
Trang 1/3 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Lớp: ………………………….. Năm học 2016 – 2017 Phòng thi: ……………………… Môn: VẬT LÍ 12 Họ và tên: ……………………… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 03 trang)
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau 0,5s thì thế năng lại bằng động năng. Chu kì dao động của vật là
A. 1s B. 0,25s C. 2s D. 4s Câu 2: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo thời gian của một dao động điều hòa. Vận tốc của dao động tại thời điểm t=0 là
A. - 15 cm/s B. 15 cm/s C. 0 D. 7,5 cm/s Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,08 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,04 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ xấp xỉ bằng
A. 67,9 cm/s. B. 2,7 cm/s. C. 15,7 cm/s. D. 21,7 cm/s. Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 200g treo vào lò xo có độ cứng 50N/m Lấy 2=10. Tần số góc của dao động là
A. 0,5 rad/s B. 2,5Hz C. 0,08Hz D. 5 rad/s Câu 5: Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 1,5s tại nơi có gia tốc trọng trường g=2. Chiều dài của dây treo con lắc là
A. 56,25cm B. 120cm C. 100cm D. 80cm Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc là
A. - . x2 B. 2. x C. . x2 D. - 2. x Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc bằng 4 rad/s. Khi chất điểm có vận tốc là 10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là A. 10 cm. B. 5 cm. C. 4 cm. D. 8 cm. Câu 8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng m. Bỏ qua khối lượng của lò xo, kích thước của vật nặng và ma sát. Đưa vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn 2,5cm rồi truyền cho vật vận tốc 25 cm/s hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của con lắc là
A. B.
C. D.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương
trình cm. Chu kì dao động bằng
A. 1s B. 0,5s C. 2s D. 4 (s)
3
3
cm t x ) 3 10 cos( 5,2 cm t x ) 3 10 cos( 10
cm t x ) 3 10 cos( 5 cm t x ) 3 10 cos( 5
) 3 . 4 cos( 5 t x
Mã đề: 209
0,8 t(s)
x(cm)
0
3
-3
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
Câu 10: Lực kéo về không có tính chất nào sau đây?
A. Luôn hướng về vị trí cân bằng. B. Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng C. Luôn đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng D. Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ. Câu 11: Chất điểm dao động điều hòa. Tại vị trí biên, đại lượng nào sau đây đạt cực đại?
A. động năng B. tốc độ C. thế năng D. vận tốc Câu 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm, được treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo có treo vật nặng m. Khi vật cân bằng, lò xo dãn 6cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 5cm. Chiều dài cực đại của lò xo trong quá trình dao động là
A. 29cm B. 31cm C. 41cm D. 35cm Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là 90cm dao động với biên độ cong S0=3,6cm. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng 0 bằng
A. 3,24rad B. 0,31 rad C. 25rad D. 0,04rad Câu 14: Cơ năng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. bình phương li độ dao động B. biên độ dao động C. bình phương biên độ dao động D. bình phương vận tốc dao động Câu 15: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 8cm với tần số góc 5 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 4.10-3 J. B. 2.10-3 J. C. 4 J. D. 8.10-3J. Câu 16: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Tần số dao động bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức C. Tần số dao động bằng tần số dao động riêng D. Biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số dao động riêng và tần số của lực cưỡng bức. Câu 17: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.