
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức học kì II 2. Kỹ năng: Kiểm tra kiến thức thống kê, biểu thức đại số và một số kiến thức về tam giác. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác. Rèn tính trung thực khi kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra: 100% tự luận. Thời gian 90 phút. III. Ma trận nhận thức TT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Điểm 10 1 Chương III. Thống kê (10 tiết) 10 16 1.5 24 2.0 2 Chương IV. Biểu thức đại số (20 tiết) 20 31 3 93 4.0 3 §6. Tam giác cân §7. Định lý Pytago §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
(10 tiết)
10 16 2 32 3.0
4 Chương III.Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác, các đường thẳng đồng quy trong tam giác (24 tiết) 24 38 2.7 102 1.0
Kiểm tra cuối năm CỘNG 64 100 251 10.0
IV. Ma trận đề kiểm tra
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ ABC TRƯỜNG THCS XYZ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
1 2 3 4
Tổng điểm
Chương III. Thống kê (10 tiết) Câu 1a
1
Câu 1b
1 2.0
Chương IV. Biểu thức đại số (20 tiết) Câu 2a
1
Câu 2b
1
Câu 3
2 4.0 §6. Tam giác cân §7. Định lý Pytago §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (10 tiết)
Câu 4a
2
Câu 4c
1 3.0 Chương III. Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác, các đường thẳng đồng quy trong tam giác (24 tiết) Câu 4b
1 1.0 Cộng Số câu Số điểm
2
2
3
4
2
3
1
1 10.0
ThuVienDeThi.com
+ Số câu hỏi tự luận là 8 + Số câu hỏi mức nhận biết là 2
+ Số câu hỏi mức thông hiểu là 3 + Số câu hỏi mức vận dụng là 3
V. Bảng mô tả tiêu chí câu hỏi, bài tập
Câu 1. Cho bảng số liệu thống kê không quá 30 giá trị thống kê.
a) Yêu cầu lập bảng tần số. b) Tính số trung bình cộng. Câu 2. Cho biểu thức đại số có chứa hai đến ba chữ
a) Rút gọn biểu thức. b) Tính giá trị biểu thức với các giá trị cho trước. Câu 3. Cho hai đa thức một biến
a) Thực hiện cộng và trừ đa thức. b) Nhận biết một giá trị có phải là nghiệm của đa thức. Câu 4. Cho một bài toán hình học có các yếu tố cho trước
a) Chứng minh hai tam giác bằng nhau. b) Tính góc số đo góc. c) Sử dụng các kiến thức về các đường đồng quy của tam giác để chứng minh ba đường thẳng đồng quy,ba điểm thẳng hàng, định lý Pytago ...để tính độ dài đoạn thẳng. VI. Đề Câu 1 (2,0 điểm). Điểm thi học kỳ môn Toán của lớp 7A được thống kê lại như sau
5 9 9 9 7 9 9 7 8 8 6 8 5 10 8 7 8 10 7 9 8 9 8 10 8 9 8 8 10 10
a) Lập bảng tần số. b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra học kỳ môn Toán của lớp 7A.
Câu 2 (2,0 điểm). Cho đơn thức ( ) 3 1 A xy 2x y 2 æ ö÷ ç = - - ÷ ç ÷ çè ø a) Thu gọn đơn thức. b) Tính giá trị của đơn thức tại . x 1 = - Câu 3 (2,0 điểm). Cho các đa thức sau
( ) ( )
2
2 M x 3x 2x 5
N x 3x 9x 13
= - +
= - + +
a) Tính và . ( ) ( ) M x N x + ( ) ( ) M x N x - b) có phải là nghiệm của M(x) không ? Vì sao ? x 0 = Câu 4 (4,0 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A. Trung tuyến AI. a) Chứng minh . ABI ACI = V V b) Tính các góc AIB và AIC. c) Cho AB =13 cm, BC =10 cm. Tính độ dài đường trung tuyến AI VII. Đáp án
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.