Quảng cáo
Để kiểm tra khảo sát chất lượng vòng I Toán 7
QR

Để kiểm tra khảo sát chất lượng vòng I Toán 7

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA KSCL VÒNG I TOÁN 7

Vận dụng Cộng Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp thấp

Cấp cao

1. Số hữu tỉ -Biết cộng nhanh hai số hữu tỉ

- Biết tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối.

- Vận dụng được công thức để so sánh hai lũy thừa. Số câu

Số điểm

1

1

2 2

1 1 4đ

-Biết công thức tổng quát lũy thừa 1 thương. Tính nhanh lũy thừa 1 thương. Số câu Số điểm

1 1 1đ

2 Tỉ lệ thức - Biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Số câu Số điểm

1

1

1

1 2đ

3 Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

-Biết định lí hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba.

- Vận dụng định lí tính được số đo của một góc. Số câu Số điểm

1

1

1 1 2đ

-Vẽ hình, ghi GT – KL của định lí

Số câu Số điểm

1

1 1đ

Tổng số câu: Tổng số điểm%

5

50%

3

30%

1

10%

1

10%

10

100%

ThuVienDeThi.com

Phòng GD – ĐT Châu Thành ĐỀ KIỂM TRA KSCL VÒNG I NĂM HỌC: 2016- 2017 Trường THCS Thành Long MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 60 phút

I Lý thuyết: (2 điểm)

1/ Hãy phát biểu và ghi giả thiết – kết luận của định lý diễn đạt bởi hình vẽ sau:1đ

c

b

a

2/ Viết dạng tổng quát lũy thừa một thương? Áp dụng:Tính 1253 : 253 1đ II Bài Toán: (8 điểm) Bài 1: (3đ ) Tính nhanh nếu có thể:

7 2 8 9 1/ 15 11 15 11     

2/ 7,5 + ( – 3, 2) + 2,5 + (– 2,8)

1 4 1 6 3/ 3 5 3 5     

Bài 2: (2đ) Tìm x, y, z biết và x + y + z = 36 3 4 5 x y z  

Bài 3: (1 đ) So sánh và 12 3 20 2 Bài 4: (2đ) Cho hình vẽ sau :

1200

B

A

D

C

c

b

a

a/ Vì sao a // b ? b/ Tính số đo = ? ABDC

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN TOÁN 7

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM I Lý thuyết (2 điểm) 1/ Phát biểu đúng nội dung định lí , ghi GT- Kl đúng, chính xác. 2/ Viết đúng dạng tổng quát lũy thừa 1 thương Áp dụng: Tính 1253 : 253 = (125: 25)3 = 53 =125

1 0,5 0,5 II Lý thuyết: (8 điểm) Bài 1:

7 2 8 9 1/ 15 11 15 11 7 8 2 9 15 15 11 11 1 ( 1)

0

    

                  

1 4 1 6 3/ 3 5 3 5 1 4 6 3 5 5 1 ( 2) 3

2 3

    

          

 

 

2/ 7,5 + ( – 3, 2) + 2,5 + (– 2,8) = (7,5 + 2,5) + (–2,8) +( – 3, 2 ) = 10 + ( – 6) = 4

2

1

Bài 2: Tìm x, y, z biết và x + y + z = 36 3 4 5 x y z  

Ta có : 36 3 3 4 5 3 4 5 12 x y z x y z          Suy ra:

3 3.3 9 3

3 4.3 12 4

3 5.3 15 5

x x

y y

z z

   

   

   

Vậy x = 9, y = 12, z = 15

1

0,75

0,25

Bài 3: So sánh và 12 3 20 2 Ta có: = 12 3 3 4 4 (3 ) 27  20 5 4 4 2 (2 ) 32   Vì 27 < 32 nên < 4 27 4 32 Vậy < 12 3 20 2

1

Bài 4

a/ Vì c a

c b

^

^ b/ Vì a// b Suy ra ( hai góc trong cùng phía) A A 0 BDC ACD 180  

A A 0

0 0

0

BDC 180 ACD

180 120

60

 

 

0,5

0,5

1

a// b Þ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo