
MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ II THAM KHẢO
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A. B. C. . D.
Câu 2. Chu kì dao động tự do của mạch LC có điện trở không đáng kể là:
A. T = 2 B.T = 2 C. T = 2 D. T =
Câu 3. Tần số dao động riêng của mạch LC được xác định bằng biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Điện tích q của một bản tụ , điện áp u giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện i trong mạch dao động là ba đại lượng biến thiên điều hoà cùng : A. pha dao động B. Chu kì C. Biên độ D. pha ban đầu Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ : A. mang năng lượng B. là sóng ngang C. bị phản xạ khi gặp vật cản D. truyền được trong chân không Câu 6. Sóng điện từ là :
A. sự dao động tuần hoàn của điện trường và từ trường B. điện từ trường lan truyền trong không gian C. sóng truyền được tiếng nói và hình ảnh trong không gian D. sự truyền dòng điện và từ trường trong không gian Câu 7. Trong mạch LC , điện tích q của một bản tụ và cường độ dòng điện i biến thiên thế nào?
A. q cùng pha với i B. q ngược pha với i
C. q sớm pha so với i D. q trễ pha so với i
Câu 8. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung . Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là A. . B. . C. . D. . Câu 9. Một mạch dao động LC với cuộn dây L = 10mH và tụ điện C = 4F, Tần số của mạch là: A. f = 795,7 kHz B. f = 7850 Hz C. f = 795,7 Hz D. f = 12,56.10 – 4 Hz Câu 10. Một mạch dao động với L = 250mH và C = 9 F . Chu kì dao động của mạch là : A. 9,42ms B. 9,42s C. 7,63s D. 8,5s
SÓNG ÁNH SÁNG Câu 1: Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:
A. mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định trong chân không. B. chiết suất môi trường tỷ lệ thuận với vận tốc truyền ánh sáng. C. chiết suất môi trường tỷ lệ thuận với bước sóng ánh sáng. D. ánh sáng trắng là sự chồng chập của các ánh sáng đơn sắc. Câu 2: Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thủy tinh, thì
A. không bị lệch và không đổi màu. B. chỉ đổi màu mà không bị lệch. C. chỉ bị lệch mà không đổi màu. D. vừa bị lệch, vừa bị đổi màu. Câu 3: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
A. tần số ánh sáng. B. bước sóng của ánh sáng. C. chiết suất của một môi trường. D. vận tốc của ánh sáng. Câu 4: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là:
A. quang phổ liên tục. B. quang phổ vách phát xạ.
2 LC. 2 . LC
LC 1 . LC
C
L LC L C LC 2
1
C
L f 2 LC f 2
LC f 2
LC f
2
1
2
2
0,1 F
5 10 rad /s 5 2.10 rad /s 5 4.10 rad /s 5 5.10 rad /s
ThuVienDeThi.com
C. quang phổ vạch hấp thụ. D. một loại quang phổ khác. Câu 5: Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho:
A. chính chất ấy. B. thành phần hóa học của chất ấy. C. thành phần nguyên tố của chất ấy. D. cấu tạo phân tử cũa chất ấy. Câu 6: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. tác dụng quang điện. B. tác dụng quang học. C. tác dụng hóa học. D. tác dụng nhiệt. Câu 7: Ứng dụng của tia tử ngoại:
A. có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm. B. có thể dùng để trị bệnh còi xương. C. có thể dùng để trị bệnh ung thư nông. D. có thể dùng để kiểm tra các vết nứt bên trong các sản phẩm đúc. Câu 8: Ứng dụng của tia Rơnghen:
A. có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm. B. có thể dùng để trị bệnh còi xương. C. có thể dùng để trị bệnh ung thư nông. D. có thể dùng để kiểm tra các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm đúc. Câu 9: Chọn câu trả lời sai. Đặc điểm của các sóng trong thang sóng điện từ:
A. Đều là sóng ngang. B. Đều không mang điện tích, không bị lệch hướng trong điện trường và từ trường. C. Đều có lưỡng tính sóng – hạt D. Đều truyền được trong chân không hay không khí với cùng vận tốc. Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, từ hai khe đến mà quan sát là D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,6 μm.Khoảng vân là:
A.2 mm. B.1,5 mm. C.3 mm. D.0,6 mm. Câu 11. Khoảng cách giữa hai …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.