
1
Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra HKII - Năm học 2016-2017 Trường THCS PHÚ XUÂN Môn: Tin học 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và khoanh đánh dấu vào lựa chọn của mình.(mỗi đáp án đúng 0.25đ)
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Mã đề: 163
Câu 1. Đâu không phải là nút lệnh trong các hình sau?
A. B. C. D. Câu 2. Để lưu văn bản trên máy tính, ta sử dụng nút lệnh nào?
A. B. C. D.
Câu 3. Để chèn ảnh vào văn bản đang soạn thảo trong word, có thể thực hiện bằng lệnh.
A. Table\ Split Cells... B. Table\ Insert Table... C. Format\ Picture.... D. Vào Insert/ Picture/ From File.. Câu 4. Trong Word để trình bày văn bản có tính liệt kê dới dạng danh sách các khoản mục, nói cách khác, điển tự động các dấu chấm hình tròn, hính quả trám. dấu sao, dấu mũi tên, các số thưêng, các số La mã, các chữ cái hoa...vào đầu mỗi đoạn, ta có thể sự dụng lệnh.
A. Format\ Paragraph\...B. Format\ Border and Shadinh\... C. Format\ Bulletes and Numbering\... D. Format\ Auto Format.. Câu 5. Hình ảnh khi chèn vào văn bản có thể:
A. Khoâng theå di chuyeån B. Thay đổi kích thước, di chuyển và xóa đi C. Coù theå xoaù ñi D. Khoâng theå xoaù ñi Câu 6. Tổ hợp phím dùng để thực hiện thao tác thay thế là
ThuVienDeThi.com
1
A. Ctrl + H B. Ctrl + B C. Ctrl + F D. Ctrl + A Câu 7. Khi một văn bản bị xoá nhầm em muốn khôi phục lại trạng thái trước đó thì phải nháy chuột vào nút nào trong các nút sau?
A. B. C. D.
Câu 8. Trong Word để xem toàn văn bản trưíc khi in, ta có thể thch hiện lệnh
A. View\ Zoom... B. View\ Full Screen C. File\ Print Preview D. File\ Print... Câu 9. Để thực hiện thao tác thay thế trong Word ta thực hiện vào:
A. Edit/ Replace/ tại Replace gõ từ cần tìm/ Replace All B. Edit/ Replace/ tại Replace gõ từ cần tìm/ tại Find gõ từ cần thay thế/ Replace All C. Edit/ Replace/ tại Find gõ từ cần thay thế/ Replace All D. Edit/ Replace/ tại Find gõ từ cần tìm/ tại Replace gõ từ cần thay thế/ Replace All Câu 10. Nút lệnh có tác dụng: A. Nhập văn bản B. Tắt máy in C. Khởi động Word D. Khởi động m¸yIn Câu 11. Khởi động phần mềm soạn thảo Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng:
A. B. C. D.
Câu 12. Muốn lưu một văn bản ta vào:
A. Vào File/ Open B. Vào File/ Page Setup C. Vào File/ Save D. Vào File/ Print Câu 13. Khi chèn hình ảnh vào văn bản, hình ảnh có thể:
A. Không theå naèm döôùi hình cheøn vaøo B. Không thể nằm trên dòng cuûa vaên baûn: C. Coù theå bao quanh hình cheøn vaøo D. Coù theå naèm treân hình cheøn vaøo Câu 14. Trong Word, có thể trình bày dạng văn bản trên nhiều cột như dạng bài báo sau khi chọn chế độ trình bày trang( Page Layout) ta có thể thực hiện.
A. Format\ Columns\ gõ số cột tơng ứng trong hộp Number of Columns B. Table\ Insert Table\ gõ số cột vào mục Number of Columns C. Table\ Split Cells\ gõ số cột tơng ứng trong hộp D. Table\ Cell Heigh and Width\ gõ con số vào mục Width of columns Câu 15. Hãy cho biết cách gõ dấu câu nào sau đây là đúng?
A. Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ. B. Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ. C. Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ. D. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ. Câu 16. Chọn khẳng định đúng: Ñoái vôùi 1 oâ ta coù theå:
A. Taêng ñoä cao maø khoâng theå taêng ñoä roäng coät. B. Không thể tăng độ rộng các cột theo yêu cầu C. Taêng ñoä roäng maø khoâng theå taêng ñoä cao cuûa haøng. D. Coù theå chænh söûa ñoä roäng hoaëc ñoä cao cuûa coät hay haøng Câu 17. Khi thực hiện thao tác xóa cột trong Word em thực hiện:
A. Chọn hàng cần xóa/ vào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.