
1
Sở GD & ĐT bắC NINH Trường THPT Quế Võ I
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường
năm học 2009-2010 Môn: Vật lí Khối 10 Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 2 điểm) Một « tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/ , đúng
lúc một tàu điện vượt qua nó với vận tốc 18 km/h , gia tốc của tàu điện là 0,3 m/ . Hỏi khi « tô đuổi kịp tàu điện thì vận tốc của « tô là bao nhiêu ? Câu 2: ( 2 điểm) Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 8cm và kim giờ dài 6 cm. Cho rằng các kim quay đều. a.Tính tốc độ dài, tốc độ góc của điểm đầu hai kim, số vòng mà kim phút, kim giờ quay được sau thời gian t = 100 phút. b. Tìm thời điểm đầu tiên kim giờ trùng kim phút kể từ lúc 0h Câu 3: ( 2 điểm) Một mặt phẳng nghiêng một góc với mặt phẳng nằm ngang và dài AB=100cm.Mặt phẳng ngang dài BC=10,35m.Một vật khối lượng 1000g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A tới C thì dừng lại.Tính: a.Phản lực của mặt phẳng nghiêng đối với vật? Vận tốc của vật tại B? b.Hệ số ma sát k trên mặt phẳng ngang và gia tốc của vật trên đoạn BC? Biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là k =0,1 và g=10(m/s )
Câu 4 ( 2 điểm) Có 3 vật : m1= 20kg, m2=10kg, m3=5kg được mắc qua hai ròng rọc như hình vẽ. Tính gia tốc chuyển động của mỗi vật và các lực căng của sợi dây khi tạo vật. Bỏ qua ma sát, khối lượng ròng rọc của sợi dây. Lấy g = 10 m/ s2.
1
2 3
Câu 5: ( 2 điểm) Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m .Sau khi chuyển động 3 giây, vận tốc của quả cầu hợp với phương ngang một góc 45 a.Tính vận tốc ban đầu của quả cầu. b.Quả cầu chạm đất lúc nào ,ë đâu với vận tốc bao nhiêu?
s
2
s
2
0 30
2
1
2
0 30
A
B C
0
A
B
ThuVienDeThi.com
2
-----------------------------HÕt------------------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong quá trình làm bài)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN LỌC HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Vật lý- Khối 10
Câu Nội dung Điểm 1 -Chọn hệ quy chiếu -Các phương trình chuyển động:
(m)
(m)
-khi « tô đuổi kịp tàu điện :
- vận tốc « tô : -khi vừa duổi kịp tàu điện « tô có vận tốc :
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
Câu 2
- =
- =
0.25
0.25
t t a x
2 2
1 1 25 ,0 2 1
t t a v x t t
2 2
2 02 2 15 ,0 5 2 1
x x 2 1
t t t
2 2 15 ,0 5 25 ,0
s t 50
t t a v 5,0 1 1
s m v / 25 50 .5,0 1
h s rad / 21600
p s rad / 1800
ThuVienDeThi.com
3
- vh =
- vp =
- nh = t/Th = 5/36 vòng - np = t/Tp = 5/3 vòng - Thời điểm đầu tiên 2 kim trùng nhau có: = 2
- ( - ) t = 2 , tính được t =
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 Câu 3 Chọn HQC ,phân tích lực a.Viết PTĐL 2 Niu Tơn ,chiếu lên phương cđ và tìm được phản lực của mp nghiêng là 8,7(N) Xác định được a 4,1(m/s ) Vận tốc ë chân mp nghiêng 2.86(m/s) b.Tìm được gia tốc trên mp ngang= -0.4(m/s ) Hệ số ma sát trên mp ngang=0,04
0.25
0,5 0.25 0.25 0,5 0.25
Câu 4 - Vẽ hình, phân tích lực, chọn hệ quy chiếu - Viết PTĐT (N) m1a1=P1-T1 (1) 2m2(a-a1)= 2P2-T1(2) 2m3(a+a1) = T1- 2P3(3) Từ (1), (2), (3): a=4m/s2 a1=2m/s2
a2=2m/s2
a3=6m/s2
T1=160N
T2= T2=80N
0.25
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
5 Chọn HQC a.Tìm được v =30(m/s) b.Thời gian chạm đất t=4s x=120m Vận tốc quả cầu tại mặt đất v=50(m/s)
0.25 0.5 0.5 0.25 0.5
s m / 36 10 4
s m / 9 10 .4 4
h p
p h h 11 12
2
2
2 1
0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.