
Đề cương ôn thi HKI Năm học: 2014 - 2015
Trang 1
MÔN TOÁN – KHỐI 11
A. ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Dạng 1: Tìm TXĐ Dạng 2: Giải phương trình lượng giác a. Phương pháp giải :
Nắm được dạng và cách giải của các phương trình lượng giác thường gặp. Các công thức biến đổi lượng giác. b. Bài tập 1. Giải các phương trình sau: 1) sin2x + 2sinx – 3 = 0 2) 2sin2x + sinx – 1 = 0 3) 2sin22x + 5sin2x + 2 = 0 4) 2cos2x – 3cosx – 2 = 0 5) 4cos2x + 4cosx – 3 = 0 6) 2cos2x – 5cosx – 3 = 0 7) 3tan2x – tanx – 4 = 0 8) 5 + 3tanx – tan2x = 0 9) -5cot2x – 3tanx + 8 = 0 2. Giải các phương trình sau:
2
3
1) 3sin cos 1
2) 2 cos2 2 sin 3
3)2sin 3sin 2 3 4)3cos2 4sin 2 5 5)1 sin cos sin cos 0
6) 3 cos5 2sin3 cos2 sin 0 ( 2009)
1 2sin cos 7) 3 ( 2009) 1 2sin 1 sin
8)sin cos sin 2 3 cos3 2 cos4 sin (
x x
x x
x x x x x x x x
x x x x dh D
x x dh A x x
x x x x x x
2
2009)
3 1 9) 3sin cos 2cos cos 2sin cos 10) 3 2cos sin 1
dh B
x x x x x x x x
3. Giải các phương trình sau:
a. 3sin2x – 2sin2x – 3cos2x = 2 b. cos3x + sin3x = sinx + cosx c. 1 4sin 6cos cos x x x
4. Giải các phương trình
3 3
3
3 3 2 2
1 2 3 2 1)cos3 2 cos 2)cos3 cos sin3 sin 2 2 1 3)2 2 cos 3cos sin 0 4)2cos2 8cos 7 4 cos 5)sin 2 2cos2 1 sin 4cos 6)2sin (1 cos2 ) sin 2 1 2cos
7)sin 3 cos sin cos 3sin cos 8)(1 s
x co x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x
2 2 in )cos (1 cos )sin 1 sin 2 x x x x x
ThuVienDeThi.com
Đề cương ôn thi HKI Năm học: 2014 - 2015
Trang 2
CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT Dạng 1: Sử dụng QUI TẮC ĐẾM – HOÁN VỊ -CHỈNH HỢP – TỔ HỢP a. Phương pháp giải
Nắm được hai qui tắc cộng và qui tắc nhân . Nắm được định nghĩa hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp . b. Bài tập 1.Có bao nhiêu số lẻ gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5. 2. Có bao nhiếu số có ba chữ số khác nhau . 3. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 .Có thể lập được bao nhiêu số a) Có 6 chữ số khác nhau b) Chẳn có 4 chữ số c) Chẳn có 6 chữ số khác nhau . 4.:Trên một giá sách có 10 quyển sách tiếng việt khác nhau , 8 quyển sách tiếng anh khác nhau và 6 quyển sách khác nhau . Hỏi có bao nhiêu cách chọn:
a) Một quyển sách ? b) Ba quyển sách tiếng khác nhau ? c) Hai quyển sách tiếng khác nhau ? 5. Có bao cách chia 10 người thành : a) Hai nhóm, một nhóm 7 người, nhóm kia 3 người. b) Ba nhóm tương ứng 5, 3,2 người. 6. Một đòan đại biểu gồm 4 học sinh được chọn từ một tổ gồm 5 nam nà 4 nữ.Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong đó có ít nhất một nam và ít nhất một nữ ?( 120) 7. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn phương trình : 3 2 2 9 n n n A C n Dạng 2: Khai triển nhị thức a. Phương pháp giải
Sử dụng công thức nhị thức Niutơn. b. Bài tập: Hãy khai triển :
a) b) c) d) e)
5 5 x
4 3 4 x
6 1 2 x x
7 3 x
6 1 x
Dạng 3: Tìm hệ số của số hạng, tìm số hạng thứ k+1,tìm số hạng không chứa x trong khai triển công thức nhị thức Niutơn :
a. Phương pháp giải: =
n a b
0
n
k n k k n k
C a b
Hệ số của số hạng thứ k+1 là và số hạng thứ k+1 là . k n C k n C n k k a b
Số hạng tổng quát của công thức nhị thức Niutơn là : để tìm số hạng không chứa x k n C n k k a b
b. Bài tập:
1. Tìm số hạng thứ 5 trong khai triển ,mà trong khai triển đó số mũ của x giảm dần
10 2 x x
2. Tìm hệ số của trong khai triển của 7x
15 3 2y
3. Tìm hệ số của trong khai triển 3x
5 3 4 x
4. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
6
2 1 2x x
5. Trong khai triển ta có số hạng đầu là 1 ,số hạng thứ hai là 24x ,số hạng thứ 3 là .Hãy tìm a 1 ax
n 2 252x
và n.
6. Biết rằng hệ số của trong khai triển là 31 .tìm n 2 nx 1 4
n x Dạng 4: Tính xác suất của các biến cố
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.