
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN GV: LÊ VĂN THÀNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SỐ HỌC LỚP 6 HỌC KÌ I PHẦN HÌNH HỌC A. LÝ THUYẾT 1. Lũy thừa bậc n của a là gì? Lấy ví dụ minh họa? 2. Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số? Lấy ví dụ minh họa? 3. Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9. 4. Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ? 5. ƯCLN của hai hay nhiều số là gi? Nêu cách tìm. 6. BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm. 7. Viết số đối của số nguyên a? số nguyên nào bằng số đối của nó? 8. Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? 9. Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên. 10. Phát biểu các quy tắc dấu ngoặc? Cho ví dụ? B. BÀI TẬP Bài 1: Cho tập hợp A = {3; 7}. Các số sau thuộc hay không thuộc tập A: a. 3 ... A. b. 5 ... A. Bài 2: Cho tập hợp A = {3; 7}, B = {1; 3; 7}. a. Điền các kí hiệu , , thích hợp vào chỗ trống sau: 7 ... A; 1 ... A; 7 ... B; A ... B. b. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử? Bài 3: Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A = {xN | 5 ≤ x ≤ 9}. Bài 4: Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần, trong đó số lớn nhất là 29. Bài 5: Áp dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân để tính nhanh: a. 86 + 357 + 14 b. 25.13.4 c. 28.64 + 28.36. Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 156 – (x + 61) = 82. Bài 7: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a. 3³.34. b. 26 : 2³. Bài 8: Thực hiện phép tính: a. 3.2³ + 18 : 3² b. 2.(5.4² – 18). Bài 9: Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9? Bài 10: Điền chữ số vào dấu * để số chia hết cho cả 3 và 5. 43* Bài 11: Tìm ƯCLN và BCNN của 18 và 30. Bài 12: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ Bó. Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150. Bài 13: Tính: a. 218 + 282b. (–95) + (–105) c. 38 + (–85) d. 47 – 107. e. 25 + (–8) + (–25) + (–2). f. 18 – (–2) g. –16 – 5 – (–21) h. –11 + 23 – (–21) i. –13 – 15 + 5. Bài 14: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: a. (15 + 37) + (52 – 37 – 17) b. (38 – 42 + 14) – (25 – 27 – 15) c. –(21 – 32) – (–12 + 32) d. –(12 + 21 – 23) – (23 – 21 + 10) e. (57 – 725) – (605 – 53) f. (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45) Bài 15: Tính a. 13.(–7) b. (–8).(–25). c. 25.(–47).(–4)
ThuVienDeThi.com
d. 8.(125 – 3000) e. 512.(2 – 128) – 128.(–512). f. 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66 g. 12.35 + 35.182 – 35.94 h. (–8537) + (1975 + 8537) i. (35 – 17) + (17 + 20 – 35) Bài 16. Tìm ƯCLN, BCNN của a. 24 và 10 b. 30 và 28 c. 150 và 84 d. 11 và 15 e. 30 và 90 f. 140; 210 và 56 g. 105; 84 và 30 h. 14; 82 và 124 i. 24; 36 và 160 j. 200; 125 và 75 Bài 17. Tìm x biết a. x là ước chung của 36, 24 và x ≤ 20. b. x là ước chung của 60, 84, 120 và x ≥ 6 Bài 18. Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ? Bài 19. Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái mỗi loại?
PHẦN HÌNH HỌC A. LÝ THUYẾT 1. Thế nào là ba điểm thẳng hàng? Trong ba điểm thẳng hàng có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại? 2. Nêu khái niệm tia? Vẽ hình minh họa? 3. Nêu khái niệm đoạn thẳng? vẽ hình minh họa? 4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì ta có công thức gì? Nếu HA + HK = AK thì trong ba điểm A, H, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? 5. Khi nào điểm H là trung điểm của đoạn thẳng PQ? Vẽ hình minh họa? B. BÀI TẬP Bài 1: Trên tia Ox vẽ các đoạn thẳng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB = 5cm. a. Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao? b. Trên Ox lấy điểm C sao cho OC = 1cm. Điểm A có phải là trung điểm của BC không? Vì sao? Bài 2: Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 1cm. a. Tính BC. b. Lấy điểm D thuộc tia đối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.