Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023-2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội Giới thiệu Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023-2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Trong đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2023-2024 tại trường THCS Mỹ Đình 1, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về tác hại của Pin thải đối với môi trường sống và cách học sinh trường chúng ta tổ chức thu gom pin cũ. Đề bài sẽ bắt đầu bằng việc cung cấp dữ liệu về số lượng pin cũ mà các khối lớp đã thu gom. Chúng ta sẽ phải xác định loại dữ liệu thu được và lựa chọn biểu đồ thống kê phù hợp để minh họa thông tin. Tiếp theo, chúng ta sẽ giải quyết bài toán về khoảng cách giữa hai vị trí A và B bên bờ hồ, thông qua việc xác định các điểm C, D, E trên bờ hỗ trợ tính toán. Bài toán tiếp theo sẽ yêu cầu chúng ta chứng minh một số tính chất của tam giác và tứ giác, từ đó áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết. Chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua các thách thức của đề thi, áp dụng kiến thức đã học để giải quyết từng bài toán một. Chúc các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 8 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT (1)

Chương/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -11)

Tổng

% điểm

(10) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1

Biểu thức

đại số

Hằng đẳng thức đáng nhớ.

1 (TN 1)

3 (TN 2,3,4)

1 (TL 1b)

1 (TL2b)

1 (TL6)

25%

Phân tích đa thức thành nhân tử

2 (TL 1a,b)

1 (TL 1c)

1 (TL 2)

25%

2

Tứ giác Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

2 (TN 5,6)

1 (TL 5b)

15%

3 Định lí Thalès

trong tam giác

Định lí Thalès trong tam giác.

1 (TL 5a)

3 (TN 7,8)

1 (TL 4a,c)

25%

4 Thu thập và

tổ chức dữ liệu.

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.

1 (TL 3)

10%

3 4 5 2 4 1 19 Tỉ lệ phần trăm 42,5% 27,5% 25% 5% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

T T Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB TH VD VDC SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1 Biểu thức đại số

Hằng đẳng thức đáng

nhớ.

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. - Vận dụng hằng đẳng thức để chứng minh một đa thức bậc 2 luôn lớn hơn 0 với mọi x Vận dụng cao: Vận dụng được các hằng đẳng thức để đưa một biểu thức đề dạng bình phương, phân tích đa thức thành nhân tử, chứng minh một biểu thức là số nguyên tố, hợp số…

1 (TN 1)

3 (TN 2, 3, 4) 1(TL 1b)

1 (TL 2b)

1 (TL6)

Phân tích đa thức thành nhân tử

Nhận biết: - Nhận biết phân tích đa thức thành nhân và ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử chung; sử dụng hằng đẳng thức; nhóm các hạng tử. Thông hiểu: Áp dụng được ba phương pháp: Đặt nhân tử chung; sử dụng hằng đẳng thức; nhóm các hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử. Vận dụng: Vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x.

1 (TL1a, b)

1 (TL1c)

1 (TL2)

HÌNH HỌC PHẲNG

2 Tứ giác

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.

1 (TL 4b)

2 (TN 5,6)

3

Định lí Thalès trong tam giác

Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Thông hiểu – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.

1 (TL5a)

1 (TN7)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo