Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Quốc Oai Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Quốc Oai Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Quốc Oai Hà Nội Bản PDF Đề cuối kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Quốc Oai – Hà Nội đã được công bố, đem đến cho các thầy cô giáo và học sinh lớp 8 một bài kiểm tra thú vị và ý nghĩa. Đề thi bao gồm các câu hỏi đa dạng, phong phú, giúp học sinh rèn luyện khả năng tư duy logic, áp dụng kiến thức vào thực tế.

Trong đề thi, có một bài toán về năng suất làm việc của một công nhân, từ đó học sinh được yêu cầu viết biểu thức biểu thị thời gian hoàn thành kế hoạch và so sánh với thời gian dự kiến. Bài toán về tam giác vuông cũng rất thú vị, đòi hỏi học sinh áp dụng kiến thức về trung điểm, tứ giác, chứng minh hình bình hành và tính diện tích tam giác.

Bài toán cuối cùng về việc mua xoài trên siêu thị cũng là một bài toán thực tế, giúp học sinh luyện tập kỹ năng tính toán và xác định hàm số. Đây đều là những bài toán thực tế, giúp học sinh áp dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.

Đề thi được chia thành nhiều phần, mỗi phần tương ứng với một loại bài toán khác nhau, giúp học sinh phân bố thời gian và tập trung vào từng loại bài tập một cách hiệu quả. Đáp án và hướng dẫn chấm điểm sẽ giúp học sinh tự kiểm tra và rút kinh nghiệm sau khi làm bài.

Tóm lại, Đề cuối kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Quốc Oai – Hà Nội là cơ hội tốt để học sinh thể hiện khả năng và sự hiểu biết của mình trong môn học quan trọng này. Mong rằng, các em sẽ cố gắng hết mình và có kết quả tốt trong kì thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Môn: Toán 8 Năm học 2023 - 2024

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………….....................………..……..…SBD:.............…

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài kiểm tra:

Câu 1: Biểu thức thích hợp của đẳng thức ( ) x ... y x y + + = + 2 2 2 4 2 là:

A. xy B. xy 4 C. xy 2 D. xy −4

Câu 2: Kết quả của phép tính 2 2 72 22 44 72 + − . là: A. 784 B. 250 C. 2500 D. 8836 Câu 3: Cho một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 8 cm và độ dài trung đoạn bằng 15 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều đó là:

A. 960 cm2 B. 240 cm2 C. 480 cm2 D. 150 cm2 Câu 4: Tam giác có độ dài ba cạnh trong trường hợp nào sau đây là tam giác vuông

A. 10 cm, 6 cm, 9 cm B. 3 cm, 4 cm, 6cm C. 11 cm, 6 cm, 8 cm D. 12cm, 35 cm, 37cm Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy như hình vẽ, toạ độ điểm M là:

A. (3;2) M

B. (2;3) M

C. (3;0) M

D. (0;2) M

Câu 6: Cho hàm số 1 1 3 = y x - . Giá trị của 3 − f ( ) là:

A. 0 B. -2 C. - 4 D. 1 Câu 7: Hình chóp tam giác đều có:

A. 4 mặt, 5 cạnh B. 3 mặt, 6 cạnh C. 6 mặt, 6 cạnh D. 4 mặt, 6 cạnh Câu 8: Xác định các hệ số của x, hệ số tự do của hàm số bậc nhất 1 7 2 = − + y x

A. Hệ số của x là−1 2

. Hệ số tự do là -7 B. Hệ số của x là−1 2

. Hệ số tự do là 7

C. Hệ số của x là 1 2

. Hệ số tự do là -7 D. Hệ số của x là 1. Hệ số tự do là -7

Câu 9: Cho một hình chóp tam giác đều có diện tích đáy là 18 cm2 và chiều cao là 5 cm. Thể tích của hình chóp tam giác đều là:

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

A. 23 cm3 B. 45 cm3 C. 30 cm3 D. 90 cm3 Câu 10: Kết quả của phép tính ( ) 9 2 6 3 3 4 3 2 8 6 : 2 x y x y x y x y − + là

A.

3 2 2 4 3 2 x x y y − + B.

6 3 2 4 3 2 x y x y − +

C. 6 3 2 1 4 3 2 x x y y − + D.

6 3 4 3 1 x x y − +

Câu 11: Mẹ Lan đưa cho Lan 210 000 đồng lên siêu thị gần nhà mua xoài. Biết rằng giá 1 kg xoài là 50 000 đồng. Hãy tính số tiền y (đồng) còn lại khi mua x kg xoài và cho biết y có phải là hàm số của x hay không?

A. 210000 50000 = − y x; y là hàm số của x B. 210000 50000 = − y x; y không là hàm số của x C. 210000 50000 = + y x; y là hàm số của x

D. 210000 50000 = + y x; y không là hàm số của x

Câu 12: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) Hình thang có………là hình thang cân.

A. hai cạnh bên bằng nhau B. hai đường chéo bằng nhau C. hai cạnh bên song song D. hai đường chéo vuông góc với nhau II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x . − 2 9 b) x x y . − + − 2 2 4 4

Bài 2 (2 điểm: Cho biểu thức: x A x − = − 2 3 1

và x x B x x x − = + − − + − 2 3 6 4 1 1 1

(với x 1 ≠± ).

a) Tính giá trị của A khi x . = 2

b) Chứng minh rằng biểu thức x B x − = + 1 1

.

c) Tìm các số nguyên dương x để biểu thức P A.B = nhận giá trị là số nguyên. Bài 3 (1,0 điểm) Một công nhân theo kế hoạch cần phải làm 120 sản phẩm trong một số giờ dự kiến, với số sản phẩm dự kiến làm trong một giờ là x sản phẩm. Sau khi làm được 2 giờ với năng suất dự kiến, công nhân đó đã tăng năng suất được 3 sản phẩm mỗi giờ vì vậy công nhân đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian dự kiến.

a) Hãy viết biểu thức biểu thị thời gian công nhân đó dự kiến hoàn thành kế hoạch. b) Hãy viết biểu thức biểu thị thời gian công nhân đó hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian dự kiến. Bài 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AC. Trên tia đối của tia MN lấy điểm D sao cho MD = MN

a) Chứng minh: Tứ giác BDCN là hình bình hành. b) Chứng minh: AD = BN c) Cho biết độ dài AM = 5cm, AC = 8cm. Tính diện tích tam giác vuông ABC? Bài 5 (0,5 điểm)

Cho các số x,y thoả mãn đẳng thức x y x y + − + + = 2 2 1 2 2 1 0 2

. Tính giá trị của biểu thức

( ) ( ) M x y x y   = + + − + +    

2024 2022 2023 3 2 2 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo