Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 7 - Mã đề 069 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Đình Dù
QR

Đề kiểm tra học kì I Tin học lớp 7 - Mã đề 069 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Đình Dù

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Môn Tin Học - Mã đề 069 Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN VĂN LÂM

TRƯỜNG THCS ĐÌNH DÙ

(Không kể thời gian phát đề)

KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TIN HỌC – KHỐI LỚP 7

Thời gian làm bài : 40 phút

Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cụm từ G5 trong hộp tên có nghĩa là:

A. Phông chữ hiện thời là G5 B. Phím chức năng G5 C. Ô ở cột G hàng 5 D. Ô ở hàng G cột 5

Câu 2: Hãy chỉ ra công thức tính đúng nhất

A. = ‘( 7+3)/13) B. = ( 7+5)/3 C. 7^5 + 3^ 2 = D. = (7,3)/2

Câu 3: Nội dung của ô đang được chọn hiển thị ở đâu:

A. Bảng chọn B. Tất cả đều sai C. Hộp tên D. Thanh công thức

Câu 4: Câu nào sau đây sai:

A. Địa chỉ ô tính là cặp địa chỉ tên cột và tên hàng. B. Trên trang tính chỉ chọn được một khối duy nhất. C. Miền giao nhau giữa cột và dòng là ô tính dùng để chứa dữ liệu D. Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và các dòng

Câu 5: Hàm tính tổng là hàm có tên:

A. MIN B. SUM C. COUNT D. MAX

Câu 6: Nháy chuột tại nút tên cột được gọi là:

A. Chọn một ô B. Chọn một cột C. Chọn một hàng D. Chọn một khối

Câu 7: Thay cho việc gõ địa chỉ của một ô tính trong công thức em có thể:

A. Nháy chuột để chọn ô đó B. Gõ địa chỉ vào hộp tên C. Nháy chuột vào thanh công thức

D. Tất cả đều sai

Câu 8: Ðể lưu bảng tính đã có sẵn trên máy tính với một tên khác ta sử dụng lệnh:

A. File  New B. Save C. File  Save D. File  Save As

Câu 9: Ðể chèn thêm hàng em thực hiện các thao tác nào sau đây:

A. Click phải tại hàng chọn Insert. B. Chọn hàng vào Insert chọn Rows. C. Chọn hàng vào Insert chọn Columns.

D. Cả 2 câu A và B dều đúng.

Câu 10: Hộp tên cho biết thông tin:

A. Tên của cột

Mã đề 069

ThuVienDeThi.com

Môn Tin Học - Mã đề 069 Trang 2

B. Tên của hàng C. Địa chỉ ô tính được chọn

D. Không có ý nào đúng

Câu 11: Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô A2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

A. (C2+D4)*A2 B. D4+C2*A2 C. =(D4+C2)A2 D. =(D4+C2)*A2

Câu 12: Ðể chỉnh độ rộng của cột vừa khích với dữ liệu đã có trong cột cần thực hiện thao tác nào sau đây?

A. Nháy chuột trên vạch phân cách cột B. Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột và kéo thả chuột C. Nháy chuột lên ô cần thay đổi D. Nháy chuột trên vạch phân cách dòng

Câu 13: Ðể tính giá trị trung bình cộng của ô A1 , B1, C1, các cách tính nào sau đâu là đúng

A. = (A1, B1, C1)/3 B. Average(A1,B1,C1) C. = Sum ( A1+B1+C1) D. = Average ( A1,B1,C1)

Câu 14: Biếu tượng Undo có tác dụng

A. Dán dữ liệu B. Sao chép dữ liệu C. Di chuyển dữ liệu D. Phục hồi thao tác trước

Câu 15: Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào sau đây là đúng:

A. H1:H5 B. H1…H5 C. H1->H5 D. H1 - H5

Câu 16: Ðể thêm cột trên trang tính ta thực hiện như sau:

A. Table / Columns B. Table / Rows C. Insert / Columns D. Insert / Rows

Câu 17: Ðể sao chép nội dung ô tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

A. Paste B. New C. Cut D. Copy

Câu 18: Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

A. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10 B. Tìm giá trị lớn nhất từ ô A5 đến ô A10 C. Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10 D. Tính tổng của ô A5 và ô A10

Câu 19: Chọn câu đúng:

Chương trình bảng tính có khả năng:

A. Lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau B. Lưu giữ và xử lí một dạng dữ liệu C. Lưu giữ một dạng dữ liệu D. Xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau

Câu 20: Ô A1 có nền màu vàng, chữ đỏ. Ô A3 có nền trắng, chữ đen. Nếu sao chép nội dung ô A1 vào ô A3, em thử dự đoán sau khi chép thì ô A3 có nền và font chữ màu gì?

A. Nền vàng, chữ đen. B. Nền trắng, chữ đỏ. C. Nền trắng, chữ đen. D. Nền vàng, chữ đỏ.

Câu 21: Tập hợp các ô liền kề nhau gọi là:

A. Một lớp B. Một nhóm C. Một ô D. Một khối

Câu 22: Giao của hàng và cột gọi là:

A. Một hàng B. Một ô C. Một cột D. Một khối

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo