
Trường THPT Thới Long Tổ Toán - Tin
Đề cương Toán 10 HK1 Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN. LỚP 10
Năm học: 2016 - 2017
A. PHẦN TỰ LUẬN
I. PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1. Giải các phương trình sau
a) 6 3 2 1 1 1 x x x x b) 1 3 2 2 4 ( 2)(4 ) x x x x x x c) 2 5 1 2 1 x x
d) 4 3 1 2 x x e)
2
2 3 2 4 15 1 1 1 x x x x x x x f) 1 1 2 1 x x x x
g) 3 1 3 2 x x x h) 4 4 2 1 1 x x x x i) 1 3 5 2 2 2 x x x x
k) 6 2 18 1 5 8 ( 5)(8 ) x x x x x l) 2 1 3 1 7 4 1 2 1 x x x x x x Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) 2 1( 4 5) 0 x x x b) 2 4 5 ( 2) 0 x x x c) 2 3 2(3 5 2) 0 x x x d) 2 4 1(2 3 2) 0 x x x e) 2 2 3( 2 3 1) 0 x x x f) 2 2 1( 4) 0 x x
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) 4 2 2 3 1 0 x x b) 4 2 2 0 x x c) 4 2 3 5 2 0 x x d) 4 2 5 0 x x e) 4 2 4 5 0 x x f) 4 2 4 11 3 0 x x g) 2 2 2 5 4 2 13 4 0 x x x h) 2 2 2 1 7 2 10 0 x x x
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a) 2 6 6 2 1 x x x b) 2 2 8 3( 4) x x x c) 1 1 x x
d) 2 3 2 x x e) 1 4 2 x x f) 2 1 5 2 x x
g) 3 2 2 3 x x h) 2 2 5 2 x x i) 7 13 x x
k) 2 4 2 10 3 1 x x x l) 2 3 3 x x m) 4 9 5 2 x x
n) 2 7 10 3 1 x x x o) 3 4 3 0 x x p) 2 7 4 1 0 x x
Bài 5. Giải hệ phương trình sau (không dùng máy tính)
a)
3 2 3 2 4 2 4 2
x y z x z x y z
b)
3 2 2 4 2 1 2 3 1
x y z y z x y z
c)
3 4 7 2 3 2 2 3
x y z x y x y z
d)
3 4 2 3 2 2 3 6 2 3 7
x y z x y z x y z
e)
2 3 4 2 2 7 3 3 7
x y z x y z x y z
f)
3 2 4 1 6 4 8 2 3 2 4 1
x y z x y z x y z
Bài 6. Cho phương trình: 2 ( 1) 2( 4) 5 0 m x m x m . Tìm m để phương trình: a) Có nghiệm b) Có một nghiệm c) Có 2 nghiệm phân biệt d) Có nghiệm kép e) Vô nghiệm
ThuVienDeThi.com
Trường THPT Thới Long Tổ Toán - Tin
Đề cương Toán 10 HK1 Trang 2
Bài 7. Cho phương trình: 2 2( 1) 2 0 mx m x . Tìm m để phương trình: a) Vô nghiệm b) Có 1 nghiệm duy nhất c) Có 2 nghiệm trái dấu
Bài 8. Cho phương trình: 2 2( 2) 3 0 mx m x m . Tìm m để phương trình: a) Có nghiệm b) Có 2 nghiệm phân biệt c) Có 2 nghiệm trái dấu
Bài 9. Tìm m để phương trình
a) 2 2 (2 3) 2 0 x m x m m có hai nghiệm phân biệt sao cho: 1 2 . 8 x x b) 2 2 9 2( 1) 1 0 x m x có hai nghiệm phân biệt sao cho : 1 2 4 x x c) 2 ( 5) 0 x m x m có hai nghiệm sao cho: 2 2 1 2 9 x x d) 2 2 2 1 2 0 x m x m có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho: 1 2 1 2 3 5 7 0 x x x x
e) 2 4 1 0 x x m có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho: 3 3 1 2 1 2 20 x x x x f) 2 2 1 0 x x m có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho 4 4 1 2 82 x x g) 2 4 1 0 x x m có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho biểu thức 1 2 2 1 2 2 P x x x x đạt giá trị lớn nhất.
Bài 10. Tìm m để phương trình
a) 2 2 (2 1) 1 0 x m x m có hai nghiệm sao cho: 1 2 2 x x b) 2 2 2 2 3 0 x mx m m có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho: 1 2 3 x x . Tìm hai nghiệm đó c) 2 ( 1) (2 1) 1 0 m x m x m có 2 nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia d) 2 2 2 2 3 0 x mx m m có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho 1 2 2 5 x x
Bài 11. Tìm m để phương trình 2 2 2 2 3 0 x mx m m có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho: a. 2 2 1 2 22 x x b. 1 2 2 x x c. 1 2 2 5 x x
Bài 12. Tìm m để phương trình
a) 2 2 2 1 3 0 x m x m m có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho 2 2 1 2 8 x x
b) 2 4 1 0 x x m có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho 3 3 1 2 28 x x c) 2 3 2 1 3 5 0 x m x m có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho: 1 2 3 0 x x
d) 2 2 3 4 1 4 1 0 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.