Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán 10
QR

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán 10 năm học 2015-2016

Trường THPT Ba Gia_Tổ Toán 1

PHẦN 1: ĐẠI SỐ

Baøi 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) b) c) d) x y x 2 1 3 2   

x y x 3 5 2    y x

4

4  

x y

x x 2 3 2 

 

e) f) g) h) x y

x x 2

1

2 5 2

 

 

x y

x x 2

3

1 

 

x y

x3

1

1

 

x y

x x x 2 2 1

( 2)( 4 3)

 

  

Baøi 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) b) c) y x x 4 1     y x x

1 1 3    y

x x

1

( 2) 1 

 

d) e) f) x y

x x

5 2

( 2) 1

 

 

y x x 1 2 1 3    y x

x2

1 3

4   

Baøi 3. Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) b) c)    y x x 2 4 3 y x x 2 2 3    y x x 2 2 2   

d) e) f) y x x 2 1 2 2 2    y x x 2 4 4    y x x 2 4 1   

Baøi 4. Xác định parabol (P) biết:

a) (P): đi qua điểm A(1; 0) và có trục đối xứng . y ax bx 2 2    x 3 2 

b) (P): có đỉnh I(2;-1). y ax bx 2 3   

c) (P): đi qua điểm A(0; 5) và có đỉnh I(3; –4). y ax bx c 2   

e) (P): đi qua các điểm A(1; 1), B(–1; –3), O(0; 0). y ax bx c 2   

f) (P): đi qua điểm A(1; 0) và đỉnh I có tung độ bằng –1 y x bx c 2   

Baøi 5. Cho phương trình: (*). x m x m 2 2(2 1) 3 4 0     a) Tìm m để (*) có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

c) Tính theo m, biểu thức A = . x x 3 3 1 2 

d) Tìm m để (*) có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia.

Baøi 6. Định m để phương trình bậc hai có nghiệm x1, x2 thỏa đẳng thức theo sau

ThuVienDeThi.com

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán 10 năm học 2015-2016

Trường THPT Ba Gia_Tổ Toán 2

a/ ( ) ( ) 2 2 2 1 2 m 1 x 2 m 1 x m 2 0 x x 2 + - - + - = + = .

b/ ( ) 2

1 2

1 1 2x m 3 x m 1 0 3 x x - + + - = + = .

c/ ( ) ( ) 2

1 1 x m 2 x m m 3 0 x 2x 1 - - + - = + =

Baøi 7. Định tham số m để phương trình 2 2x 6x m x 1 - + = - có hai nghiệm phân biệt.

Baøi 8. Giải các phương trình sau:

a) b) c) x x 2 1 3    x x 4 7 2 5    x x 2 3 2 0   

d) e) f) x x x 2 6 9 2 1     x x x 2 4 5 4 17     x x x 2 4 17 4 5    

g) h) i) x x x 2 2 1 1 0     x x x 2 2 5 1 7 0      x x x 2 2 5 1 5 0     

Baøi 9. Giải các phương trình sau:

a) b) c) x x 2 3 3    x x 5 10 8    x x 2 5 4   

d) e) f) x x x 2 3 9 1 2     x x x 2 12 8     x x x 2 2 4 2    

g) h) i) x x x 2 3 9 1 2     x x x 2 3 10 2     x x x 2 2 ( 3) 4 9    

Baøi 10. Giải các phương trình sau:

a) b) x x x x 2 2 6 9 4 6 6      x x x x 2 ( 3)(8 ) 26 11     

c) d) x x x x 2 ( 4)( 1) 3 5 2 6       x x x x 2 ( 5)(2 ) 3 3    

Baøi 11. Giải các phương trình sau:

a) b) x x 1 1 1    x x 3 7 1 2    

c) d) x x 2 2 9 7 2     x x x x 2 2 3 5 8 3 5 1 1      

Baøi 12. Giải các phương trình sau:

a) b) x x x x 3 6 3 ( 3)(6 )        x x x x x 2 3 1 3 2 (2 3)( 1) 16        

c) d) x x x x 1 3 ( 1)(3 ) 1       x x x x 7 2 (7 )(2 ) 3       

Baøi 13. Giải các hệ phương trình sau:

a) b) c) x y x y

2 2 4 8 2 4       

x xy x y

2 24 2 3 1       

x y x y

2 ( ) 49 3 4 84       

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo