Quảng cáo
Đề cương ôn thi trắc nghiệm - tự luận học kì 1 lớp 11 môn Toán
QR

Đề cương ôn thi trắc nghiệm - tự luận học kì 1 lớp 11 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TRẮC NGHIỆM - TỰ LUẬN HỌC KÌ 1 LỚP 11

NĂM HỌC 2016-2017 Phần 1: Trắc nghiệm(đề ra 20 câu 5,0đ) Câu 1: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k  0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:

A. OM kOM'   

B. OM' kOM   

C. OM’ = kOM

D.

1 OM' OM k   

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác ODC?

A.   ;90o O Q

B.   ; 45o O Q  C. D.   ; 90o O Q    ;45o O Q

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình Phép vị tự tâm 2 4 1 0. x y   O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng phương trình đường thẳng d’ là: ', d A. x + 2y -1 = 0 B. x - 2y + 1 = 0 C. 2x + 4y + 7 = 0 D. 3x + 6y + 5 = 0 Câu 4: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A. Phép vị tự với tỉ số k > 0 là một phép đồng dạng. B. Phép vị tự là một phép đồng dạng. C. Phép vị tự với tỉ số k 1  không phải là phép dời hình. D. Phép vị tự với tỉ số k > 0 biến góc có số đo  thành góc có số đo k. Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một phép vị tự với tỉ số k biến điểm M thành điểm điểm N ’, M

thành điểm N’. Biết MN (2; 1);M'N' (4; 2)      

. Tỉ số k của phép vị tự này bằng:

A.

1 2 B.

1 2  C. 2  D. 2

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm I(1; 2)  . Phép vị tự (I,3) V biến điểm M( 3;2)  thành điểm , Oxy

M’ có tọa độ là:

A. ( 11;10)  B. (6; 8)  C. (11; 10)  D. ( 6;2) 

Câu 7: Cho ABC  , đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Biết 4, 2, 8. AH HB HC    Phép đồng dạng F biến HBA  thành . HAC  Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình nào sau đây?

A. Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số 1 . 2 k 

B. Phép tịnh tiến theo vectơ BA



và phép vị tự tâm H tỉ số 2. k  C. Phép vị tự tâm H tỉ số 2  và phép quay tâm H góc quay 0 90 .  D. Phép vị tự tâm H tỉ số 2  và phép quay tâm H góc quay 0 90 . Câu 8: Cho hình bình hành Phép tịnh tiến biến: . ABCD DA T

A. B thành C B. A thành D C. C thành B D. C thành A

Câu 9: Cho đường tròn có đường kính AB, là tiếp tuyến của đường tròn biết song song  C   C 

với Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành thì ta có: . AB AB 

 '  A. vuông góc với AB tại A B. song song với '  '   C. trùng với D. vuông góc với AB tại B '   ' 

Câu 10: Cho đa giác đều ABCDE tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay   ;144o O Q biến tam giác OAB thành tam giác

nào dưới đây?

A. OAE  B. OED  C. D. OBC  OCD 

ThuVienDeThi.com

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm   1;3 A qua phép quay tâm O góc quay là điểm nào 90o 

trong các điểm dưới đây?

A. B.   3;1 M C.   3;1 P  D.   3; 1 N    3; 1 Q  

Câu 12: Trong mp Oxy cho và điểm . Điểm nào là ảnh của M qua phép tịnh tiến   2;0 v     1;1 M  ' M

theo vectơ ? v 

A. B. C. D.   ' 3;1 M   ' 1;1 M '(1; 1) M    ' 3;1 M

Câu 13: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm phép tịnh tiến theo biến: , O AB 

A. E thành F B. F thành O C. C thành O D. B thành A Câu 14: Phép tịnh tiến theo vectơ nào biến đường thẳng thành chính nó? : 3 5 0 d x y   

A. B. C. D. (2;6) v  

( 3; 1) v   

(1; 3) v   

(3; 1) v   

Câu 15: Cho và điểm . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến . Điểm M có tọa độ   1;5 v     ' 4;2 M vT

là

A. B. C. D.   3;7   5; 3    3;5    4;10 

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A( 2;5)  . Phép vị tự (O,3) V biến điểm A thành điểm A’ , Oxy

có tọa độ là:

A. ( 6;15)  B. (15;6) C. ( 15;6)  D. ( 6; 15)  

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm   2; 1 M  qua phép quay tâm O góc quay là điểm nào 90o

trong các điểm dưới đây?

A. B. C. D.   1; 2 D    1;2 B   2; 1 C     2;1 A

Câu 18: Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo là : 4 0 d x y      2;0 v  

A. B. C. D. 2 0 x y    2 1 0 x y   2 2 3 0 x y    2 0 x y   

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng : 1 0 d x y   là ảnh của đường thẳng qua phép  

  ;90o …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo