Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Tam Hiệp Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Tam Hiệp Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Tam Hiệp Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Tam Hiệp Hà Nội Đề cuối học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Tam Hiệp Hà Nội Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 tại trường THCS Tam Hiệp, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm 02 trang, với tỷ lệ 20% câu trắc nghiệm (08 câu) và 80% câu tự luận (06 câu), thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề. Đề thi kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Một trong những câu hỏi trong đề thi như sau: Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt. Tỉ lệ xếp loại theo 4 mức này lần lượt là: 30%; 40%; 25%; 5%. Học sinh cần lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên: A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ cột kép C. Biểu đồ đoạn thẳng D. Biểu đồ hình quạt tròn. Bên cạnh đó, đề thi cũng đưa ra các bài tập về tính toán và hình học như: tính độ rộng của hồ bơi dựa trên thông tin về đoạn EF và trung điểm E, F của đoạn AC, BC; về tứ giác ANMP và chứng minh về các đường cao, trung tuyến trong tam giác. Hãy cùng chuẩn bị kỹ càng và tự tin để hoàn thành bài thi môn Toán cuối học kì 1 một cách xuất sắc. Chúc tất cả các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN PHÚC THỌ

TRƯỜNG THCS TAM HIỆP

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).

Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn

thức ?

A. 2. B. 5x + 9. C. x3y . D. x.

Câu 2. Khai triển hằng đẳng thức ( ) 2 1 x + ta được :

A. 2 2 1 x x + + B. 2 2 1 x x − + C. 2 1 x x + + D. 2 2 2 x x + +

Câu 3. Tính ( )( ) 2 2 x x − + ta được:

A. 2 4 4 x x + + B. 2 4 x − C. 2 4 x + D. 16 x −

Câu 4. Biểu thức 3 2 2 3 3 3 x x y xy y − + − viết được dưới dạng nào sau đây?

A. ( ) 2 x y + B. ( ) 2 x y − C. ( ) 3 x y − D. ( ) 3 x y +

Câu 5. Kết quả của phép tính ( )( ) 2 2 5 5 5 x x x − + + là

A. ( ) 3 3 25 x − B. 3 125 x − C. ( ) 3 5 x − D. 3 35 x +

Câu 6. Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt. Sau khi bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là: 30%; 40%; 25%; 5% . Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên: A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ cột kép C. Biểu đồ đoạn thẳng D. Biểu đồ hình quạt tròn Câu 7. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu

A. AB // CD B. AB = CD C. AD // BC . D. ; AB // CD AD // BC

Câu 8. Cho hình vẽ.

E

A

C B

D

Biết // AB DE , áp dụng định lí Thalès ta có hệ thức đúng là:

A. AC BC CD CE = B. AC BC AE CD = C. AC CE CD BC = D. AC CE BC CD =

B. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9: (1,5 điểm) Thu gọn đa thức sau:

a) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 . 2 4 . x y x y x x y y − − − b) ( ) ( ) ( ) 2 3 2 5 1 8 3 x x x x x − − − − −

Câu 10: (1,5 điểm)

a) Tìm x biết: ( ) ( )( ) 2 5 1 5 4 5 4 7 x x x − − − + =

b) Tính giá trị của biểu thức ( ) ( )( ) ( ) 2 2 7 2 7 6 6 C x y x y y y = + − − + − − + −

tại 101 x =

Câu 11 : (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3 3 6 x x − c) 2 2 2 5 10 5 20 x xy y z − + −

b) ( ) ( ) 2 1 25 1 x x x − + − d) 3 2 3 3 1 x x x − + −

Câu 12 : (1,0 điểm) Ông An muốn làm một tấm phủ che hồ bơi, ông cần tính độ

rộng của hồ bơi (độ dài AB) nhưng ông chỉ đo được độ dài của một phần hồ bơi

(đoạn EF) là 4,5 m. Biết E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC. Em hãy tính độ

rộng của hồ bơi (độ dài đoạn AB) giúp ông An.

Câu 13 : (1,5 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại ( ) A AB AC < , có trung tuyến AM .

KẻMN AB ⊥ và MP AC ⊥ ( ) ; N AB P AC ∈ ∈ .

a) Tứ giác ANMP là hình gì ? Vì sao ?

b) Kẻ đường cao AH của ABC ∆ và ( ) MK AH K AC ∈  . Chứng

minh : BK HN ⊥

Câu 14 : (0,5 điểm) Tìm cặp số tự nhiên ( ) ;x y sao cho 2 2 55 4 x y + =

HẾT

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - LỚP: 8

Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang

I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp

án

B A B C B D D A

II. TỰ LUẬN: (8 điểm).

Câu Ý Đáp án Điểm

9

( ) ( ) 2 2 2 2 2

4 2 2 4 2 2

4 2 2

3 . 2 4 .

6 3 4 4

2

x y x y x x y y

x y x y x y x y

x y x y

= − − −

= − − +

= +

0,25

0,5

( ) ( ) ( ) 2

2 2 2 3 2 5 1 8 3

3 6 5 5 8 24 11 24

x x x x x

x x x x x x

= − − − − −

= − − + − + = − +

0,25

0,5

10

a

( ) ( )( ) 2 5 1 5 4 5 4 7 x x x − − − + =

Ta có ( ) ( )( ) 2 5 1 5 4 5 4 7 x x x − − − + = ( ) 2 2 25 10 1 25 16 7 x x x − + − − =

2 2 25 10 1 25 16 7 x x x − + − + = 10 10 x − = − Vậy 1 x = .

0,25

0,25

0,25

b

( ) ( )( ) ( ) 2 2 7 2 7 6 6 C x y x y y y = + − − + − − + −

Ta có ( ) ( )( ) ( ) 2 2 7 2 7 6 6 C x y x y y y = + − − + − − + −

( ) ( ) 2 7 6 C x y y =  + − − −   

( ) 2 1 C x = −

Thay 101 x = vào C , ta có: ( ) 2 2 101 1 100 10000 C = − = =

0,5

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo