Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán 6 HKI
QR

Đề cương ôn tập môn Toán 6 HKI

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trường THCS Thường Thới Hậu A – Hồng Ngự - Đồng Tháp Gv: Võ Thành Tân

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 6 HKI A. Phần số học: 0. Tập hợp, cách viết tập hợp:

Để viết một tập hợp, thường có hai cách: - Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Ví dụ: A =   1;2;3;4

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.

Ví dụ: A =   0 5 x x    A

Bài tập 0:Viết tập B các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 13 bằng hai cách, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào dấu (…): 13 … B ; 16 ….. B. Bài tập 1: Cho các tập hợp C = ; D = . Điền các kí hiệu vào dấu (…)   3;7   1; 3; 7 ; ; 

7… C ; 1 ….C ; 7 … D; C …. D. Bài tập 2: Viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A =   5 9 x x    A

Bài tập 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

* ) { \12 16}

) { \ 5}

) { \13 15}

a A x N x

b B x N x

c C x N x

   

  

   

1. Tập hợp các số tự nhiên : A     * 0;1;2;3;4;... 1;2;3;4;...   A A

Bài tập 4: Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần, trong đó số lớn nhất là 28. Bài tập 5: a) Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 17; 35; a (a N)  b) Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 25; 18; b (b N* ).  Bài tập 6: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: ; ; C =   13 17 A x x     A   * 6 B x x    A   13 16 x x    A

Baøi taäp 7.1:Tính nhanh: a) 86 + 357 + 14 b) 25.13.4 c) 27.64 + 27. 36 d) 463 +318 +137 +22 Bài tập 7.2.Tính nhanh.

a) 46 + 17 + 54 b) 4 . 37 . 25 c) 87 . 36 + 87 . 64 . d) 15 . 25 + 75 .15 e) 28 . 64 + 28 . 36 f) 135 + 360 + 65 + 40 g) 463 + 318 + 317 + 22 h) 5 . 25 . 2 . 16 . 4 k) 32 . 47 + 32 . 53 l) 17 . 85 + 15 . 17 + 20 Bài tập 8: Tìm số tự nhiên x, biết rằng:

a) 156 – (x+ 61) = 82 b) (x-35) -120 = 0 c) 124 + (118 – x) = 217 d) 7x – 8 = 713 e) x- 36:18 = 12 f) (x- 36):18 = 12 g) (x-47) -115 = 0 h) 315 + (146 – x) = 401 Bài tập 9: Tìm số tự nhiên x, biết rằng:

a) (6x – 39 ) : 3 = 201 b) 23 + 3x = 56 : 53 c) 541 + ( 218 – x ) = 735 d) 5( x + 35 ) = 515 e) 96 – 3(x + 1 ) = 42 f) 12 x – 33 = 32 . 33 2. Số phần tử của tập hợp:

- Số phần tử của tập hợp số tự nhiên liên tiếp từ a đến b là : (b - a) + 1 Ví dụ: Số phần tử của tập hợp: A = { 3; 4; 5; 6; 7; 8;….;2007} là : (2007 -3)+ 1 = 2004 +1 = 2005 (phần tử) - Số phần tử của tập hợp gồm các số chẵn liên tiếp từ m đến n là : (n-m) :2 + 1 - Số phần tử của tập hợp gồm các số lẻ liên tiếp từ p đến q là : (q-p):2 +1 Ví dụ: Số phần tử của tập hợp B = {4; 6; 8; 10;….;2008) là : (2008-4):2 +1 = 1002 +1 = 1003 ( phần tử ) Số phần tử của tập hợp C = { 1;3;5;7;….; 2007}

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Thường Thới Hậu A – Hồng Ngự - Đồng Tháp Gv: Võ Thành Tân

2

là : (2007 – 1):2 +1 = 1003 +1 = 1004 (phần tử). - Tập hợp không có phần tử là tập hợp : rỗng và kí hiệu là:  Bài tập 10: Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau: P = M = Q = {3; 5; 7; 9; .; 1975}    0; 2; 4; 6; 8; ;2008    6;7;8;9;10; .1945 

3. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số a: an = (a là cơ số ; n là số mũ) . . . . ....

n thua so a a a a a a 

a. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am . an = a m+ n

b. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am : an = a m – n

Bài tập 11: Viết kết quả của mỗi phép tính dưới dạng một luỹ thừa. a) 35 . 36 b) 48 : 42 c) 25 . 4 d) 55: 5 Bài tập 12: Viết kết quả của mỗi phép tính dưới dạng một luỹ thừa. a) 23 . 22 . 24 b) 102 . 103 .105 c) x . x5 d) a3 . a2 . a5

Bài tập 13: Viết kết quả của mỗi phép tính dưới dạng một luỹ thừa.

a) 712 : 74 b) x6 : x3 (x  0) c) a4: a4 (a  0) Bài tập 14: Thực hiện phép tính: a) 3.23 + 18:32 b) 2.(2.54 -18) 4. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: a. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ b. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc: ( ) [ ] { } Bài tập 15: Thực hiện phép tính a) 80 – [ 130 – (12 – 4 )2]. b) 12 : {390 : [ 500 - (125 +35.7) ] } c) 5.42 – 18 : 32

Bài tập 16: Thực hiện phép tính: a) 32.18 – 32.18 b) 39.213 + 87.39 c) 27.75 + 25.27 -150 d) 3.52 -16:22 e) 20 – [30 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo