Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Nghĩa Hưng Nam Định
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Nghĩa Hưng Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Nghĩa Hưng Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 của phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng - Nam Định Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 của phòng GD&ĐT Nghĩa Hưng - Nam Định Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Đề thi này bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Một chiếc mô hình lều ở trại hè của học sinh có dạng hình chóp tứ giác đều kèm theo các kích thước như hình vẽ. Em cần tính diện tích vải bạt cần thiết để làm mô hình lều trên (không tính đến đường viền, nếp gấp) là bao nhiêu? Dựa vào biểu đồ, em hãy cho biết nhóm ngành nào có mức tăng so với cùng kỳ năm trước? Kết quả 4 bài kiểm tra môn Toán của bạn Nam lần lượt là: 0; 7; -8; 9. Dữ liệu không hợp lý trong những dữ liệu trên là? Đề thi và đáp án được lưu trong file Word để quý thầy cô có thể dễ dàng truy cập và sử dụng. Hy vọng rằng các em sẽ hoàn thành tốt bài kiểm tra và đạt kết quả cao. Chúc các bạn học tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHĨA HƯNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (4 điểm): Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm: Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?

A. (3 – x)x2y2; B.

3

x + y2; C.

x2y

2 ; D. 5 + 3x.

Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5xy2 ?

A. 5xy; B. 5x2y ; C. 5x2y2 ; D. – xy2. Câu 3: Kết quả phép tính 3xy2 – 5xy2 là:

A. - 15xy2; B. - 2xy2; C. - 2; D. - 2x4y4 ;

Câu 4: Kết quả phép tính (−1 3 xy2) . (9x2y2z) là:

A. – 3x3y4z; B. 3x3y4z; C. - 3x2y4z; D. 3x3y4; Câu 5: Kết quả phép tính (4x2y – xy2) : xy là:

A. 4x; B. - y; C. 4x - y; D. 4x3y2 – x2y3. Câu 6: Kết quả viết biểu thức 9x2 – 6xy + y2 dưới dạng bình phương là:

A. (9x – y)2; B. (3x – y)2; C. (3x – 2y)2; D. (9x – 6y)2; Câu 7: Kết quả phân tích đa thức 16x2 – 9y2 thành nhân tử là:

A. (16x + 9y)(16x – 9y); B. (4x + 3y)2; C. (4x - 3y)2; D. (4x + 3y)(4x – 3y); Câu 8: Tứ giác ABCD có A෡ = D෡ = 900; B෡ = 600; Số đo góc C෠ là

A. 300; B. 600; C. 1200; D. 1500. Câu 9: Cho tứ giác ABCD là hình thang cân có AB là một đáy. Kết luận nào sau đây “sai”?

A. ABD ෣ = BCD ෣; B. AD = BC; C. AC = BD; D. ADC ෣ = BCD ෣. Câu 10: Cho hình vẽ (AB < AC). Kết luận nào sau đây “sai”

A. MN // BC; B. BC = 10cm; C. AMN ෣ = ABC ෣; D. Tứ giác MBCN là hình thang cân.

Câu 11: Cho ∆ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm. BE là đường phân giác của ∆ABC

(E ∈ AC). Tỉ số AE

EC bằng:

A.

3

5 ; B.

4

5 ; C.

3

4 ; D.

2

3 .

Câu 12: Một chiếc mô hình lều ở trại hè của học sinh có dạng hình chóp tứ giác đều kèm theo các kích thước như hình vẽ. Diện tích vải bạt cần thiết để làm mô hình lều trên (không tính đến đường viền, nếp gấp) là: A. 448cm2; B. 224cm2; C. 112cm2; D. 56cm2.

N M

C B

A

5cm

2 Câu 13: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SA = 5cm, AC = 4cm. Chu vi ∆SAB bằng:

A. 12cm; B. 13cm; C. 14cm; D. 15cm. Câu 14: Dựa vào biểu đồ hình bên, em hãy cho biết: Kết thúc kỳ thống kê Quý I năm 2022, nhóm ngành có mức tăng so với cùng kỳ năm trước (Quý I năm 2021) là: A. Nông, lâm nghiệp và thủy sản; B. Công nghiệp và xây dựng; C. Dịch vụ; D. Cả A,B,C đều đúng

Câu 15: Kết quả 4 bài kiểm tra môn Toán của bạn Nam lần lượt là: 0; 7; - 8; 9. Dữ liệu không hợp lí trong những dữ liệu trên là:

A. - 8; B. 7; C. 0; D. 9. Câu 16: Biểu đồ cột hình bên cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS A. Số học sinh có xếp loại học lực trên trung bình là: A. 140; B. 178; C. 192; D. 65.

Phần 2. Tự luận (6 điểm). Câu 1. (1,5 điểm): 1, Thu gọn rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức: - 3x2z 2y2z; 2, Rút gọn biểu thức A = (2x + 1)2 + (2x – 3)2 – 8x(x + 1). Câu 2.(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) x2 – y2 + 2x – 2y; b) x3 – 7x2 + 12x. Câu 3. (2,0 điểm): Cho ∆ABC cân tại A. Đường cao AH (H thuộc BC). Gọi M là trung điểm của AB. Trên tia HM, lấy điểm N sao cho M là trung điểm của HN a, Chứng minh: Tứ giác AHBN là hình chữ nhật;

b, Gọi P là giao điểm của CN và AH, G là giao điểm của MH và BP. Chứng minh: HG

MG = 2

Câu 4.(1,0 điểm): a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 – 3x + 4 b) Cho 2 số x, y bất kì phân biệt thỏa mãn x3 + y3 = 8 – 6xy. Tính x + y

--------------Hết-------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo