 lop 8 mon Toan nam 2023 2024 truong THCS My Dinh 1 Ha Noi.png)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 8 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT (1)
Chương/Chủ
đề (2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
Tổng
% điểm
(10) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1
Biểu thức
đại số
Hằng đẳng thức đáng nhớ.
1 (TN 1)
3 (TN 2,3,4)
1 (TL 1b)
1 (TL2b)
1 (TL6)
25%
Phân tích đa thức thành nhân tử
2 (TL 1a,b)
1 (TL 1c)
1 (TL 2)
25%
2
Tứ giác Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
2 (TN 5,6)
1 (TL 5b)
15%
3 Định lí Thalès
trong tam giác
Định lí Thalès trong tam giác.
1 (TL 5a)
3 (TN 7,8)
1 (TL 4a,c)
25%
4 Thu thập và
tổ chức dữ liệu.
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.
1 (TL 3)
10%
3 4 5 2 4 1 19 Tỉ lệ phần trăm 42,5% 27,5% 25% 5% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
T T Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB TH VD VDC SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Biểu thức đại số
Hằng đẳng thức đáng
nhớ.
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. - Vận dụng hằng đẳng thức để chứng minh một đa thức bậc 2 luôn lớn hơn 0 với mọi x Vận dụng cao: Vận dụng được các hằng đẳng thức để đưa một biểu thức đề dạng bình phương, phân tích đa thức thành nhân tử, chứng minh một biểu thức là số nguyên tố, hợp số…
1 (TN 1)
3 (TN 2, 3, 4) 1(TL 1b)
1 (TL 2b)
1 (TL6)
Phân tích đa thức thành nhân tử
Nhận biết: - Nhận biết phân tích đa thức thành nhân và ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử chung; sử dụng hằng đẳng thức; nhóm các hạng tử. Thông hiểu: Áp dụng được ba phương pháp: Đặt nhân tử chung; sử dụng hằng đẳng thức; nhóm các hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử. Vận dụng: Vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x.
1 (TL1a, b)
1 (TL1c)
1 (TL2)
HÌNH HỌC PHẲNG
2 Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
1 (TL 4b)
2 (TN 5,6)
3
Định lí Thalès trong tam giác
Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Thông hiểu – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
1 (TL5a)
1 (TN7)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.