đối của là: 3
1 x x
a. b. c. d. 3
1 x x
3
1 x x
3 1
x
x
3
1 x x
ThuVienDeThi.com
NẬI DUNG ÔN TẬP TOÁN 8 HẬC KÌ I (2016 – 2017)
GV: Nguyễn Quốc Dũng Trang - 2 - SĐT: 0972299390
3) Quy tắc đổi dấu.
A A B B 4) Muốn rút gọn một phân thức ta phân tích tử và mẫu thành nhân tử, tìm nhân tử chung rồi chia tử và mẫu cho nhân tử chung . 5) Quy tắc quy đồng mẫu thức. a) Phân tích mẫu thành nhân tử tìm MTC b) Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu c) Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức cho nhân tử phụ tương ứng 6) Cộng, trừ phân thức cùng mẫu.
7) Phân thức đối của phân thức là - A B
A B 8) Muốn cộng, trừ các phân thức không cùng mẫu ta quy đồng mẫu thức rồi cộng, trừ 9) Nhân, chia hai phân thức.
a) . . . A C AC B D B D
b) . : . . A C A D A D B D B C B C
10) Muốn tính giá trị của một phân thức trước hết ta tìm điều kiện của biến để giá trị của mẫu thức khác 0 - Tìm điều kiện để phân thức xác định là giải mẫu thức khác 0.
3) Rút gọn phân thức . 2 2
4 x x
a. b. c. d. 1
2 x
1
2 x
1
2 x
1
2 x
4) ĐK xác định của phân thức là 2
1 2 4 x x x
a. x 0;-2 b. x 0 c. x 0; 1 d. x -2
5) Phân thức bằng 0 khi x = ?: 2 3
9 x x
a. x = 3 b. x =- 3 c. x =3; -3 d. x =
6) MTC của hai phân thức và . 1 3 6 x
x
2
2 6 12 x x x a. 3x(x + 2) b. 6(x + 2) c. 6x(x +2) d. 6x2(x + 2)
7) Kết quả của ? 2
9 3 3 x x x x
a. b. c. d. 3 x
x 9 3 x x
9
3 x
9 x
x
8) Kết quả của .
2 4 4 :(2 4) 4 x x x x
a. b. c. d. 2 4 x
x 2 8 x
x 2 4 8 x
x 1
2 x 9) Chọn câu đúng hoặc sai.
Câu Đ S
a. Phân thức đối của là 2
1 x x
2
1 x x
b. Kết quả của 1 1 1 : x y x y x y
II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Thực hiện phép tính: a) 2xy(x2 – 3xy + y2) b) (2x – 3)(4x + 5) c) (6x2y2 + 12x3y4 – 5xy2) : …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.