
Trang 1/4 - Mã đề thi 368
SỞ GD&ĐT TP CẦN THƠ TRƯỜNG THPT THỚI LONG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TIN HỌC. KHỐI: 10.
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:...................................................................
Số báo danh:….………………..…. ..Lớp:..........................
Phần dành cho Giám khảo chấm bài
Số câu trả lời đúng
Số câu trả lời sai
ĐIỂM
Phiếu trả lời trắc nghiệm: Thí sinh đánh dấu chéo () vào phương án trả lời đúng nhất(nếu
bỏ chọn thì khoanh tròn ).
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D
Thí sinh lưu ý: Đề thi gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm được xây dựng dựa trên bộ Office 2003 gồm phần mềm Microsoft Office Word 2003 và Microsoft Office PowerPoint 2003. Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm.
Câu 1: Nếu trên màn hình soạn thảo Word chưa có thanh công cụ Drawing thì dùng lệnh:
A. lệnh View/Toolbars, chọn dòng Reviewing B. lệnh View/Toolbars, chọn Drawing C. lệnh View/Toolbars, chọn dòng WordArt D. lệnh View/Toolbars, chọn Table and Borders Câu 2: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?
A. Phải nhớ tổ hợp phím. B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng. C. Mất nhiều thời gian hơn. D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 3: Trong PowerPoint, để trình chiếu Slide ta chọn:
A. Slide Show/View Silde B. Slide Show/Slide Transition C. Edit/View Slide D. Slide Show/Custom Animation Câu 4: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A. tính toán và lập bảng biểu B. chạy các chương trình ứng dụng khác C. soạn thảo văn bản D. tạo các tệp đồ họa Câu 5: Địa chỉ Website nào sau đây là hợp lệ?
Mã đề thi 368
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 368
A. Manhhung.edu B. Anh@FBT.VN C. Hoangminh-Fbt.vn D. www.cantho.edu.vn Câu 6: Để chèn nội dung có trong bộ nhớ đệm vào văn bản, ta:
A. chọn lệnh Edit + Copy B. chọn lệnh Edit + Find C. chọn lệnh Edit + Cut D. chọn lệnh Edit + Paste Câu 7: Mỗi trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là?
A. Một Document B. Một Slide C. Một File D. Một Sheet Câu 8: Để đánh số thứ tự cho các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện:
A. Lệnh Edit → Bullets and Numbering B. Lệnh Format → Bullets and Numbering C. Lệnh View → Bullets and Numbering D. Lệnh Insert → Bullets and Numbering Câu 9: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Phông chữ. B. Kiểu chữ. C. Cỡ chữ và màu sắc. D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 10: Trong PowerPoint, để thoát khỏi chế độ khi đang trình chiếu các Slide ta nhấn phím?
A. Esc B. F2 C. Delete D. F5 Câu 11: Để tạo bảng:
A. Nhấp chọn lệnh Table, chọn Insert rồi chọn Table B. Nhấp chọn lệnh Insert, chọn Table… C. Nhấp chọn lệnh Table, chọn TableAutoFormat… D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 12: Bộ mã chữ Việt và bộ mã chung cho mọi ngôn ngữ là:
A. TCVN3 B. UNICODE C. VNI D. VIQR Câu 13: Để tự động đánh số trang ta thực hiện:
A. Lệnh File/Page Setup… B. Lệnh File/Print… C. Lệnh Insert/Page Numbers… D. Cả ba cách đều sai. Câu 14: Muốn hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện, chẳng hạn xóa nhầm một kí tự, ta:
A. nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z B. nhấn tổ hợp phím Ctrl + B C. nhấn tổ hợp phím Ctrl + H D. nhấn tổ hợp phím Ctrl + S Câu 15: Để gạch dưới một từ hay cụm từ (Ví dụ, Lưu ý), sau khi chọn cụm từ đó, ta cần sử dụng tổ sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + B B. Ctrl + I C. Ctrl + U D. Ctrl + E Câu 16: Để định dạng cụm từ “Trường THPT Thới Long” thành “Trường THPT Thới Long”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + E B. Ctrl + U C. Ctrl + I D. Ctrl + B Câu 17: Để xóa phần văn bản được chọn và ghi vào bộ nhớ đệm, ta:
A. chọn lệnh Edit + Cut B. chọn lệnh Edit + Copy C. chọn lệnh Edit + Paste D. chọn lệnh Edit + Find Câu 18: Để sửa lỗi và gõ tắt ta thực hiện:
A. lệnh Tools, chọn Options… B. lệnh Tools, chọn AutoCorrect… và chọn mục Replace text as you type để thiết đặt. C. lệnh Tools, chọn Customize... D. lệnh Edit, chọn Replace… Câu 19: Để gộp nhiều ô …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.