Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Chào quý thầy, cô và các em học sinh lớp 8! Đây là đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn câu hỏi từ Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023-2024 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa: 1. Bạn An mang theo 90,000 đồng và đạp xe đi nhà sách mua vở. Mỗi quyển vở có giá 7,000 đồng và phí gửi xe mỗi lượt là 5,000 đồng. a) Gọi x (quyển) là số quyển vở bạn An mua, y (đồng) là tổng số tiền bạn An phải chi trả cho mỗi lần đi mua vở. Hãy viết công thức biểu thị y theo x và kiểm tra xem y có phải là hàm số bậc nhất của x hay không. b) Tính số quyển vở bạn An có thể mua được với số tiền trên. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, M là một điểm thuộc cạnh BC. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của M trên AB và AC. a) Chứng minh tứ giác AFME là hình chữ nhật. b) Tính AM biết AE = 4 cm, AF = 3 cm. c) Xác định vị trí điểm M trên cạnh BC để tứ giác AFME là hình vuông. 3. Ông Hà có 24m hàng rào và muốn rào một sân vườn hình chữ nhật để có diện tích lớn nhất, vườn ngay sát nhà với một cạnh không phải rào. Hãy tìm kích thước sân vườn đó. Mong rằng các em sẽ thực hiện đề thi này một cách chăm chỉ và học tập hiệu quả. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKI năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 8 - Trang 1/2 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm) Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm: Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức nhiều biến? A. x y xy   . B. 2 12x y. C.  1 x y  . D. 2 1 x .

Câu 2: Biểu thức  

2 x y  bằng biểu thức nào sau đây?

A. 2 2 2 x xy y   . B. 2 2 x y  . C. 2 2 x y  . D. 2 2 2 x xy y   . Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A. 3x 6x 7y 14y  . B. 2 1 3y x  . C. 3x 2 5y 3  D. 6 4y 4y 6  .

Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức 5 ( 3) 10( 3) x x

x

 

là

A. 2x . B. 2

x

. C. 2

x . D. 1

2 .

Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức 2 ( 2) x x x

 và  

2 2 ( 2) x x  

là

A.  

2 2 x x  . B.  

2 2 x x  . C.    2 2 x x x   . D. 2 x  .

Câu 6: Tổng của hai phân thức 5 x x  và 3

5 x  bằng phân thức nào sau đây?

A. 3 5 x x

  . B. 3 5 x x

  . C. 3

5 x x  . D. 3 2 10 x x

  .

Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. 0 3. y x   B. 2 y x  . C. 2 3 2. y x   D. 0. y 

Câu 8: Cho mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ. Tọa độ điểm nào sau đây là sai?

A.   1; 2 D B.   2;1 E  C.   0; 3 F  D.   3; 0 G 

Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông. . B. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang. C. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật. D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. Câu 10: Cho hình vẽ bên, tứ giác AEDF là hình gì?

A. Hình vuông.

C. Hình thoi.

B. Hình chữ nhật .

D. Hình bình hành .

45°

45°

E

F

D

A C

B

Đề kiểm tra HKI năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 8 - Trang 2/2 -

Câu 11: Trong các hình vẽ bên dưới hình nào có thể gấp theo nét đứt để được hình chóp tứ giác đều :

Hình a

Hình b

Hình c

A. Hình b và c. B. Hình c C. Hình a và c. D. Hình b. Câu 12: Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d A. Hình a. B. Hình b C. Hình c. D. Hình d.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,00 điểm)

Câu 13 (1,50 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 2 ( 3) x x x   . b) 2 2 4 1 2 1. 3 3 x x xy xy    c) 2 1 1 . 1 x x x   

Câu 14 (1,00 điểm): Cho phân thức

2

2

3

9 x x x

 .

a) Viết điều kiện xác định của phân thức. b) Rút gọn phân thức và tính giá trị của phân thức tại 2 x  . Câu 15 (1,50 điểm): Bạn An mang theo 90000 đồng và đạp xe đi nhà sách mua một số vở để trang bị cho việc học của mình. Bạn An mua vở có giá mỗi quyển là 7000đồng, phí gửi xe cho mỗi lượt

là 5000 đồng.

a) Gọi x (quyển) là số quyển vở bạn An mua và y (đồng) là tổng số tiền bạn An phải chi trả

cho một lần đi mua vở ở nhà sách đó (bao gồm tiền mua vở và phí gửi xe). Viết công thức biểu thị

y theo x. Hỏi y có phải là hàm số bậc nhất của x hay không?

b) Với số tiền trên, bạn An mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở? Câu 16 (2,50 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, M là một điểm thuộc cạnh BC . Gọi E và

F lần lượt là hình chiếu của M trên AB và AC .

a) Chứng minh tứ giác AFME là hình chữ nhật. b) Tính AM , biết 4 AE cm  , 3 AF cm  . c) Xác định vị trí điểm M trên cạnh BC để tứ giác AFME là hình vuông.

Câu 17 (0,50 điểm): Ông Hà có 24m hàng rào rất đẹp và muốn rào một sân vườn hình chữ nhật để được diện tích lớn nhất. Vườn ngay sát nhà để một cạnh không phải rào (như hình vẽ). Tìm kích thước sân vườn đó.

--- HẾT ---

(Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo