
0963336073 - Trong giờ hành chính chỉ nhận tin nhắn
Đề khảo sát vật lý lần 1 – Lớp 10
40 câu TNKQ – 50 phút
Câu 1: Vật chuyển động nào dưới đây có thể xem là chất điểm A. Ôtô so với cây bên đường B. Trạm vũ trụ quay quanh trái đất C. Vận động viên nhảy sào ở độ cao 4m D.Máy bay cất cánh từ sân bay Câu 2: Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều A. Chuyển động thẳng đều luôn có vận tốc dương B. Vật chuyển động thẳng đều có véctơ vận tốc luôn không đổi C. Vật đi đuợc những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau thì chuyển động thẳng đều D.Chuyển động có quỹ đạo thẳng là chuyển động thẳng đều Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về chuyển động cơ học A. Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian D. Cả A,B,C đều đúng Câu 4: Chọn phương trình chuyển động thẳng đều không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ A. x =15 +40t B. x = 80 – 30t C. x = - 60t D. x = -60 – 20t Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = - 18 + 5t ; x (km) t(h).Xác định độ dời của chất điểm sau 4 giờ A. – 2 km B. 2 km C. 20 km D. – 20 km Câu 6: Hai vật cùng chuyển động đều trên một đường thẳng. Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 8 giây. Vật thứ hai cũng xuất phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B chậm hơn 2 giây. Biết AB = 32m. Tính vận tốc của các vật. Khi vật thứ nhất đến B thì vật thứ hai đã đi được quãng đường bao nhiêu? A. v1 = 4m/s; v2 = 3,2m/s; s = 25,6m B. v1 = 4m/s; v2 = 3,2m/s; s = 256m C. v1 = 3,2m/s; v2 = 4m/s; s = 25,6m D. v1 = 4m/s; v2 = 3,2m/s; s = 26,5m Câu 7: Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng chậm dần đều A. Vận tốc và gia tốc luôn cùng phương và ngược chiều nhau B. Gia tốc luôn âm và có độ lớn không đổi C. Đồ thị tọa độ theo thời gian là một đường thẳng đi xuống D. Cả A,B,C đúng Câu 8: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều đi qua hai điểm A và B cách nhau 20m trong thời gian 2s .Vận tốc của ôtô khi đi qua điểm B là 12m/s.Tính gia tốc và vận tốc của ôtô khi đi qua điểm A A. 2 m/s2 ; 6 m/s B. 2 m/s2 ; 8 m/s C. 3 m/s2 ; 6 m/s D. 3 m/s2 ; 8 m/s Câu 9: Một ôtô chạy trên một đường thẳng với vận tốc 10m/s .Hai giây sau vận tốc của xe là 15 m/s .Hỏi gia tốc trung bình của xe trong trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu ? A. 1,5 m/s2 B. 2,5 m/s2 C. 0,5m/s2 D. 3,5 m/s2
Câu 10: Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2 m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận
ThuVienDeThi.com
0963336073 - Trong giờ hành chính chỉ nhận tin nhắn
tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4 m/s2. Biết AB = 560m. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật là: A. x1 = 10t - 0,1t2 (m); x2 = 560 - 0,2t2 (m) B. x1 = 10t – 0,2t2 (m); x2 = 560 + 0,2t2(m) C. x1 = 10t + 0,1t2(m); x2 = - 560 + 0,2t2 (m) D. x1 = 10t – 0,4t2 (m); x2 = - 560 - 0,2t2 (m) Câu 11: Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do A. Người nhảy từ máy bay xuống chưa mở dù B. Quả cầu được Galilê thả từ tháp nghiêng Pi da cao 56m xuống đất C. Cục nước đá rơi từ đám mây xuống mặt đất trong trận mưa đá D.Lá vàng mùa thu rụng từ cành cây xuống mặt đất Câu 12: Chọn công thức đúng của tốc độ vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất
A. v = B. v = C. v = D. v =
Câu 13: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất .Lấy g = 10m/s2 .Vận tốc của vật khi chạm đất là: A.20m/s B.30m/s C.90m/s D.Một kết quả khác Câu 14: Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất là: A. 8s; 80m/s B. 16s;160m/s C. 4s; 40m/s D. 2s; 20m/s Câu 15: Chọn câu trả lời đúng Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30s ,cánh quạt dài 0,4m .Vận tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là
A. m/s B.2,4π m/s C. 4,8π m/s D. Một giá …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.