
Đề cương toán 7 HKI đại số
Lý thuyết:
1. Số hữu tỉ là gì? 2. Thế nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương? Số 0 là số hữu tỉ âm hay dương? 3. Phát biểu quy tắc chuyển vế 4. Phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ 5. Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 6. Phát biểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên 7. Nêu các công thức tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số 8. Nêu công thức tính lũy thừa của một lũy thừa, công thức tính lũy thừa của một tích, một thương 9. Nêu các định nghĩa tỉ lệ thức? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 10.Nêu định nghĩa số vô tỉ, số thực, căn bậc hai và cho ví dụ 11.Nêu định nghĩa và các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận 12.Nêu định nghĩa và các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch 13.Nêu định nghĩa hàm số. Thế nào là hàm hằng? Hàm số cho bởi những dạng nào? 14.Thế nào là mặt phẳng tọa độ? Điểm được hiểu như thế nào? M M M(x ;y ) 15.Nêu định nghĩa đồ thị hàm số? Đồ thị của hàm số được xác định nhưa thế nào? y ax(a 0)
Bài tập:
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:
Bài 1: Tính:
a) b) c) d) 3 5 3 7 2 5
8 15 18 27 4 2 7 5 7 10
2 3,5 7
Bài 2: Tính a) b) c) 6 3 . 21 2 7 3 . 12
11 33 3 : . 12 16 5
d) e. 2 25 3 ( 7) 16 2 - + - 0 1 1 1 . 100 ( ) 2 16 3 - +
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b) c) 1 9 4 2.18 : 3 0,2 25 5
3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3 4 5 4 16 0,5 23 21 23 21
ThuVienDeThi.com
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a) b) c) 21 9 26 4 47 45 47 5 15 5 3 18 12 13 12 13 13 6 38 35 1 25 41 25 41 2
d) e) f)
2 2 4 12. 3 3
5 5 12,5. 1,5. 7 7
2 4 7 1 . 5 2 4
Bài 5: Tính a) b) c)
2 3 1 7 2
2 3 5 4 6
4 4
5 5 5 .20
25 .4
Bài 6: Tính
a) b) c) d)
3 2 ; 3
3 2 ; 3
2 3 1 ; 4
4 0,1 ;
Bài 7: Điền số thích hợp vào ô vuông
a) b) c) 16 2 27 3 343 7
0,0001 (0,1)
Bài 8: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) b) c) 5 243
3 64 343
2 0,25
Bài 9: Viết số hữu tỉ dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết. 81 625
Bài 10: Tính
a) b) c) a5.a7
2 1 1 . ; 3 3 2 3 2 . 2 ;
Bài 11: Tính a) b)
2 (2 ) 2 2
14 8
12 4
Bài 12: Tính a) b) (0,125)3.512 c) d)
7
7 1 .3 ; 3
2
2 90 15
4
4 790
79
ThuVienDeThi.com
Bài 13: So sánh 224 và 316
Bài 14: Tính giá trị biểu thức
a) b) c) d) 10 10
10 45 .5
75
5
6 0,8
0,4
15 4
3 3 2 .9
6 .8
10 10
4 11 8 4 8 4
Bài 15: Tính
1/ 2/ 3/ 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/
0
4 3
4
3 1 2
3 5,2 5 5
5 5 1
7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 3 3
10 5 1 4 4
2 : 3 2
2 4
9 3 2
2 3
4 1 2 1
3
3
40 120
12/ 13/ 273 : 93 14/ 1253: 93 ; 15/ 324 : 43 ; 4
4
130 390
16/ (0,125)3 . 512 ; 17/(0,25)4 . 1024
Bài 16: Thực hiện tính:
Bài 15: Bài
0 2 2 2 2 3 20 0 2 2 3 2
0 0 2 2 2 4 2 3 2
6 1 /3 : 2 / 2 2 1 2 / 3 5 2 7 2
1 1 1 / 2 8 2 : 2 4 2 / 2 3 2 4 2 : 8 2 2 2
a b c
d e
Bài 17:Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 18: So sánh các số sau: và 150 2 100 3
DẠNG 2: TÌM X
Bài 19 : Tìm x, biết:
a) x + b) c) d) x2 = 16 1 4 4 3 2 6 3 7 x 4 1 5 3 x
Bài 20: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28 3 4 x y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.