Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp trường năm học 2012 2013 môn Vật lý lớp 10 thời gian 120 phút (không kểthời gian giao đề)
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp trường năm học 2012 2013 môn Vật lý lớp 10 thời gian 120 phút (không kểthời gian giao đề)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

M m

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 Web: http://bacninh.edu.vn/thptthuanthanh1

Ngày 14/03/2013 (Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: VẬT LÝ LỚP 10 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1(1,5 điểm). Một chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính R = 2m với

vận tốc v = 5m/s. Hãy xác định chu kì, tần số và tốc độ góc của chất điểm.

Bài 2(3,0 điểm). Một vật khối lượng M = 4kg nằm trên mặt

phẳng ngang nhẵn và được nối với tường bằng một lò xo có độ

cứng k = 100N/m. Một vật khối lượng m = 10g bay theo phương ngang và trùng với trục của

lò xo, với vận tốc v = 400m/s đến va chạm với M. Coi va chạm là mềm. Hãy xác định:

a. Vận tốc của hai vật ngay sau khi va chạm.

b. Độ nén cực đại của lò xo.

Bài 3(3,0 điểm). Một khí cầu đang bay lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc không đổi

bằng 4m/s, khi khí cầu ở độ cao h = 19,2m so với mặt đất người ta thả nhẹ nhàng một vật

nặng. Bỏ qua lực cản, lấy g = 10m/s2 và coi vận tốc của khí cầu không đổi sau khi thả vật.

a. Xác định khoảng cách giữa vật và khí cầu sau 1s kể từ lúc thả vật.

b. Sau bao lâu thì vật nặng chạm đất.

Bài 4(2,5 điểm). Thanh AB có khối lượng m1 = 2kg, gắn vào tường

nhờ bản lề tại B. Đầu A treo vật nặng có khối lượng m2 = 2kg và được

giữ cân bằng nhờ dây AC. C được buộc chặt vào tường. Biết AC 

BC, AC = BC. Xác định lực căng của dây AC và độ lớn phản lực của

tường tác dụng lên thanh AB.

--------------------------------- Hết -------------------------------- Họ tên thí sinh: …………………………………….. SBD: ……………………..

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

A

B

C

m2

ThuVienDeThi.com

Đáp án Vật lý 10

Câu Đáp án Điểm

1(1,5đ) + Chu kì: T = 2 R 2 .2 0,8 v 5      (s)

+ Tần số: f = 1/T = 1,25 (Hz)

+ Tốc độ góc: 2 2,5 T

   (rad/s)

0,5

0,5

0,5

2(3đ)

a. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: mv = (m + M)v1

1

mv 400 v (m / s) m M 401    

b. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

2 2 1 max 1 1 (m M)v k( ) 2 2   

max    20cm

0,5

1

0,5

1

3(3đ) a. Khoảng cách giữa vật và khí cầu sau 1s: d = 5m

b. Thời gian: t = 2s

1,5

1,5

4(2,5đ) + Lực căng của dây AC: T = 30N

+ Phản lực của tường tác dụng lên thanh AB: N = 50N

1

1,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo