
1
KHẢO SÁT KIẾN THỨC TỔNG HỢP
Môn: Vật lý; Thời gian: 90 phút
Câu 1: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay một vòng hết đúng 0,2 s. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A. 6,28 m/s B. 628 m/s C. 62,8 m/s D. 3,14 m/s Câu 2: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 150 N và 200 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực
A. 40 N B. 250 N C. 400 N D. 500 N Câu 3: Chọn công thức đúng về độ lớn của vectơ gia tốc hướng tâm.
A. B. C. D. . ht a r
2
ht a r 2 2 4 . ht a f r 2 2 4 . ht a T r
Câu 4: Khi treo vào đầu lò xo có độ cứng k một vật có trọng lượng P = 5N thì nó dãn ra được một đoạn bằng 4cm. Độ cứng k của lò xo bằng
A. 125N/m B. 1,25N.m C. 1,25N/m D. 125N.m Câu 5: Thả cho một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 3,2m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi tự do của vật (tính từ lúc thả vật cho đến khi nó chạm đất) là
A. 0,64s B. 0,40s C. 0,16s D. 0,80s Câu 6: Một xe máy đang chạy với vận tốc 36km/h thì hãm phanh. Sau đó đi thêm được 25m nữa thì dừng hẳn. Sau khi hãm phanh được 2s, vận tốc của xe máy là
A. 8,9km/h B. 6,0km/h C. 21,6km/h D. 32,0km/h Câu 7: Biết khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất là r = 3,8.105 km, khối lượng của Mặt Trăng m = 7,37.1022kg, khối lượng Trái Đất M = 6,0.1024kg và hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11N.m2/kg2. Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu?
A. 7,76.1028N B. 7,76.1031N C. 2,04.1026N D. 2,04.1020N Câu 8: Một sợi dây mảnh không co dãn, một đầu gắn vào trần một toa tàu, đầu còn lại treo một vật nặng. Phương dây treo trùng với phương thẳng đứng. Kết luận nào sau đây không thể xãy ra:
A. toa tàu đang đứng yên . B. toa tàu được nâng thẳng đứng lên cao. C. toa tàu đang chuyển động tròn đều. D. toa tàu đang chuyển động thẳng đều. Câu 9: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A. vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại. B. vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều. C. vật lập tức dừng lại. D. vật chuyển sang trạng thái chuyển động thẳng đều. Câu 10: Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động cơ học là sự thay đổi
A. trạng thái của vật theo thời gian. B. tốc độ của vật theo thời gian. C. năng lượng của vật theo thời gian. D. vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian. Câu 11: Một mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 5m. Một vật bắt đầu trượt không ma sát từ đỉnh mặt phẳng nghiêng. Lấy g = 10 m/s2. Khi tới giữa mặt phẳng nghiêng vật có vận tốc là:
A. 4,5 m/s2. B. 7,1 m/s2. C. 10 m/s2. D. 5 m/s2. Câu 12: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 2.t + 10 (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Vận tốc của chất điểm là?
A. 8 km/h B. 10 km/h C. 2 km/h D. 12 km/h Câu 13: Xe A có khối lượng 1000 kg và vận tốc 60 km /h, xe B có khối lượng 2000 kg và vận tốc 30 km/h. So sánh động lượng của chúng.
A. PA > PB B. PA = PB C. PA < PB D. Không so sánh được Câu 14: Một máy bay có khối lượng 160 tấn, bay với vận tốc 870 km/h. Tính động lượng của máy bay.
A. 38,66.106 kgm/s B. 139,2.106 kgm/s C. 38,66 kgm/s D. 139,2 kgm/s Câu 15: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không đổi?
A. Ô tô tăng tốc C. Ô tô chuyển động tròn đều B. Ô tô giảm tốc D. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.