
1
ĐỀ KHẢO SÁT KHỐI CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỢT II - NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn Toán 7 (Thời gian: 120 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 05 câu trong 01 trang
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức: A = 1 1 62 4 3 .2,6 19,5 : 4 3 3 75 25
b) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì :
chia hết cho 10. 2 2 3 2 3 2 n n n n
Câu 2: (2,0 điểm)
1. Tìm x biết:
a) b) 3 + 2x-1 = 24 - [42 – (22 – 1)] 1 2 4 3 x
2. Tìm x, y biết: = và x + y = 22 y x
7
4
7 4
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Cho . Chứng minh rằng: 3 2 2 4 4 3 4 3 2 x y z x y z 2 3 4 x y z
b) Cho f(x) là hàm số xác định với mọi x thỏa mãn điều kiện f(x1.x2) = f(x1).f(x2) và f(2) = 10. Tính f(32).
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của cạnh AC. Trên tia đối của tia IB lấy điểm D sao cho IB = ID. Nối C với D. a) Chứng minh ∆AIB = ∆CID. b) Gọi M là trung điểm của BC; N là trung điểm của AD. Chứng minh rằng I là trung điểm của MN. c) Tìm điều kiện của ∆ABC để AC2 + CD2 = AD2 .
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho . Chứng minh rằng: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 .... 3 5 7 9 2011 A 1005
2012 A
--------------Hết-------------
Họ tên thí sinh:………………………………………… Số báo danh: ……… Họ tên và chữ kí: Giám thị : …………………………………………
đề chính thức
ThuVienDeThi.com
2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS PHÚ THÁI
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn Toán 7 – Đợt 2
CÂU ý ĐÁP ÁN ĐIỂM
1 1 62 4 3 .2,6 19,5 : 4 3 3 75 25 A
10 13 39 13 62 12 . : 3 5 2 3 75 75 A 0,25
26 39 13 2 : . 3 2 3 3 A 0,25 a 1,0đ
65 3 2 5 . . 6 13 3 3 A 0,5
Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10. 2 2 3 2 3 2 n n n n Với mọi số nguyên dương n ta có: = 2 2 3 2 3 2 n n n n 2 2 3 3 2 2 n n n n = 2 2 3 (3 1) 2 (2 1) n n
0,25 0,25
= = 10( 3n -2n) 1 3 10 2 5 3 10 2 10 n n n n 0,25
Câu 1
(2,0đ)
b 1,0đ
Vậy 10 với mọi n là số nguyên dương. 2 2 3 2 3 2 n n n n 0,25 1 2 4 3 x
1 2 3 x
hoặc 1 x 2 3 1 x 2 3
0,25
1.a 0,5đ
hoặc 7 x 3 5 x 3
Vậy ; 7 x 3 5 x 3
0,25
3 + 2x-1 = 24 - [42 – (22 – 1)] 3 + 2x-1 = 24 – (16 – 3] 2x-1 = 8 2x-1 = 23
0,25
1.b 0,5đ
x – 1 = 3 x = 4 Vậy x = 4
0,25
Tìm x, y biết: = và x + y = 22 y x
7
4
7 4
= x 7 28 y 4 28 0,25
Câu 2
(2,0đ)
2 1,0đ
7 4 7 4 y x y x 0,25
ThuVienDeThi.com
3
2 11 22 7 4 y x 14 ;8 y x 0,25
Vâỵ 14 ;8 y x 0,25
. 3 2 2 4 4 3 4 3 2 x y z x y z
Suy ra:
4(3 2 ) 3(2 4 ) 2(4 3 ) 16 9 4 12 8 6 12 8 6 0 29
x y z x y z
x y z x y z
0,25
0,25 Vậy
3 2 0 3 2 (1) 4 2 3 2 4 0 2 4 (2) 3 2 4
x y x y x y
z x x z z x
0,25
a 1,0đ
Từ (1) và (2) ta được 2 3 4 x y z 0,25
Câu 3
(2,0đ)
b 1,0đ
Vì f(x1.x2) = f(x1).f(x2) nên f(4) = f(2.2) = f(2). f(2) = 10. 10 = 100 f(16) = f(4.4) = f(4). f(4) = 100. 100 = 10000 f(32) = f(16.2) = f(16). f(2) = 10000. 10 = 100000 Vậy f(32) = 100000
0,25 0,25 0,25 0,25 Hình vẽ
M
N
I
A
B C
D
a 1,0đ
Xét ∆AIB và ∆CID có: AI = CI (gt)
(đối đỉnh) A A AIB CID IB = ID (gt) Do đó ∆AIB = ∆CID (c.g.c)
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4 (3,0đ)
b 1,0đ
Tương tự câu a ta có ∆AID = ∆CIB (c.g.c) Do đó: AD = BC (2 cạnh tương ứng) và (2 góc tương A A ADI CBI ứng)
AN = ND = BM = MC (vì N là trung điểm AD, M là trung điểm BC) và A A NDI MBI Xét ∆NDI và ∆MBI có: ID = IB (gt)
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.