Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Điện Bàn Quảng Nam
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Điện Bàn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Điện Bàn Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Điện Bàn Quảng Nam Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Điện Bàn Quảng Nam Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Điện Bàn – Quảng Nam: 1. Dữ liệu nào sau đây thuộc loại số liệu rời rạc? A. Chiều cao của các bạn học sinh lớp 8A. B. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 8B. C. Thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của các bạn học sinh lớp 8C. D. Số thành viên trong gia đình của các bạn học sinh lớp 8D. 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số lượt khách quốc tế đến Việt Nam giai đoạn 2017 – 2020: a) Hãy lập bảng thống kê cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ trên. b) So với năm 2019, số lượt khách quốc tế đến Việt Nam trong năm 2020 giảm đi bao nhiêu phần trăm? Em hãy cho biết vì sao lại giảm nhiều đến như vậy? 3. Cho ∆ABC vuông tại A. Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AB, BC. a) Giả sử AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng ME. b) Gọi F là trung điểm của AC. Chứng minh AEMF là hình chữ nhật. c) Gọi I là giao điểm của ME và BF; J là giao điểm của CE và BF. Tính tỉ số BI BJ. File WORD (dành cho quý thầy, cô): ... Hãy thực hiện bài thi một cách cẩn thận và tỉ mỉ. Chúc các em đạt kết quả tốt!

Xem trước nội dung

Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 ĐIỆN BÀN Môn: Toán – Lớp 8

(Đề gồm có 02 trang)

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy bài làm. Chẳng hạn, câu 1 chọn phương án C thì ghi là 1C. Câu 1. Đơn thức 3 2 7x y có bậc là

A. 3. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 2. Đa thức 3 2 2 3 4 2023 x y x y + − + có mấy hạng tử?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3. Giá trị của đa thức 2 2 2 x xy y − + tại 11; 1 x y = = là

A. 100. B. 120. C. 122. D. 144. Câu 4. Kết quả phép chia 2 3 3 2 2 2 (12 6 ) : 2 x y x y x y + là

A. 6 3 x y + . B. 6 3 y x + . C. 9xy . D. 3 3 9x y .

Câu 5. Biểu thức 2 2 ( )( ) x y x xy y + − + bằng

A. 3 ( ) x y + . B. 3 ( ) x y − . C. 3 3 x y + . D. 3 3 x y − . Câu 6. Tứ giác MNPQ có    90 ; 70 ; 80 o o o M N P = = = . Số đo Q bằng

A. 70o . B. 80o . C.

90o. D. 120o. Câu 7. Cho hình thang cân ABCD ( AB //CD). Khẳng định nào sau đây đúng ? A. AC = BD. B. AC ⊥BD. C. AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. D. AC // BD. Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là A. hình thang cân. B. hình chữ nhật. C. hình thoi. D. hình vuông. Câu 9. Cho ABC ∆ có , , D E F lần lượt là trung điểm của các cạnh , , AB BC CA . Đoạn thẳng nào sau đây là đường trung bình của ABC ∆ ? A. AE. B. BF. C. DE. D. CD. Câu 10. Cho MPQ ∆ có DE // PQ ( , D MP E MQ ∈ ∈ ) (hình 1).

Tỉ số MD DP bằng tỉ số nào dưới đây?

A. ME MQ . B. MQ ME .

C. EQ ME . D. ME EQ .

E D

Q P

M

Hình 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2

Câu 11. Cho AD là đường phân giác của ABC ∆ . Biết 4 , 6 , 3 AB cm AC cm BD cm = = = (hình 2).

Độ dài đoạn thẳng CD bằng A. 7cm. B. 4,5cm. C. 3cm. D. 2cm. Câu 12. Dữ liệu nào sau đây thuộc loại số liệu rời rạc? A. Chiều cao của các bạn học sinh lớp 8A. B. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 8B. C. Thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của các bạn học sinh lớp 8C. D. Số thành viên trong gia đình của các bạn học sinh lớp 8D. B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 1. (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 10 30 x xy + ; b) 2 3 3 − + − a ab a b .

Câu 2. (1,5 điểm) a) Tìm x biết: 3 25 0 x x − = b) Rút gọn biểu thức sau: 3 2 (2 1) (4 2)(3 1) 8 ( 1) x x x x x − + + − − +

Câu 3. (1,25 điểm) Biểu đồ dưới đây cho biết số lượt khách quốc tế đến Việt Nam giai đoạn 2017 – 2020.

a) Hãy lập bảng thống kê cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ trên. b) So với năm 2019, số lượt khách quốc tế đến Việt Nam trong năm 2020 giảm đi bao nhiêu phần trăm? Em hãy cho biết vì sao lại giảm nhiều đến như vậy? Câu 4. (3,0 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A. Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AB, BC. a) Giả sử 8 AC cm = . Tính độ dài đoạn thẳng ME. b) Gọi F là trung điểm của AC. Chứng minh AEMF là hình chữ nhật.

c) Gọi I là giao điểm của ME và BF; J là giao điểm của CE và BF. Tính tỉ số

BI BJ .

------------HẾT------------

Hình 2

? 3cm

6cm 4cm

D

A

B C

Trang 1/ 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 ĐIỆN BÀN Môn: TOÁN – Lớp 8

(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang)

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án B C A B C D A C C D B D B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu Ý Nội dung Điểm

1. (1,25 điểm)

a.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2 10 30 x xy + 0,5 đ

2 10 30 10 ( 3 ) + = + x xy x x y 0,5 đ

b.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2 3 3 − + − a ab a b. 0,75 đ

2 3 3 ( ) 3( ) − + − = − + − a ab a b a a b a b 0,5 đ ( )( 3) = − + a b a 0,25 đ

2. (1,5 điểm)

a.

Tìm x biết: 3 25 0 x x − = 0,75 đ

3 25 0 x x − = ( 5)( 5) 0 x x x − + = 0,25 đ 0 x = hoặc 5 0 x − = hoặc 5 0 x + = 0,25 đ 0 x = hoặc 5 x = hoặc 5 x = − 0,25 đ Kết luận…

b.

Rút gọn biểu thức: 3 2 (2 1) (4 2)(3 1) 8 ( 1) x x x x x − + + − − + 0,75 đ

3 2 (2 1) (4 2)(3 1) 8 ( 1) x x x x x − + + − − +

3 2 2 3 8 12 6 1 12 2 2 8 8 x x x x x x x = − + −+ + − − − 0,5 đ = -3 0,25 đ

3. (1,25 điểm)

Biểu đồ sau đây cho biết số lượt khách quốc tế đến Việt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo