Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán lớp 6 - Học kỳ 1
QR

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 6 - Học kỳ 1

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 6

HỌC KỲ 1

I. SỐ HỌC

CHỦ ĐỀ 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

1) Các công thức về lũy thừa:

an = a .a.a…a ( n 0) ; a1 = a ; a0 = 1( a 0)  

n thừa số

+nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am. an = am +n

+chia hai lũy thừa cùng cơ số : am : an = am – n (a 0, m n)  

2) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên :

-+Giá trị tuyệt đối của 0 là 0

+Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương là bằng chính nó

+Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là bằng số đối của nó.

+Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số không âm : với mọi a. 0 a 

3) Cộng, trừ hai số nguyên

Cộng hai số nguyên cùng dấu: kết quả mang dấu chung của hai số đó.

(+) + (+) = (+)

(-) + (-) = (-)

Cộng hai số nguyên khác dấu: kết quả mang dấu chung của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.

4) Thứ tự thực hiện các phép tính:

+Biểu thức không có dấu ngoặc:

+Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( )  [ ]  { }(ngoài cùng)

ThuVienDeThi.com

2

Bài 1: Thực hiện phép tính:

1) 58.75 + 58.50 – 58.25

2) 20 : 22 + 59 : 58

3) (519 : 517 + 3) : 7

4) 84 : 4 + 39 : 37 + 50

5) 295 – (31 – 22.5)2

6) 125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60

7) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]

8) 47 – [(45.24 – 52.12):14]

9) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]

10) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]

11) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]

12) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40

13) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15

14) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15

15) (-23) + 13 + ( - 17) + 57

16) (-26) + (-6) + (-75) + (-50)

17) (-23) + 13 + ( - 17) + 57

18) 14 + 6 + (-9) + (-14)

19) (-123) +-13+ (-7)

20) 0+45+(--455)+-796

21) --33 +(-12) + 18 + 45 - 40- 57

22) 40 - 37 - 13 - 52

Bài 2: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh nếu có thể)

1) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

2) 12.35 + 35.182 – 35.94

3) (-8537) + (1975 + 8537)

4) (35 – 17) + (17 + 20 – 35)

5) 273 + [-34 + 27 + (-273)]

6) (57 – 725) – (605 – 53)

7) -452 – (-67 + 75 – 452)

8) (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)

Hướng dẫn : Quan sát, tính nhanh nếu có thể.

Tính đúng theo thứ tự thực hiện phép tính.

CHỦ ĐỀ 2: TÌM X

-Hướng dẫn : xét xem điều cần tìm đóng vai trò là số gì trong phép toán (số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia).

ThuVienDeThi.com

3

(Số hạng) = (Tổng) - (số hạng đã biết) (Số trừ) = (Số bị trừ) – (Hiệu) (Số bị trừ) = (Hiệu) + (Số trừ)

(Thừa số) = (Tích) : (Thừa số đã biết) (Số chia) = (Số bị chia) : (Thương) (Số bị chia) = (Thương) . (Số chia)

0 0 x x    (m>0) x m  

Bài 1: Tìm x:

1) 89 – (73 – x) = 20

2) (x + 7) – 25 = 13

3) 198 – (x + 4) = 120

4) 140 : (x – 8) = 7

5) 4(x + 41) = 400

6) x – [ 42 + (-28)] = -8

7) x+ 5 = 20 – (12 – 7)

8) (x- 51) = 2.23 + 20

9) 4(x – 3) = 72 – 110

10) 2x+1 . 22009 = 22010

11) 2x – 49 = 5.32

12) 32(x + 4) – 52 = 5.22

13) 6x + x = 511 : 59 + 31

14) 7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70

15) 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11

16) 0 : x = 0

17) 3x = 9

18) 4x = 64

19) 9x- 1 = 9

20) x4 = 16

21) 2x : 25 = 1

22) 2 0 x  

23) 5 7 ( 3) x   

24) 5 7 x  

25) 5 3 x  

26) 15 5 x  

CHỦ ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN TÌM ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

Lí thuyết :

+Dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 (SGK/37, 38, 40, 41).

+Cách tìm ước, tìm bội của một số (SGK/44).

+Thế nào là số nguyên tố ? Thế nào là hợp số ? (SGK/46).

+Cách tìm ƯC, BC thông qua tìm ƯCLN, BCNN (SGK/56, 59).

x = m

x = - m

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo