Quảng cáo
Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi hóa 9 Nhận biết và tách các chất vô cơ
QR

Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi hóa 9 Nhận biết và tách các chất vô cơ

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Dạng chuyên đề: NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VÔ CƠ

A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT

I. Nhận biết các chất trong dung dịch. Hoá chất Thuốc thử Hiện tượng Phương trình minh hoạ - Axit - Bazơ kiềm Quỳ tím - Quỳ tím hoá đỏ - Quỳ tím hoá xanh Gốc nitrat

Cu

Tạo khí không màu, để ngoài không khí hoá nâu

8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O  (không màu) 2NO + O2 2NO2 (màu nâu)  Gốc sunfat BaCl2 Tạo kết tủa trắng không tan trong axit

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl  

Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl   Gốc sunfit - BaCl2 - Axit

- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit. - Tạo khí không màu.

Na2SO3 + BaCl2 BaSO3 + 2NaCl  

Na2SO3 + HCl BaCl2 + SO2 + H2O  

Gốc cacbonat

Axit, BaCl2, AgNO3

Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng.

CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 + H2O  

Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl  

Na2CO3 + 2AgNO3 Ag2CO3 + 2NaNO3   Gốc photphat AgNO3 Tạo kết tủa màu vàng Na3PO4 + 3AgNO3 Ag3PO4 + 3NaNO3   (màu vàng) Gốc clorua AgNO3, Pb(NO3)2

Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3 AgCl + HNO3  

2NaCl + Pb(NO3)2 PbCl2 + 2NaNO3   Muối sunfua Axit, Pb(NO3)2

Tạo khí mùi trứng ung. Tạo kết tủa đen.

Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S  

Na2S + Pb(NO3)2 PbS + 2NaNO3   Muối sắt (II) Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó bị hoá nâu ngoài không khí.

FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl  

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3   Muối sắt (III) Tạo kết tủa màu nâu đỏ FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl   Muối magie Tạo kết tủa trắng MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl   Muối đồng Tạo kết tủa xanh lam Cu(NO3)2 +2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3   Muối nhôm

NaOH

Tạo kết tủa trắng, tan trong NaOH dư

AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl   Al(OH)3 + NaOH (dư) NaAlO2 + 2H2O  II. Nhận biết các khí vô cơ. Khí SO2 Ca(OH)2, dd nước brom

Làm đục nước vôi trong. Mất màu vàng nâu của dd nước brom

SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O   SO2 + 2H2O + Br2 H2SO4 + 2HBr 

Khí CO2 Ca(OH)2 Làm đục nước vôi trong CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O   Khí N2 Que diêm đỏ

Que diêm tắt

Khí NH3 Quỳ tím ẩm Quỳ tím ẩm hoá xanh Khí CO CuO (đen) Chuyển CuO (đen) thành đỏ. CO + CuO Cu + CO2

ot   (đen) (đỏ) Khí HCl - Quỳ tím ẩm ướt - AgNO3

- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ

- Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3 AgCl + HNO3   Khí H2S Pb(NO3)2 Tạo kết tủa đen H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3   Khí Cl2 Giấy tẩm hồ tinh bột

Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột

Axit HNO3 Bột Cu Có khí màu nâu xuất hiện 4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O   Câu 1: Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl2 từ Fe, từ FeSO4, từ FeCl3. Câu 2: Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các cách khác nhau. Câu 3: Viết các phương trình điều chế trực tiếp:

a) Cu CuCl2 bằng 3 cách. b. CuCl2 Cu bằng 2 cách.   ThuVienDeThi.com

c. Fe FeCl3 bằng 2 cách.  Câu 4: Chỉ từ quặng pirit FeS2, O2 và H2O, có chất xúc tác thích hợp. Hãy viết phương trình phản ứng điều chế muối sắt (III) sunfat. Câu 5: Chỉ từ Cu, NaCl và H2O, hãy nêu cách điều chế để thu được Cu(OH)2. Viết các PTHH xảy ra. Câu 6: Từ các chất KCl, MnO2, CaCl2, H2SO4 đặc. Hãy viết PTPƯ điều chế: Cl2, hiđroclorua. Câu 7: Từ các chất NaCl, KI, H2O. Hãy viết PTPƯ điều chế: Cl2, nước Javen, dung dịch KOH, I2, KClO3. Câu 8: Từ các chất NaCl, Fe, H2O, H2SO4 đặc. Hãy viết PTPƯ điều chế: FeCl2, FeCl3, nước clo. Câu 11: Hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3. Chỉ dùng Al và HCl hãy nêu 2 cách điều chế Cu nguyên chất. Câu 12: Từ quặng pyrit sắt, nước biển, không khí, hãy viết các phương trình điều chế các chất: FeSO4, FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Na2SO4, NaHSO4.

* Phương trình khó: - Chuyển muối clorua muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl.  - Chuyển muối sắt (II) muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)  Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O  4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 4Fe(NO3)3 + 2H2O  - Chuyển muối Fe(III) Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)  Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4  2Fe(NO3)3 + Cu 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2  * Phương trình khó:

- 2K3PO4 + H3PO4 3K3HPO4  - K2HPO4 + H3PO4 2KH2PO4  * Phương trình khó:

- ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O  - KHCO3 + Ca(OH)2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo