Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hà Trung Thanh Hóa
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hà Trung Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hà Trung Thanh Hóa Bản PDF Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hà Trung – Thanh Hóa

Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 bài khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 từ phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi này bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Một số nội dung trong đề bao gồm:
- Bảng thống kê điểm bài kiểm tra giữa kỳ môn Toán của lớp 8A, chỉ ra số lượng học sinh đạt các mức điểm Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu.
- Yêu cầu lựa chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó.
- Bài toán về tam giác △ABC, với điểm M trung điểm của AB, điểm N trung điểm của AC. Phần câu hỏi yêu cầu chứng minh loại hình tứ giác của MNCB, tính chất của tứ giác AICK và điểm K.
- Yêu cầu chứng minh một phép toán trong tam giác IB. NC = IC . MB.

Đây là một đề thi đa dạng và bám sát chương trình học, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán và hiểu biết vững về kiến thức Toán học.

File Word chứa đầy đủ nội dung đề thi và phù hợp cho quý thầy cô tham khảo và sử dụng trong quá trình giảng dạy.

Chúng tôi hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 8 nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kỳ 1.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN HÀ TRUNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề gồm 1 trang, 6 câu.

Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a. 2x2y(xy+3x -4y) b. (15x5y3+ 25x4y2+30x3y2): 5x3y2

c. (x - 1)3 + ( x + 1)3 – 2x(x -1)(x +1) d. x x x 2 ( –3 9)( 3) + +

Câu 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a. x(x + y) + 2x + 2y b. 2 2 x 6x y 9 + − + c, 8x3 - 27

Câu 3: (1,5 điểm)

1.Tìm x biết: a. x2 -2x = 0 b,( ) 2 2x 1 25 0 − − =

2. Tính nhanh giá trị của biểu thức : x2 - 4x + 4 tại x = 102.

Câu 4: (1,0 điểm) Bảng sau cho biết điểm bài kiểm tra giữa kì môn Toán của lớp 8A:

Mức điểm Giỏi Khá Trung bình Yếu

Số HS 8 12 10 2

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.

Câu 5: (3,0 điểm) Cho △ABC, M trung điểm AB, N là trung điểm của AC.

a) Tứ giác MNCB là hình gì. Chứng minh?

b) Tia phân giác của góc A cắt BC tại I. Vẽ điểm K sao cho N là trung điểm của IK.

Tứ giác AICK là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh IB . NC = IC . MB.

Câu 6: (1,0 điểm): Cho a + b = 1, tính giá trị biểu thức sau:

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).

----------- HẾT ------------

UBND HUYỆN HÀ TRUNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: Toán 8

Hướng dẫn chấm gồm có 3 trang.

Câu Nội dung Điểm Câu 1 (2đ)

a) (0,5 điểm): 2x2y(xy+3x -4y) = 2x3y2 + 6x3y – 8x2y2

0.5đ

b) (15x5y3+ 25x4y2+30x3y2): 5x3y2 = 3x2y + 5x + 6

0.5đ

c, (x - 1)3 + ( x + 1)3 – 2x(x -1)(x +1)

= x3 – 3x2 + 3x – 1 + x3 + 3x2 + 3x + 1- 2x( x2 – 1)

= x3 – 3x2 + 3x – 1 + x3 + 3x2 + 3x + 1- 2x3 + 2x

= 8x

0,25đ

0,25đ

d) x x x 2 ( –3 9)( 3) + + = x3 + 27

0.5đ Câu 2 (1,5đ)

a.x(x + y) + 2x + 2y

= x(x + y) + 2(x + y)

= (x + y)(x + 2)

0.25đ 0.25đ b, 2 2 x 6x y 9 + − +

=x2+6x+9-y2

=(x+3)2-y2

=(x+3-y)(x+3+y)

0,25đ 0,25đ

c, 8x3 – 27

= (2x)3 - 33

= (2x – 3)( 4x2 + 6x + 9)

0,25đ 0,25đ

1a. x2 -2x = 0 x(x – 2) = 0 Suy ra x = 0 hoặc x – 2 = 0

0,25đ

Câu3 (1.5đ)

x = 2 Vậy x= 0 ; x = 2. 1b. ( ) 2 2x 1 25 0 − − = (2x – 1)2 – 52= 0 (2x – 1 + 5)(2x -1 - 5)= 0 (2x + 4)(2x – 6) = 0 Suy ra 2x + 4 = 0 hoặc 2x – 6 = 0 2x = -4 2x = 6 x = -2 x = 3 Vậy: x = -2; x =3.

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2)

Ta có : x2 - 4x + 4 = (x - 2)2

Thay x = 102 vào biểu thức ta có (102 – 2)2 = 1002

= 10000

Vậy giá trị của biểu thức là 10000 tại x = 102.

0,25d

0,25đ

Câu 4 (1,0đ)

Chọn đúng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu đồ. Thể hiện đúng số học sinh với các mức độ học lực tương ứng của lớp 8A trên biểu đồ.

0,5đ

0,5đ

Câu5 (3,0đ)

a,Xét △ABC có M trung điểm AB N trung điểm AC

nên MN là đường trung bình của △ABC (đ/n)

Suy ra MN song song với BC. Nên tứ giác MNCB là hình thang

b) Xét tứ giác AICK có N là trung điểm AC (cmt)

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Ghi chú: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Bài hình học sinh không vẽ hình không chấm điểm

và N trung điểm IK (gt) nên tứ giác AICK là hình bình hành.

c) Ta có AI là tia phân giác của góc BAC

nên ????

????= ????

???? (1)

Mà AB = 2 MB (M trung điểm AB (gt)) (2) AC = 2NC ( N trung điểm AC (cmt)) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra ????

????= ????

???? hay IB . NC = IC . MB

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 6 (1đ)

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).

M = (a + b)3 – 3a2b – 3ab2 + 3ab[(a + b)2 -2ab] + 6a2b2(a + b) Thay a + b = 1 vào biểu thức M ta có: M = 1 – 3ab (a + b) + 3ab(1 – 2ab) + 6a2b2 M = 1 – 3ab + 3ab – 6a2b2 + 6a2b2 = 1

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo