Quảng cáo
Đề khảo sát giai đoạn III môn Toán lớp 7
QR

Đề khảo sát giai đoạn III môn Toán lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC ĐỀ KHẢO SÁT GIAI ĐOẠN III

MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2015 – 2016 (Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1 (2,5 điểm): Số bàn thắng trong mỗi trận bóng đá của Hội Khỏe Phù Đổng cấp

tỉnh được ghi lại ở bảng sau:

4 5 3 2 3 4 5

2 3 4 5 4 6

5 4 5 4 1 7

a, Dấu hiệu ở đây là gì?

b, Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của dấu hiệu?

c, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng của dấu hiệu?

Câu 2 (2,5 điểm): Viết mỗi đơn thức sau thành đơn thức thu gọn, chỉ rõ phần hệ số,

phần biến của mỗi đơn thức?

a, b, 2 2 3 1 2 . ( 3 ) 4 x y xy xy  3 2 2 5 1 ( 2 y) . 5 x xy y 

Câu 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức với x = 2; y = -1

M = 2 1 2 2 xy xy  

Câu 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại C có và đường phân giác của góc 0 60 ˆ  A

BAC cắt BC tại E. Kẻ EK AB tại K (K AB). Kẻ BD vuông góc với đường thẳng AE  

tại D. AE cắt CK tại I. Chứng minh:

a) ACE = AKE.  

b) ACI = AKI.  

c, CK // BD.

Câu 5 (1 điểm): Tìm n nguyên để biểu thức có giá trị nguyên

(với n -1) 3 1 1 n A n

   

------------Hết------------

ThuVienDeThi.com

0

1

2

3

4

5

6

n

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7

GIAI ĐOẠN III – NĂM HỌC 2015 – 2016

Câu Đáp án Điểm

Dấu hiệu là :Số bàn thắng trong mỗi trận bóng đá của Hội

Khỏe Phù Đồng cấp tỉnh . 0,5

Giá trị (x) 1 2 3 4 5 6 7

Tần số (n) 1 2 3 6 5 1 1 N=19

0,75

1.1 2.2 3.3 4.6 5.5 6.1 7.1 4 20 X         0,5

Câu1:

(2,5 đ ):

n

0,75

Câu 2

(2,5 đ)

a, = 2 2 3 1 2 . ( 3 ) 4 x y xy xy  2 2 3 1 (2. .( 3))( )( ) 4 x xx y y y 

= 4 6 3 2 x y 

Phần hệ số của đơn thức: 3 2 

Phần biến 4 6 x y

Bậc của đơn thức là: 4+6 =10

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

1 3 2 6 4 5 x 7

ThuVienDeThi.com

b, = 3 2 2 5 1 ( 2 y) . 5 x xy y  6 2 2 5 1 4 y . 5 x xy y 0,25

= 6 2 2 5 1 4. ( )(y ) 5 x x y y 0,25

= 7 9 4 y 5 x 0,25

Hệ số: , Biến: 4 5

7 9 x y 0,25

Bậc của đơn thức: 7 + 9 = 16 0,25

Thay x = 2 ; y = -1 vào biểu thức ta được:

M = 2.(-1)2 + 2.2.(-1) + 1 2

0,5

Tính được M = 3

2  0,5

Câu 3:

(1 điểm)

Câu 4

(3 điểm)

I

D

K

A

E C B

0,5

a, ACE = AKE  

có EK AB (gt) => AEK vuông tại K  

Xét vuông ACE và vuông AKE  

Có: AE là tia phân giác của góc CAB (gt)

=> góc CAE =góc KAE ( Định nghĩa tia phân giác )

AE là cạnh chung

vuông ACE = vuông AKE (Cạnh huyền – góc nhọn)  

0,5

0,25

0,25

b, ACI = AKI.  

Xét ACI và AKI.  

Có ACE = AKE (cmt)  

=> AC = AK (2 cạnh tương ứng) 0,25

GT

KL

ABC vuông tại C  Có Â = 600; AE là tia phân giác góc BAC EK AB ; BD AE  

a, ACE = AKE  

b, ACI = AKI.   c, CK // DB

ThuVienDeThi.com

Mà góc CAE = góc KAE (Định nghĩa tia phân giác)

Lại có: AE là cạnh chung

Suy ra ACI = AKI (c.g.c)  

0,25

0,25

0,25

c, CK // DB

Ta có ACI = AKI (cmt)  

=> góc CIA = góc KIA ( Cặp góc tương ứng của hai tam

giác bằng nhau )

Mà : góc CIA + góc KIA = 1800

=> góc CIA = góc KIA = 1800 : 2 = 900

=> EA CK 

Mà BD AE (gt) 

Suy ra BD // CK (Quan hệ vuông góc và song song)

0,25

0,25

Câu 5:

(1 điểm)

Với n -1 

Ta có = 3 1 1 n A n

  

3 1 3 3 2 1 1 n n n n     

2 3 1 n   

Mà n Z nên A Z khi Z   2

1 n  

Khi n + 1 Ư(2) = {-2;-1;1;2} 

n + 1 = -2 => n = -3 (t/m)

n + 1 = -1 => n = -2 (t/m)

n + 1 = 1 => n = 0 (t/m)

n + 1 = 2 => n = 1 (t/m)

Vậy n có giá trị nguyên và n {-3;-2;0;1} thì A Z  

0,25

0,25

0,25

0,25

Lưu ý: Học sinh làm cách khác mà đúng giáo viên vẫn cho điểm tối đa.

Điểm toàn bài layys chính xác đến 0,25 điểm.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo