Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quảng Hợp Quảng Bình
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quảng Hợp Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quảng Hợp Quảng Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 Đề cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 Chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8, Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 trường THCS Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Đề thi có hình thức 40% trắc nghiệm (16 câu) và 60% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi đi kèm đáp án và hướng dẫn chấm điểm theo mã đề 01 - 02. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu từ đề thi: 1. Chọn câu trả lời sai: Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì A. Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm B. Trục ngang biểu diễn thời gian C. Trục đứng biểu diễn các tiêu chí thống kê D. Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc. 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ của các ... so với ... A. tổng thể, giá trị dữ liệu B. giá trị dữ liệu này, giá trị dữ liệu kia C. lớp này, lớp kia D. giá trị dữ liệu, tổng thể. 3. Biểu đồ tranh ở (Hình 3) bên thống kê số gạo bán được của cửa hàng A trong ba tháng cuối năm 2022. a) Lập bảng thống kê số gạo bán được của cửa hàng A trong ba tháng cuối năm 2022? b) Dựa vào bảng thống kê hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số gạo bán được của cửa hàng A trong ba tháng cuối năm 2022. Những thông tin chi tiết cùng với hướng dẫn cụ thể sẽ được cung cấp trong file Word đính kèm.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH TRƯỜNG THCS QUẢNG HỢP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN: Toán 8 Thời gian: 90' ( không kể thời gian phát đề) KHUNG MA TRẬN

TT

(1)

Chương/Chủ đề/Bài

(2)

Nội dung kiểm tra

(3)

Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức

(4-11)

Tổng số câu

(12)

Nhận biết

(TN)

Thông

hiểu (TL)

Vận dụng

(TL)

Vận dụng

cao (TL)

TN TL

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

(13 tiết )

5 (1,25 đ)

5 (1,25 đ)

0 Hằng đẳng thức đáng nhớ

(13 tiết )

3 (0,75 đ)

1 (0,5 đ) 3 (0,75 đ)

1 (0,5 đ)

2

Tứ giác

Tứ giác và Tính chất và dấu hiệu

nhận biết các tứ giác đặc biệt

(16 tiết )

4 (1,0 đ)

1 (1,0 đ) 4 (1,0 đ)

1 (1,0 đ)

3 Định lí thalès trong tam giác

Định lí Thalès trong tam giác

(9 tiết ) 1 (1,0 đ)

1 (1,0đ)

1 (1,0 đ) 0 03 (3,0 đ)

4 Phân tích và xử lí

dữ liệu

Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có

(8 tiết )

4 (1,0 đ)

1 (0,5đ)

1 (1,0 đ) 4 (1,0 đ)

01 (2,0 đ)

Tổng số câu 16 4,0 02 1,0 16 6

Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 4,0 6,0

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 40% 60%

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 8

TT Chương/ Chủ đề

Nội dung kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

5

Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

Vận dụng: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

3

Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

1

Vận dụng:

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

2 Tứ giác

Tứ giác

Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).

4

Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo