Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 7  HK I năm học 2015-2016
QR

Đề cương ôn tập Toán 7 HK I năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

2 5 3 3 7 14  

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 – HKI

NĂM HỌC: 2015-2016 A. PHẦN ĐẠI SỐ: I/ Thực hiện tính giá trị của biểu thức: Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

a/ b/ 5 8 . 3 1 3 1 . 5 4 5 3 . 3 1   2 1 2 4 1 75 ,0   

Bài 2: Thực hiện các phép tính .

a. b. 3 2 21 7   

3 1 1 4. :5 2 2        Bài3: Thực hiện các phép tính sau a) b) 47,57.15,36 + 15,36.52,43 1 5 1 7 15. : 2 . 5 7 5 5                Bài 4: Thực hiện phép tính

c) 2

5 2 20 7 12 ) 17 3 12 9 17

1 2 ) 0,5. 100 . 16 4 3

a

b

   

       

5 14 12 2 11 15 25 9 7 25    

Bài 5: Thực hiện các phép tính .

a. b. 3 2 21 7   

3 1 1 4. :5 2 2        Bài 6: Thực hiện phép tính:

a) b) 23 1

4 . 7

5 - 13 1

4 . c) 3 2 : 6 1 6 7  5 7

16 5

27

3. 9

3

Bài 7: Tính

a/ b/ 2 3 8 ∙

13 18 ‒

3 8 ∙

5 6

‒ 2

5 ÷ 1

1 3 ‒(

1 2)

Bài 8: Thực hiện phép tính:

a) b) 11 33 4 : . 13 26 9        II/ Tìm x: Bài 1: Tìm x, biết:

a/ b/ 3 2 2 1 2 1 3   x 9,4 7,2 ). 2,1 ( .2,3      x x

Bài 2: Tìm số hữu tỉ x , biết 3,5 3,5 4 x    Bài 3: Tìm x biết (2x + 4,2) – 3,6 = 5,4 Bài 4: Tìm x biết:

3 1 5 ) 2 4 2 2 7 ) 2 : 1 :0,02 3 9

a x

b x

 

Bài 5: Tìm x biết:

a) b)    1 3 2 7 x 3 1 5 2 4 2 x  

Bài 6: Tìm x biết: a) b) 2 1 3 2 4 3   x 5 1 10

7   x

ThuVienDeThi.com

Bài 7: Tìm ?

a) b) 1 4?‒

1 3 =

‒ 5

9

? 6 =

2 3

Bài 8 : Tìm x biết : a) b) x - = 13 11 x  3 7

2 3

III/ Hàm số và đồ thị

Bài1: Cho hàm số: . Hãy tính: f(0); f(1); f ; f(- 2) ?  2 1 2    x x f y      

2 1

Bài 2: Cho hàm số y = f(x) = x -2

a)Tính f(-1) ; f(0) b)Tìm x để f(x) = 0 c)Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) = x -2

A(1;0) ; B(-1;-3) C(3;-1) Bài 3: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x lên mặt phẳng tọa độ Oxy Bài 4: Cho hàm số y = f(x) = ax ( a 0)  a) Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1; -2) b) Vẽ đồ thị ứng với giá trị a vừa tìm được

VI/ Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 1: Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7. Biết tổng số vốn của ba người là 105 triệu đồng. Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ? Bài 2: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4.

a. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x. b. Biểu diễn y theo x. c. Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5. Bài 3: Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy. Bài 4: Cho biết 3 người làm cỏ một thửa ruộng hết 6 giờ. Hỏi 12 người (cùng với năng suất như thế) làm cỏ thửa ruộng đó hết bao nhiêu thời gian. Bài 5: Hai thanh kim loại đồng chất có thể tích là 10 cm3 và 15 cm3. Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam ? biết rằng khối lượng của 2 thanh nặng 222,5 gam.

Bài 6: Tìm các số a, b, c biết: và 5 7 2 a b c     28     c b a

Bài7: Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;5 và chu vi của nó bằng 45cm. Tính các cạnh của tam giác đó Bài 8: Tìm 3 số a; b; c biết a + b + c = 24 và a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 Bài 9: Để làm một công việc, người ta cần huy động 40 người làm trong 12 giờ. Nếu số người tăng thêm 8 người thì thời gian giảm được mấy giờ?( Năng suất làm của mỗi người như nhau) Bài 10: Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 2:3:4. Tính số đo mỗi góc của tam giác đó?

PHẦN HÌNH HỌC Bài 1: (3 điểm) Cho , vẽ điểm M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D ABC  sao cho MA = MD.

a/ Chứng minh: DCM ABM    b/ Chứng minh: AB // DC c/ Kẻ , . Chứng minh: M là trung điểm của EF.   AM E AM BE     DM F DM CF  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo