
TẠ THỊ MAI—TRƯỜNG THCS THÁI ĐÔ—ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKI
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 DẠNG I: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Những chú ý: - Thứ tự thực hiện phép tính: + biểu thức không có dấu ngoặc: lũy thừa trước rồi đến nhân (chia) rồi đến cộng (trừ) + biểu thức có dấu ngoặc thực hiện: trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau + biểu thức có nhiều ngoặc thực hiện ( ) → [ ] → { } Chú ý : + phép tính nào chưa thực hiện đến phải hạ nguyên xuống + khi tính lũy thừa cần chú ý an = a.a.a…a ( gồm n thừa số a) Tránh tình trạng HS hay tính an = a.n là SAI Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 3.52 + 15.22 – 26:2 b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5 c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3 d) 32.5 + 23.10 – 81:3 e) 513 : 510 – 25.22
f) 20 : 22 + 59 : 58
g) 100 : 52 + 7.32
h) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
i) 29 – [16 + 3.(51 – 49)] j) 5.22 + 98:72
k) 311 : 39 – 147 : 72
l) 295 – (31 – 22.5)2
m) 718 : 716 +22.33
n) (519 : 517 + 3) : 7 o) 79 : 77 – 32 + 23.52
p) 1200 : 2 + 62.21 + 18 q) 59 : 57 + 70 : 14 – 20 r) 32.5 – 22.7 + 83 s) 59 : 57 + 12.3 + 70
t) 151 – 291 : 288 + 12.3 u) 238 : 236 + 51.32 - 72
v) 791 : 789 + 5.52 – 124 w) 4.15 + 28:7 – 620:618
x) (32 + 23.5) : 7 y) 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60 z) 520 : (515.6 + 515.19) Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 47 – [(45.24 – 52.12):14] b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34] c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)] d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3] e) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28 f) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)] g) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2] h) 695 – [200 + (11 – 1)2] i) 129 – 5[29 – (6 – 1)2] j) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]
k) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2] l) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4 m) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10 n) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15 o) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2 p) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40 q) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)] r) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5 s) 125(28 + 72) – 25(32.4 + 64) t) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103}
ThuVienDeThi.com
TẠ THỊ MAI—TRƯỜNG THCS THÁI ĐÔ—ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKI
2
DẠNG II : TÌM X Những lưu ý: - xác định chính xác thành phần chưa biết trong phép tính - nếu bài toán tìm x có dấu ngoặc kèm với một phép tính ( cộng , trừ, nhân, chia) thì ta coi biểu thức trong ngoặc như là số X - nếu bài toán tìm x mà vế phải chưa rút gọn thì ta hạ nguyên vế trái xuống và thu gọn vế phải trước Bài 1: Tìm x:
a) 165 : x = 3 b) x – 71 = 129 c) 22 + x = 52
d) 2x = 102 e) x + 19 = 301 f) 93 – x = 27 Bài 2: Tìm x:
a) 71 – (33 + x) = 26 b) (x + 73) – 26 = 76 c) 45 – (x + 9) = 6 d) 89 – (73 – x) = 20 e) (x + 7) – 25 = 13 f) 198 – (x + 4) = 120 g) 2(x- 51) = 2.23 + 20 h) 450 : (x – 19) = 50 i) 4(x – 3) = 72 – 110
j) 140 : (x – 8) = 7 k) 4(x + 41) = 400 l) 11(x – 9) = 77 m) 5(x – 9) = 350 n) 2x – 49 = 5.32
o) 200 – (2x + 6) = 43
p) 135 – 5(x + 4) = 35 q) 25 + 3(x – 8) = 106 r) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 3: Tìm x:
a) 7x – 5 = 16 b) 156 – 2x = 82 c) 10x + 65 = 125 d) 8x + 2x = 25.22
e) 15 + 5x = 40 f) 5x + 2x = 62 - 50
g) 5x + x = 150 : 2 + 3 h) 6x + x = 511 : 59 + 31
i) 5x + 3x = 36 : 33.4 + 12 j) 4x + 2x = 68 – 219 : 216
k) 5x + x = 39 – 311:39
l) 7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70
m) 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11 n) 0 : x = 0 o) 3x = 9 p) 4x = 64 q) 2x = 16 r) 9x- 1 = 9 s) x4 = 16 t) 2x : 25 = 1 DẠNG III : TÍNH NHANH Những lưu ý: + bước 1 : xác định xem bài toán có bao nhiêu số hạng. những số hạng nào có chứa thừa số chung. Số hạng nào không chứa thừa số chung thì hạ xuống + bước 2 : tìm thừa số chung + bước 3 : áp dụng tính chất a.b + a.c = a ( b +c) để đặt thừa số chung ra ngoài
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.