Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (năm 2015  2016) môn Vật lí 12 (thời gian làm bài 45 phút)
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (năm 2015 2016) môn Vật lí 12 (thời gian làm bài 45 phút)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 309

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (2015 – 2016) Ngày KT: 02/11/2015

MÔN: VẬT LÍ 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:......................

Câu 1: Trên sợi dây mềm dài 0,8m có một hệ sóng dừng với 3 nút sóng kể cả hai đầu dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 60m/s. Tần số dao động của dây là:

A. 112,5 Hz. B. 150 Hz. C. 75 Hz. D. 50 Hz.

Câu 2: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = 4cost (cm). Quãng đường con lắc đi được sau 0,5 phút kể từ lúc t = 0 là:

A. 100 cm. B. 120 cm. C. 80 cm. D. 240 cm. Câu 3: Mạch điện xoay chiều có R không đổi mắc nối tiếp với L và C, đặt vào điện áp xoay chiều có U0 không đổi. Khi cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại thì: 0 u U cos t  

A. . B. C = L2. C. LC = 1. D. . 2 1 L C  

1 R L C   

Câu 4: Dao động của con lắc đồng hồ là:

A. Dao động điện từ. B. Dao động tắt dần. C. Dao động cưỡng bức. D. Dao động duy trì. Câu 5: Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại I0 theo công thức:

A. B. C. D. 0 . 3 I I  0 . 2 I I  0 . 2 I I  0 . 3 I I 

Câu 6: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy . Chu kì dao động của con lắc là: 2 2 ( / ) g m s  

A. 1s. B. 0,5s. C. 2s. D. 1,6s. Câu 7: Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì:

A. T = 2 . B. T = 2 . C. T = 2 . D. T = 2 . k m  g

l  m

k  l g 

Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương và đồng pha có biên độ A1 = 3cm và A2 = 4cm. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ bằng:

A. 12cm. B. 5cm. C. 7cm. D. 1cm. Câu 9: Động năng của dao động điều hoà:

A. Không biến đổi theo thời gian.

B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì . 2 T

C. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin. D. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T. Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s. Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu có độ lớn 40cm/s và hướng xuống thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là:

A. . B. . π x = 4cos(10t + )(cm) 4

3π x = 4 2cos(10t + )(cm) 4

C. . D. . 3π x = 4cos(10t - )(cm) 4

π x = 4 2cos(10t - )(cm) 4

Mã đề thi 309

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 309

Câu 11: Ở dao động cưỡng bức, tần số dao động:

A. Phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực. B. Bằng tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực. C. Bằng tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực. D. Phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực. Câu 12: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

A. Hai lần bước sóng. B. Một phần tư bước sóng. C. Một nửa bước sóng. D. Một bước sóng. Câu 13: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là:

A. Độ cao của âm. B. Mức cường độ âm. C. Độ to của âm. D. Cường độ âm. Câu 14: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:

A. Một bước sóng. B. Một phần tư bước sóng. C. Hai lần bước sóng. D. Một nửa bước sóng. Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A. 20cm/s. B. 26,7cm/s. C. 40cm/s. D. 53,4cm/s. Câu 16: Biểu thức đúng của tổng trở trong mạch RLC nối tiếp là:

A. . B. .

2 2 1 

        C L R Z  

2 2 1 

        C L R Z  

C. . D. .

2 2 1 

        C L R Z  

2 2 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo