Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nhị Quý Tiền Giang
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nhị Quý Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nhị Quý Tiền Giang Bản PDF Đề học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Nhị Quý – Tiền Giang

Chào đón quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8! Đây là đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 tại trường THCS Nhị Quý, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Đề thi bao gồm các câu hỏi có đáp án và biểu điểm để giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức đã học.

Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi:
1. Bảng thống kê cho biết số học sinh giỏi của 5 lớp 8 của trường THCS Nhị Quý. Em hãy chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê và vẽ biểu đồ đó.
2. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.
a) Tính độ dài BC.
b) Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM, lấy D sao cho AM = MD. Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ABDC là hình vuông.
3. Phân tích dữ liệu trong bảng thống kê số học sinh lớp 8A tham gia các câu lạc bộ thể thao, và xác định dữ liệu nào không hợp lý.

Đề thi Toán học kỳ 1 lớp 8 năm 2023 – 2024 tại trường THCS Nhị Quý – Tiền Giang đã được chuẩn bị kỹ lưỡng, linh hoạt và phong phú để giúp các em rèn luyện kiến thức và kỹ năng Toán học một cách hiệu quả. Chúc các em làm bài tốt!

File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Insert link].

Note: Đây là nội dung viết lại từ nội dung gốc, không thay đổi bản chất nội dung ban đầu.

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8

T T

Chươn g/Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng %

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNK

Q TL TNK

Q TL TN

KQ TL TNK

Q TL

1 Biểu thức đại số

Đơn thức, đa thức nhiều biến. Các phép toán với đa thức nhiều biến. Hằng đẳng thức đáng nhớ.

1 0,25

1 0,5 1 0,5

1 0,2

5

1 0,5 5 20%

Phân tích đa thức thành nhân tử; rút gọn phân thức.

2 0,5

1 0.5 1 0.5 1 0,5

5 20%

Phân thức đại số. Cộng trừ, nhân, chia phân thức đại số

1 0.5 1 5%

2 Các hình khối trong thực tiễn

Hình chóp tam giác đều. Hình chóp tứ giác đều

1 0,25 1 2.5%

Diện tích xung quanh, thể tích hình chóp tam giác đều. Hình chóp tứ giác đều

1 0,25

1 0,2

5

2 5%

3 Định lý Pythag ore. Các loại tứ giác thường gặp

Định lý Pythagore 1 0,25 1 1.0

1 0,2

5

3 15%

Tứ giác. Một số loại tứ giác thường gặp 2 0,5 1 1.0 1 0.5

4 20%

4 Một số yếu tố thống kê

Thu thập và phân loại dữ liệu

1 0.25 1 2.5% Lựa chọn biểu đồ để biểu diễn dữ liệu. Phân tích dữ liệu

1

1.0 1 10%

3

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 8 (ĐỀ A)

T T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Biểu thức đại số

Đơn thức, đa thức nhiều biến. Các phép toán với đa thức nhiều biến. Hằng đẳng thức đáng nhớ

– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến. (TN1)

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. (TN2)

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức đơn giản (TL1a)

1 (TN1)

1 (TL1a)

1 (TL1b)

1 (TN2)

1 (TL1c)

Phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn phân thức.

–Sử dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử đơn giản (TN3; TN4)

– Vận dụng PP đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử (TL2a,b).

– Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng cách kết hợp nhiều phương pháp (TL2c)

2

(TN3;

TN4)

1(TL2a)

1

(TL2b)

1 (TL2c)

Phân thức đại số. Cộng trừ, nhân, chia phân thức đại số

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. (TL1b)

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,

1 (TL1b)

4

phép chia đối với hai phân thức đại số đơn giản. (TL1b)

2

Các hình khối trong thực tiễn

Hình chóp tam giác đều. Hình chóp tứ giác đều

– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (TN5,6)

1 (TN5)

1 (TN6)

Diện tích xung quanh, thể tích hình chóp tam giác đều. Hình chóp tứ giác đều

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. (TN7)

1 (TN7)

3 Định lý Pythagore. Các loại tứ giác thường gặp

Định lý Pythagore

– Giải thích được định lí Pythagore. (TN8)

– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. (TN9, TL4a)

1 (TN8) 1 (TL4a)

1 (TN9)

Tứ giác. Một số loại tứ giác thường gặp

– Tính được góc dựa vào định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o. (TN10)

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). (TN11)

– Cminh tứ giác là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông … (TL4b)

2 (TN10,1 1)

1 (TL4b)

1 (TL4c)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo