
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Lớp: ………………………….. Năm học 2016 – 2017 Phòng thi: ……………………… Môn: VẬT LÍ 12 Họ và tên: ……………………… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 03 trang)
Câu 1: Lực kéo về không có tính chất nào sau đây?
A. Luôn hướng về vị trí cân bằng. B. Luôn đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng C. Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ. D. Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng Câu 2: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Tần số dao động bằng tần số dao động riêng B. Biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số dao động riêng và tần số của lực cưỡng bức.
C. Tần số dao động bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức Câu 3: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 9cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 9cm B. 3cm C. 18cm D. 4 cm Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương
trình cm. Chu kì dao động bằng
A. 4 (s) B. 0,5s C. 2s D. 1s Câu 5: Tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,08 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,04 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ xấp xỉ bằng
A. 67,9 cm/s. B. 2,7 cm/s. C. 21,7 cm/s. D. 15,7 cm/s. Câu 6: Dao động tắt dần có
A. cơ năng được bảo toàn. B. thế năng giảm dần theo thời gian. C. vận tốc giảm dần theo thời gian. D. biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau 0,5s thì thế năng lại bằng động năng. Chu kì dao động của vật là
A. 4s B. 0,25s C. 1s D. 2s Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m gắn vào lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hoà với biên độ 5cm. Khi vật ở vị trí có li độ 3cm, động năng của dao động bằng
A. 0,08J B. 800J C. 0,8J D. 8J Câu 9: Treo vật nặng có kích thước không đáng kể vào một lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo dãn một đoạn . Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ và chu kì T. Thời gian lò xo nén trong một chu kì là
A. 2T/3 B. T/3 C. T/6 D. T/12
) 3 . 4 cos( 5 t x
2 A
Mã đề: 132
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng m. Bỏ qua khối lượng của lò xo, kích thước của vật nặng và ma sát. Đưa vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn 2,5cm rồi truyền cho vật vận tốc 25 cm/s hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của con lắc là
A. B.
C. D.
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là 90cm dao động với biên độ cong S0=3,6cm. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng 0 bằng
A. 25rad B. 0,31 rad C. 3,24rad D. 0,04rad Câu 12: Cơ năng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động B. bình phương li độ dao động C. bình phương vận tốc dao động D. biên độ dao động Câu 13: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 200g treo vào lò xo có độ cứng 50N/m Lấy 2=10. Tần số góc của dao động là
A. 0,5 rad/s B. 0,08Hz C. 5 rad/s D. 2,5Hz Câu 14: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm, được treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo có treo vật nặng m. Khi vật cân bằng, lò xo dãn 6cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 5cm. Chiều dài cực đại của lò xo trong quá trình dao động là
A. 29cm B. 31cm C. 41cm D. 35cm Câu 15: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.