Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 6 HKI - Trường THCS Tân Bình
QR

Đề cương ôn tập Toán 6 HKI - Trường THCS Tân Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trường THCS Tân Bình Đề cương ôn tập toán 6 HKI

GV: Lê Kim Chi < 1 >

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKI

1/ Có hai cách viết tập hợp: Cách 1: Liệt kê các phần tử Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử. N là tập hợp các số tự nhiên N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0 P là tập hợp các số nguyên tố Z là tập hợp cac số nguyên 2/ Có hai nhóm kí hiệu: Nhóm 1:  ,  chỉ mối quan hệ giữa phần tử và tập hợp Nhóm 2: ⊂ , ⊃ , = , ⊂ , chỉ mối quan hệ giữa tập hợp và tập hợp ∩ 3/ Số phần tử của tập hợp: Lưu ý : A = {0 } có 1 phần tử còn B= không có phần tử nào. ∅ C={ 3;6;9;…;213} có (213 - 3 ) : 3 + 1 = 71 phần tử 4/ Các công thức lũy thừa

an = (n ≠ 0) ? ?ố ?

⏞ ?.?.?....? an.am = am+n an;am = an-m Chú ý : a1 = a , a0 = 1 ( a ≠ 0) 5/ Thứ tự thực hiện phép tính Đối với biểu thức không có dấu ngoặc ta tính lũy thừa  nhân chia  cộng trừ Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta tính ( )  [ ]  { } 6/ Dấu hiệu chia hết

Chia hết cho 2 , cho 5 Chia hết cho 3 , cho 9 - Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2 - Số có chữ số tận cùng là 0 , 5 thì chia hết cho 5 - Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5

- Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 - Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 - Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 3 và cho 9 7/ Tính chất chia hết của một tổng

a) Nếu a m , b m ,c m thì ( a + b + c ) m ( m ≠ 0 ) ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ b) Nếu a m , b m ,c m thì ( a + b + c ) m ( m ≠ 0) ⋮ ⋮ ⋮ ⋮ c) Nếu có từ hai số hạng trở lên không chia hết cho số m ≠ 0 thì ta phải tính tổng các số hạng không chia hết đó rồi mới kết luận. 8/ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có từ 3 ước trở lên.

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Tân Bình Đề cương ôn tập toán 6 HKI

GV: Lê Kim Chi < 2 >

9/

ƯCLN BCNN Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố Tích các thừa số nguyên tố chung ,mỗi

thừa số lấy số mũ nhỏ nhất ƯC(a,b) = Ư(ƯCLN)

Tích các thừa số nguyên tố chung và

riêng, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất BC(a,b)=B(BCNN)

BÀI TẬP

Bài 1: Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 8 bằng hai cách. Rồi điền kí hiệu thích hợp:

5 A { 8} A {7;8;6} A {8;9} A

8 A A N N* N N* P

Bài 2: Cho tập hợp B gồm các số tự nhiên không nhỏ hơn 9 và bé hơn 12.cách viết sau đúng hay sai?

9  B ; {11}  B ; { 11;12}⊂ B 10  B

B  N* ; B N = B ; N ⊃ B {12;10} = B ∩

Bài 3: Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau: A = { x  N* / x < 8} B = { x  N / x – 8 = 12 }

C = { x  N / 117< x < 118} D = { x  N / 13 x < 14} ≤

E = { x  N / x + 453 = 453} F = {x  P / x có 2 chữ số}

H = { 21;23;25;….;215} M = { 57;60;63;…;423}

K ={ 135;144;153;…..;351}

Bài 4:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách. b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách. c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách. d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo