Quảng cáo
Đề cương ôn thi cuối kì 1 Môn Toán
QR

Đề cương ôn thi cuối kì 1 Môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11

TRANG 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ 1. MÔN TOÁN --- NĂM 2016—2017. Câu 1:: Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành định nghĩa sau: “Hàm số y = f(x) xác định trên tập hợp D được gọi là hàm số ……………… nếu có số T  0 sao cho x D  ta có: và f(x + T) = f(x)”. , x T D x T D     A. Chẵn B. Lẻ C. Tuần hoàn D. Bậc nhất Câu 2:: Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành định nghĩa sau: “Nếu có …………….. thoả mãn điều kiện ta có: và f(x + T) = f(x) thì hàm số y = x D  , x T D x T D     f(x) được gọi là một hàm số tuần hoàn với chu kỳ T”. A. Số nguyên dương T nhỏ nhất B. Số nguyên dương T lớn nhất C. Số nguyên âm T nhỏ nhất D. Số nguyên âm T lớn nhất Câu 3:: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn A. B. x x y cos . 3 tan  x x y cos sin 2   C. D. x x y sin sin 2   x x y tan sin 2   Câu 4:: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ

A. B. x x y cos . sin  ) 4 cos(    x y

C. D. x

x y tan

3 sin  x y 2 tan 

Câu 6: Hàm số có tập xác định là: x x y 2 sin 1 2 sin 1     A. Rỗng B. R

C. D.           2 4 3 ; 2 4 k k           2 4 7 ; 2 4 3 k k

Câu 7:: Công thức nghiệm của phương trình lượng giác là:  sin sin  x

A. B. C. D.   2 k x     k x   2

2

x k

x k

 

  

      



  

 

 

 

2 2 k x

k x

Câu 8:: Công thức nghiệm của phương trình lượng giác là: cos cos x  

A. B. C. D. 2 x k     x k     2

2

x k

x k

 

  

      

2

2 x k x k           Câu 9 :: Đọc lời giải sau rồi chọn khẳng định đúng

« Phương trình 2 1 cos   x

B1 : pt B2 : B3 : » 3 cos cos     x ) 3 cos( cos     x Z k 2 3

2 3    

 

   

 

 

k x

k x

A. Lời giải trên đúng B. Lời giải trên sai bước 1 C. Lời giải trên sai bước 2 D. Lời giải trên sai bước 3

Câu10 : Phương trình có mấy nghiệm trong khoảng 1 ) 2 2 sin(   x ) ; (   

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 11 :: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là 2

3 2 sin  x

ThuVienDeThi.com

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11

TRANG 2

A. B. C. D. 3   6   6 5  3 2 

Câu 12:: Phương trình nào sau đây có dạng phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx A. B. sin cos3 2 x x   2cos2 10sin 1 0 x x   C. D. sin 2 2cos2 2 x x   2 cos sin 1 0 x x   Câu 13 : Tập xác định của phương trình là 3 cot 2 tan   x x

A. B. Z k k x     2 4

  Z k k x

k x

  

 

 

2 4

 

C. D. Z k k x    2  Z k k x

k x

   

 

 

2 4

2

 

Câu 14 : Trên đường tròn lượng giác, nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi mấy điểm 0 cos . 2 cos  x x A. 2 điểm B. 4 điểm C. 6 điểm D. 8 điểm Câu 15 : Giá trị lớn nhất của hàm số là: x x y cos 5 sin 12   A. 12 B. 5 C. 7 D. 13 Câu 16: Phương trình vô nghiệm với những giá trị nào của m sin3 cos3 2 m x m x   A. -2 < m < 2 B. C. D . 2 m  2 2    m 2 2    m

Câu 17 :Trên đường tròn lượng giác; hai cung có cùng điểm ngọn là:

A. và B. và C. và D. và 3π

4

3π

4  π 2

3π

2

π 4  3π

4 π π 

Câu 18 :Tập xác định của hàm số là: tan   y x cotx

A. B. C. D. A  \ π / } k k  A A π \ π / 2 k k         A A π / 2 k k        A

Câu 19: có giá trị là: 13π sin 3       

A. B. C. D. 3 2

3 2  1 2

1 2 

Câu 20 :Kết quả rút gọn của biểu thức là:    

0 0

0 0 0 cos 288 . 72

tan18 tan 162 .sin108

   

cot A

A. 1 B. C. 0 D. 1  1 2

Câu 21 :Biểu thức có giá trị bằng: π 4π 5π cos .cos .cos 7 7 7 A 

A. B. C. D. 1 8

1 8  1 4

1 4 

Câu 22 :Với thì nghiệm của phương trình là: 0 0 120 90 x      0 2 sin 2 15 2 x  

A. ; ; B. ; 0 30 x  0 75 x  0 105 x  0 30 x  0 105 x  C. ; ; D. ; ; 0 60 x  0 90 x  0 105 x  0 30 x  0 45 x  0 75 x  Câu 23:Phương trình có nghiệm là: sin cos x x 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo