
Trang 1/3 - Mã đề thi 824
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2015 – 2016) Ngày KT: 02/11/2015
MÔN: VẬT LÍ 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:......................
Câu 1: Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động cưỡng bức. B. dao động duy trì. C. dao động tắt dần. D. dao động điện từ. Câu 2: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường là g = π2 (m/s2). Chiều dài ℓ của dây treo con lắc là:
A. 0,25 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m. Câu 3: Độ cao của âm liên quan với
A. tần số âm. B. biên độ âm. C. cường độ âm. D. đồ thị dao động âm.
Câu 4: Trên đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm H, tụ 1 L
điện có điện dung C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì 2 os(100 ) ( ). 6 u U c t V
điện dung của tụ điện là bao nhiêu?
A. B. C. D.
4 10 . C F
4 10 . 2 C F
4 10 . 2 C F
4 10 . C F
Câu 5: Cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa bằng
A. động năng của con lắc tại vị trí biên. B. tổng động năng và thế năng của con lắc khi qua vị trí bất kỳ. C. động năng hay thế năng của con lắc ở vị trí bất kỳ. D. thế năng của con lắc ở vị trí cân bằng. Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp với C thay đổi. Mắc hai đầu mạch điện vào điện áp xoay chiều u = 200cos100t (V), khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là:
A. 100 V. B. 100 V. C. 200 V. D. 200 V. 2 2 Câu 7: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 2 cm/s. B. 10 m/s. C. 50 m/s. D. 2,5 cm/s. Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước do hai nguồn kết hợp đồng pha gây ra, tại điểm M trong vùng giao thoa có biên độ sóng cực đại thì hiệu đường đi từ hai nguồn phát sóng đến M bằng bội số
A. lẻ của nửa bước sóng. B. lẻ của một phần tư bước sóng. C. nguyên lần của nửa bước sóng. D. nguyên lần bước sóng. Câu 9: Sóng dọc là sóng
A. truyền dọc theo một sợi dây. B. có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng. C. truyền dọc theo một môi trường D. có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng. Câu 10: Tần số góc của con lắc đơn không phụ thuộc
A. vị trí con lắc trên trái đất. B. chiều dài dây treo. C. khối lượng của vật nặng. D. gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc. Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần t U u cos 0 cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là:
A. B. C. D. 2 2 2. R L 2 2. R L 2 2 2. R L 2 2 . R L
Mã đề thi 824
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 824
Câu 12: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là:
A. 37 Hz. B. 42 Hz. C. 40 Hz. D. 35 Hz. Câu 13: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng:
A. 0,10 J. B. 1,00 J. C. 0,05 J. D. 0,50 J. Câu 14: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là:
A. `B. 2 . C. . D. . 2 . 4
Câu 15: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
C. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức. D. Tần số của dao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.